wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYÊN ĐỀ 2. VĂN BẢN, SOẠN THẢO VĂN BẢN

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
1. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 không quy định về?
a)
Thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
b)
Làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp
c)
Thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật
d)
Hình thức, trình tự xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
2.
2. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Quốc hội ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau day?
a)
Nghị quyết
b)
Quyết định
c)
Quy định
d)
Nghị quyết liên tịch
3.
3. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Luật
b)
Pháp lệnh
c)
Nghị định
d)
Quyết định
4.
4. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Bảo đảm tính thứ bậc trong quy định của văn bản quy phạm pháp luật.
b)
Bảo đảm tính minh bạch trong quy định của văn bản quy phạm pháp luật.
c)
Bảo đảm tính kế thừa trong quy định của văn bản quy phạm pháp luật.
d)
Bảo đảm tính hành | chính trong quy định của văn bản quy phạm pháp luật.
5.
5. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định UBND cấp huyện được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Quyết định và chỉ thị
b)
Quy định
c)
Quyết định
d)
Chỉ thị
6.
6. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Chủ tịch nước ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Nghị quyết
b)
Lệnh, quyết định
c)
Chỉ thị
d)
Quy định
7.
7. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Thủ tướng Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Chỉ thị và Nghị quyết
b)
Quyết định
c)
Chỉ thị
d)
Nghị quyết
8.
8. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định UBND cấp tỉnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Quyết định
b)
Chỉ thị
c)
Nghị quyết
d)
Nghị quyết liên tịch
9.
9. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định HĐND cấp tỉnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Quy định
b)
Nghị quyết
c)
Chỉ thị
d)
Quyết định
10.
10. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định HĐND cấp huyện ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Nghị quyết liên tịch
b)
Nghị quyết
c)
Chỉ thị
d)
Quyết định
11.
11. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định HĐND cấp xã ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Nghị quyết
b)
Chỉ thị
c)
Quyết định
d)
Nghị quyết liên tịch
12.
12. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định UBND cấp xã ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Nghị quyết
b)
Nghị quyết liên tịch
c)
Quyết định
d)
Chỉ thị
13.
13. Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của?
a)
Chủ tịch nước
b)
Chính phủ
c)
HĐND cấp tỉnh
d)
UBND cấp tỉnh
14.
14. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định bản dịch có giá trị như thế nào?
a)
Tham khảo
b)
Như bản gốc
c)
Như bản chính
d)
Như bản sao
15.
15. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về văn bản quy định chi tiế
a)
Chỉ được quy định nội dung được giao
b)
Quy định nội dung được giao và quy định nội dung khác nếu cần thiết
c)
Được quy định nội dung khác nếu cần thiết
d)
Được quy định lập lại nội dung của văn bản được quy định chi tiết
16.
16. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về việc ủy quyền của cơ quan được giao ban hành văn bản quy định chi tiết
a)
Được ủy quyền tiếp nếu cần thiết
b)
Được ủy quyền tiếp nếu Chính phủ cho phép
c)
Không được ủy quyền tiếp
d)
Có thể được ủy quyền tiếp
17.
17. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về ban hành và thời điểm có hiệu lực của văn bản quy định chi tiết?
a)
Không quy định cụ thể
b)
Ban hành để có hiệu lực cũng thời điểm có hiệu lực của văn bản được quy định chi tiết
c)
Ban hành để có hiệu lục sau thời điểm có hiệu lực của văn bản được quy định chi tiết
d)
Ban hành để có hiệu lục trước thời điểm có hiệu lực của văn bản được quy định chi tiết
18.
18. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về văn bản bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Không phải niêm yết
b)
Chỉ đăng công báo khi có yêu cầu
c)
Phải được đảng công báo, niêm yết theo quy định
d)
Không phải đăng công cáo
19.
19. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về lưu trữ bản gốc của văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Lưu trữ khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền
b)
Phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ
c)
Không phải lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ
d)
Không phải lưu trữ
20.
20. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về ban hành một văn bản để sửa đổi nội dung nhiều văn bản?
a)
Có thể được ban hành
b)
Không thể được ban hành
c)
Được ban hành khi cấp trên trực tiếp đồng ý
d)
Không quy định
21.
21. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Chính phủ ban hành Nghị định để quy định chi tiết về các nội dung nào sau đây?
a)
Điều, khoản trong Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
b)
Điều, khoản, điểm được giao trong luật
c)
Điều, khoản, điểm được giao trong Nghị quyết của Chính phủ
d)
Điều, khoản được giao trong Hiến Pháp
22.
22. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định để quy định về?
a)
Biện pháp chỉ đạo, phối hợp trong hoạt động của thành viên UBND cấp xã
b)
Biện pháp chỉ đạo, phối hợp trong hoạt động của thành viên Chính phủ
c)
Biện pháp chỉ đạo, phối hợp trong hoạt động của thành viên UBND cấp tỉnh
d)
Biện pháp chỉ đạo, phối hợp trong hoạt động của thành viên UBND cấp huyện
23.
23. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định UBND cấp tỉnh ban hành quyết định để quy định chỉ tiết?
a)
Điều, khoản, điểm được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên
b)
Thi hành Hiến pháp
c)
Thi hành Luật
d)
Thi hành Pháp lệnh
24.
24. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định HĐND cấp xã ban hành nghị quyết là văn bản quy phạm pháp luật để?
a)
Quy định vấn đề UBND cấp huyện giao
b)
Quy định những vấn đề được HĐND cấp huyện giao
c)
Quy định những vấn đề được luật giao.
d)
Quy định vấn đề Hiến pháp giao
25.
25. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND cấp tỉnh được gửi đến cơ quan nào để xem xét, quyết định?
a)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh
b)
Thường trực HĐND cấp tỉnh
c)
Chủ tịch HĐND dân cấp tỉnh
d)
Ban Pháp chế, HĐND cấp tỉnh
26.
26. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Cơ quan nào có trách nhiệm lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND cấp tỉnh?
a)
Ban Pháp chế, HĐND cấp tỉnh
b)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh
c)
Cơ quan đề nghị xây dựng Nghị quyết
d)
Thường trực HĐND cấp tỉnh
27.
27. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Cơ quan nào sau đây thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND cấp tỉnh do UBND cấp tỉnh trình HĐND cấp tỉnh?
a)
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ và các cơ quan, tổ chức có liên quan
b)
Sở Tư pháp
c)
Văn phòng UBND thành phố
d)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh
28.
28. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào có thẩm quyền phân công cơ quan, tổ chức trình dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh?
a)
Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
b)
Các ban của HĐND cấp tỉnh
c)
Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
d)
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
29.
29. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan về dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh?
a)
Cơ quan phân công cơ quan chủ trì soạn thảo
b)
Cơ quan chủ trì soạn thảo
c)
Thường trực HĐND cấp tỉnh
d)
UBND cấp tỉnh
30.
30. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Hồ sơ đề nghị xây dựng dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh trình cơ quan nào sau đây?.
a)
Thường trực HĐND cấp tỉnh
b)
Chủ tịch HĐND cấp tỉnh
c)
Chủ tịch và Phó Chủ tịch HĐND cấp tỉnh
d)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh
31.
31. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn bao nhiêu ngày?
a)
10 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản
b)
09 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản
c)
07 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản
d)
05 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản
32.
32. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp đối với dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tính phải được gửi đến cơ quan chủ trị soạn thảo trong thời hạn bao nhiêu ngày?
a)
10 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định
b)
12 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định
c)
07 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định
d)
05 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định
33.
33. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Đối với dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh không do UBND cấp tỉnh trình, thì UBND cấp tỉnh có trách nhiệm?
a)
Thống nhất nội dung dự thảo Nghị quyết
b)
Tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo Nghị quyết
c)
Thẩm định dự thảo Nghị quyết
d)
Thẩm tra dự thảo Nghị quyết
34.
34. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Dự thảo nghị quyết là văn bản quy phạm pháp luật của HĐND cấp tỉnh phải được cơ quan nào thẩm tra trước khi trình HĐND cấp tỉnh?
a)
Ban của HĐND cấp tỉnh
b)
Sở Tư pháp
c)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh
d)
UBND cấp tỉnh
35.
35. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan trình dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh phải gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban của HĐHD cấp tỉnh được phân công thẩm tra để thẩm tra chậm nhất bao nhiêu ngày?
a)
Chậm nhất là 15 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
b)
Chậm nhất là 20 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
c)
Chậm nhất là 10 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
d)
Chậm nhất 25 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
36.
36. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Báo cáo thẩm tra dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh phải gửi đến Thường trực HĐND cấp tỉnh chậm nhất bao nhiêu ngày?
a)
15 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
b)
10 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
c)
05 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
d)
07 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
37.
37. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Hồ sơ dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh phải được gửi đến các đại biểu HĐND cấp tỉnh chậm nhất là mấy ngày |trước ngày khai mạc kỳ họp?
a)
5 ngày
b)
03 ngày
c)
07 ngày
d)
10 ngày
38.
38. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh được thông qua khi có bao nhiêu đại biểu HĐND cấp tỉnh biểu quyết tán thành?
a)
1/2 đại biểu HĐND cấp tỉnh
b)
Quá nửa tổng số đại biểu HĐND cấp tỉnh
c)
ít nhất 2/3 đại biểu HĐND cấp tỉnh
d)
Ít nhất 3/4 đại biểu HĐND
39.
39. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào có trách nhiệm đề nghị xây dựng quyết định của UBND cấp tỉnh?
a)
Các Ban của HĐND cấp tỉnh
b)
HĐND cấp xã
c)
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
d)
Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND cấp tỉnh
40.
40. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định ai phân công cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?
a)
Phó Chủ tịch UBND cấp tỉnh phụ trách lĩnh vực
b)
Phó Chủ tịch UBND | cấp tỉnh được ủy quyền
c)
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
d)
Thường trực UBND cấp tỉnh
41.
41. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh?
a)
Sở Tư pháp và Văn pòng UBND cấp tỉnh
b)
Ban Pháp chế HĐND thành phố
c)
Sở Tư pháp
d)
Văn phòng UBND cấp tỉnh
42.
42. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định ai là người ký quyết định của UBND cấp tỉnh?
a)
Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh được ký thừa lệnh
b)
Phó Chủ tịch UBND cấp tỉnh được phân công ký thay
c)
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
d)
Phó Chủ tịch UBND cấp tỉnh
43.
43. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh được thông qua khi nào?
a)
Có quá nửa tổng số thành viên UBND cấp tỉnh biểu quyết tán thành
b)
Có 1/2 tổng số thành viên UBND cấp tỉnh biểu quyết tán thành
c)
Có ít nhất 27 thành viên ÜUBND cấp tính biểu quyết tân thành
d)
Có quá nửa tổng số tinh có mặt biểu quyết | thành viên UBND cấp tán thành
44.
44. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào chủ trì tổ chức lấy ý kiến đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp huyện?
a)
Ban của HĐND cấp huyện
b)
UBND cấp huyện
c)
Cơ quan chủ trì soạn thảo
d)
Thường trực HĐND cấp huyện
45.
45. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan, tổ chức có liên quan được lấy ý kiến tham gia vào dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp huyện có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn bao nhiêu ngày?
a)
10 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo nghị quyết
b)
07 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo nghị quyết
c)
05 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo nghị quyết
d)
09 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo nghị quyết
46.
46. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào có trách nhiệm thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp huyện?
a)
Phòng Tư pháp
b)
Phòng chuyên môn của UBND cấp huyện
c)
Thường trực HĐND cấp huyện
d)
Ban Pháp chế HĐND cấp huyện
47.
47. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định UBND cấp huyện có trách nhiệm gửi dự thảo nghị quyết đến Ban của HĐND được phân công thẩm tra chậm nhất là bao nhiêu ngày?
a)
07 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
b)
05 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
c)
10 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
d)
15 ngày, trước ngày khai mạc kỳ họp
48.
48. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định ai có thẩm quyền ký chúng thực nghị quyết của HĐND cấp huyện?
a)
Chủ tịch HĐND cấp huyện
b)
Thường trực HĐND cấp huyện
c)
Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện
d)
Phó Chủ tịch HĐND cấp huyện được ủy quyền
49.
49. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện được thông |qua khi nào ?
a)
Quá nửa tổng số đại biểu HĐND cấp huyện biểu quyết tán thành
b)
1/2 tổng số đại biểu HĐND cấp huyện tàn biểu quyết thành
c)
Quá nửa tổng số đại biểu HĐND cấp huyện có một biểu quyết tại kỳ họp tán thành
d)
1/2 tổng số đại biểu HĐND cấp huyện có mặt hiểu quyết tại kỳ họp tán thành
50.
50. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo Quyết định của UBND cấp huyện do ai phân công soạn thảo?
a)
Phó Chủ tịch thường trực UBND cấp huyện
b)
Chủ tịch UBND cấp huyện
c)
Phó Chủ tịch UBND cấp huyện
d)
Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện
51.
51. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo Quyết định của UBND cấp huyện do cơ quan nào soạn thảo?
a)
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
b)
Các Ban HĐND cấp huyện
c)
UBND cấp xã
d)
Phòng Tư pháp soạn thảo các Quyết định
52.
52. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào có trách nhiệm thẩm định Quyết định của UBND cấp huyện?
a)
Ban Pháp chế HĐND
b)
Thanh tra
c)
Phòng Tư pháp
d)
Văn phòng HĐND và UBND
53.
53. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Phòng Tư pháp gửi Báo cáo thẩm định dự thảo Quyết định của UBND cấp huyện đến cơ quan soạn thảo chậm nhất mấy ngày trước ngày UBND cấp huyện họp?
a)
09 ngày
b)
05 ngày
c)
03 ngày
d)
07 ngày
54.
54. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan soạn thảo gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến UBND cấp huyện chậm nhất là mấy ngày làm việc trước ngày UBND cấp huyện họp?
a)
07 ngày làm việc
b)
09 ngày làm việc
c)
03 ngày làm việc
d)
05 ngày làm việc
55.
55. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo Quyết định của UBND cấp huyện được thông qua khi?
a)
Có quá nửa tổng số thành viên UBND cấp huyện biểu quyết tán
b)
Có 1/2 tổng số thành viên UBND cấp huyện biểu quyết tán thành
c)
Có ít nhất 2/3 tổng số thành viên UBND cấp huyện có mặt biểu quyết tán thành
d)
Có ít nhất 3/4 tổng số thành viên UBND cấp huyện có mặt biểu quyết tán thành
56.
56. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp xã do cơ quan nào tổ chức soạn thảo?
a)
UBND cấp xã
b)
Thường trực HĐND cấp xã
c)
Thường trực UBND cấp xã
d)
Ban của HĐND cấp xã
57.
57. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo nghị quyết của HĐND cấp xã được thông qua khi nào
a)
Quá nửa tổng số đại biểu HĐND cấp xã biểu quyết tán thành
b)
1/2 tổng số đại biểu HĐND cấp xã biểu quyết tán thành
c)
Quá nửa tổng số đại biểu HĐND cấp xã có mặt tại kỳ họp biểu quyết tán thành
d)
1/2 tổng số đại biểu HĐND cấp xã có mặt tại kỳ họp biểu quyết tán thành
58.
58. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định ai có thẩm quyền ký chứng thực nghị quyết của HĐND cấp xã?
a)
Phó Chủ tịch thường trực HĐND cấp xã
b)
Chủ tịch HĐND cấp xã
c)
Thường trực HĐND cấp xã
d)
Phó chủ tịch HĐND cấp xã
59.
59. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo Quyết định của UBND cấp xã do ai tổ chức, chỉ đạo soạn thảo?
a)
Phó Chủ tịch Thường trực UBND cấp xã
b)
Công chức Văn phòng - thống kê
c)
Chủ tịch UBND cấp xã
d)
Phó chủ tịch UBND cấp xã
60.
60. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định dự thảo Quyết định của UBND cấp xã được thông qua khi?
a)
Quá nửa tổng số thành viên UBND cấp xã có mặt biểu quyết tán thành
b)
1/2 tổng số thành viên UBND cấp xã có mặt biểu quyết tín thành
c)
Quá nửa tổng số thành viên UBND cấp xã biểu quyết tán thành
d)
1/2 tổng số thành viên UBND cấp xã biểu quyết tán thành
61.
61. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định ai là người quyết định việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng, ban hành nghị định của Chính phủ”
a)
Thủ tướng Chính phủ
b)
Chính phủ
c)
Phó Thủ tướng thường trực Chính phủ
d)
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
62.
62. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định ai là người quyết định việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng, ban hành quyết định của UBND cấp tỉnh?
a)
Thường trực HĐND cấp tỉnh
b)
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
c)
Phó Chủ tịch UBND cấp tính
d)
Phó Chủ tịch thường trực UBND cấp tỉnh
63.
63. Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, cơ quan nào quy định về Công báo và niêm yết văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Chính phủ
b)
Thủ tướng Chính phủ
c)
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
d)
Phó Thủ tướng thường trực Chính phủ
64.
64. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định trong thời gian bao nhiêu ngày phải gửi văn bản đến cơ quan công bảo để đăng công báo hoặc niêm yết công khai?
a)
03 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành
b)
05 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành
c)
07 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành
d)
04 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành
65.
65. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định thời điểm có hiệu lực đối với văn bản quy phạm pháp luật của UBND cấp tỉnh khi nào?
a)
Không sớm hơn 05 ngày kể từ ngày ký ban hành
b)
Không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày ký ban hành
c)
Không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày ký ban hành
d)
Không sớm hơn 15 ngày kể từ ngày ký ban hành
66.
66. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định thời điểm có hiệu lực đối với văn bản quy phạm pháp luật của UBND cấp huyện khi nào?.
a)
Không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày ký ban hành
b)
Không sớm hơn10 ngày kể từ ngày ký ban hành
c)
Không sớm hơn 05 ngày kể từ ngày ký ban hành
d)
Không sớm hơn 15 ngày kể từ ngày ký ban hành
67.
67. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định về thời điểm có hiệu lực đối với văn bản được ban hành |theo trình tự, thủ tục rút gọn như thế nào?
a)
Có thể có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành
b)
Chỉ có hiệu lực sau 01 ngày kể từ ngày ký ban hành
c)
Không thể có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành
d)
Có hiệu lực sau 02 ngày kể từ ngày ký ban hành
68.
68. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nhỏ về hiệu lực trở về trước đối với văn bản quy phạm pháp luật do UBND các cấp ban hành?
a)
Văn bản quy phạm pháp luật của UBND cấp xã được quy định hiệu lực trở về trước
b)
Không được quy định hiệu lực trở về trước
c)
Văn bản quy phạm pháp luật của UBND cấp tỉnh được quy định hiệu lực trở về trước
d)
Văn bản quy phạm pháp luật của UBND cấp huyện được quy định hiệu lực trở về trước
69.
69. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định quyết định đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật phải đăng công báo chậm nhất là?
a)
04 ngày kể từ ngày ra quyết định
b)
03 ngày kể từ ngày ra quyết định
c)
01 ngày kể từ ngày ra quyết định
d)
02 ngày kể từ ngày ra quyết định
70.
70. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định việc hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định của?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
Chính phủ
c)
Quốc hội
d)
Thủ tướng Chính phủ
71.
71. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định việc pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật được thực |hiện theo quy định của?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
Quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Thủ tướng Chính phủ
72.
72. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào quyết định tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Quốc hội
b)
Chính phủ
c)
Thủ tướng Chính phủ
d)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
73.
73. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về hoạt động rà soát văn bản?
a)
Được tiến hành đồng thời với hoạt động hệ thống hóa văn bản
b)
Được tiến hành sau khi hệ thống hóa văn bản
c)
Được tiến hành trước khi hệ thống hóa văn bản
d)
Phải được tiến hành thường xuyên, ngay khi có căn cứ rà soát văn bản
74.
74. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định như thế nào về hoạt động hệ thống hóa văn bản?
a)
Được tiến hành sau khi rà soát văn bản
b)
Được tiến hành đồng thời với rà soát văn bản
c)
Được tiến hành trước khi rà soát văn bản
d)
Được tiến hành định kỳ
75.
75. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Chủ tịch UBND cấp tỉnh có thẩm quyền nào sau đây?
a)
Bãi bỏ nghị quyết trái pháp luật của HĐND cấp huyện
b)
Tạm đình chỉ việc thi hành nghị quyết trái pháp luật của HĐND cấp tỉnh
c)
Bãi bỏ nghị quyết trái pháp luật của HĐND cấp xã
d)
Tạm đình chỉ việc thi hành nghị quyết trái pháp luật của HĐND cấp huyện
76.
76. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Chủ tịch UBND cấp huyện có thẩm quyền nào sau đây?
a)
Tạm đình chỉ việc thi hành nghị quyết trái | pháp luật của HĐND cấp huyện
b)
Bãi bỏ nghị quyết trái pháp luật của HĐND huyện
c)
Tạm đình chỉ việc thi hành nghị quyết trái pháp luật của HĐND cấp xã
d)
Bãi bỏ nghị quyết trái pháp luật của HĐND cấp xã
77.
77. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Chủ tịch UBND cấp trên trực tiếp có thẩm quyền nào sau đây?
a)
Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật của UBND cấp dưới
b)
Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật của HĐND cấp dưới
c)
Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật của HĐND cấp xã
d)
Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật của HĐND cấp huyện
78.
78. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Chủ tịch UBND cấp tỉnh tổ chức kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây
a)
Văn bản quy phạm pháp luật do UBND cấp xã ban hành
b)
Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND cấp huyện ban hành
c)
Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND cấp xã ban hành
d)
Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND cấp tỉnh ban hành
79.
79. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định ký hiệu của văn bản được trình bày với cỡ chữ và kiểu chữ như thế nào?
a)
Cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng
b)
Cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng
c)
Cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng
d)
Cỡ chữ 15, kiểu chữ đứng
80.
80. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về căn cứ ban hành văn bản quy phạm pháp luật như thế nào?
a)
Là tất cả văn bản quy phạm pháp luật
b)
Là văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính
c)
Là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực
d)
Là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý tương đương
81.
81. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định tên loại của văn bản được trình bày với cỡ chữ và kiểu chữ như thế nào?
a)
Cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm
b)
Cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm
c)
Cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng, đậm
d)
Cỡ chữ 15, kiểu chữ đứng, đậm
82.
82. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định ngày, tháng, năm ban hành văn bản là?
a)
Ngày, tháng, năm có hiệu lực của văn bản
b)
Ngày, tháng, năm ký ban hành
c)
Ngày, tháng, năm đăng công báo văn bản
d)
Ngày, tháng, năm phát hành văn bản
83.
83. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định Quốc hiệu được trình bày bằng cỡ chữ bao nhiêu?
a)
Từ 13 đến 14
b)
Từ 12 đến 13
c)
Từ 12.5 đến 13
d)
Từ 12,5 đến 13,5
84.
84. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định Tiêu ngữ được trình bày bằng cỡ chữ bao nhiêu?
a)
Từ 13 đến 14
b)
Từ 13,5 đến 14
c)
Từ 12 đến 13
d)
Từ 12,5 đến 13
85.
85. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định dấu của cơ quan ban hành văn bản chỉ được đóng vào văn bản khi nào?
a)
Sau khi văn bản có hiệu lực
b)
Không quy định
c)
Sau khi người có thẩm quyền ký văn bản
d)
Sau khi đăng công báo văn bản
86.
86. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định nơi nhận của văn bản được trình bày như thế nào?
a)
Bằng chữ in thường, cỡ chữ 14
b)
Bằng chữ in thường, cỡ chữ 11
c)
Bằng chữ in thường, cỡ chữ 12
d)
Bằng chữ in thường, cỡ chữ 13
87.
87. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chữ và cỡ chữ phần nội dung của văn bản được trình bảy như thế nào?
a)
Bằng chữ in thường, cỡ chữ 14,5
b)
Bằng chữ in thưởng, cỡ chữ 13 đến 14
c)
Bằng chữ in thường, cỡ chữ 11 đến 12
d)
Bằng chữ in thường, cỡ chữ 15
88.
88. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định trang của văn bản được đánh số như thế nào?
a)
Đánh số thứ tự bằng số La Mã, cỡ chữ từ 12 đến 13
b)
Đánh số thứ tự bằng số Ả Rập, cỡ chữ từ 13 đến 14
c)
Đánh số thứ tự bằng số La Mã, cỡ chữ từ 13 đến 14
d)
Đánh số thứ tự bằng số Ả Rập, cỡ chữ từ 12 đến 13
89.
89. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định như thế nào về từ ngữ viết tắt trong văn bản?
a)
Chỉ được sử dụng trong trường hợp cần thiết
b)
Không được sử dụng
c)
Chỉ viết tắt đối với từ ngữ thông dụng
d)
Chỉ được viết tắt đối với từ tiếng Anh
90.
90. Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định tên cơ quan ban hành văn bản được trình bảy như thế nào?
a)
Bằng chữ in thường, cỡ chữ 13
b)
Bằng chữ in hoa, cỡ chữ 13
c)
Bằng chữ in thường, cỡ chữ 14
d)
Bằng chữ in hoa, cỡ chữ 14
91.
101. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV (đã hết hiệu lực, thay bằng Nghị định số 30/2020), phông chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy vi tính là phông chữ gì?
a)
Phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.=
b)
Phông chữ tiếng Việt của bộ mã kỷ tự TCVN3
c)
Phông chữ VnTime
d)
Phông chữ VNTIMEH
e)
Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đen
92.
102. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, văn bản hành chính được trình bày trên khổ giấy nào?
a)
Letter
b)
A4 (210mm x297mm)
c)
A3 (297mm x 420mm)
d)
A5 (148mm x 210mm)
93.
103. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, việc định lề trang văn bản đối với lề trên (đối với khổ giấy A4), được quy định là bao nhiêu?
a)
Cách mép trên từ 20 - 25 mm
b)
Cách mép trên từ 10 - 15 mm
c)
Cách mép trên từ 15 – 20 mm
d)
Cách mép trên từ 25 - 30 mm
94.
104. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, việc định là trang văn bản đối với lề dưới (đối với khổ giấy A4), được quy định là bao nhiêu?
a)
Cách mép dưới từ 20 - 25 mm
b)
Cách mép dưới từ 10 - 15 mm
c)
Cách mép dưới từ 15 - 20 mm
d)
Cách mép dưới từ 25 - 30 mm
95.
105. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, việc định lề trang văn bản đối với lề trái(đối với khổ giấy A4), được quy định là bao nhiêu?
a)
Cách mép trái từ 15 - 20 mm
b)
Cách mép trái từ 30 - 35 mm
c)
Cách mép trái từ 20 - 25 mm
d)
Cách mép trái từ 10 - 15 mm
96.
106. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, việc định lề trang văn bản đối với lề phải(đối với khổ giấy A4), được quy định là bao nhiêu?
a)
Cách mép phải từ 20 - 25 mm
b)
Cách mép phải từ 10 - 15 mm
c)
Cách mép phải từ 15 - 20 mm
d)
Cách mép phải từ 25 - 30 mm
97.
107. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, kỹ thuật trình bày của phần Quốc hiệu "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" như thế nào là đúng?
a)
Chữ in thường; cỡ chữ 14; kiểu chữ in đậm
b)
Chữ in hoa; cỡ chữ từ 12 đến 13; kiểu chữ đứng, đậm
c)
Chữ in hoa; cỡ chữ từ 14 đến 15; kiểu chữ đứng, đậm
d)
Chữ in thường; cỡ chữ từ 12 đến 13; kiểu chữ đứng
98.
108. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, kỹ thuật trình bày của phần Quốc hiệu "Độc lập - Tự do - Hạnh phúc" như thế nào là đúng?
a)
Chữ in hoa; cỡ chữ từ 13 đến 14; kiểu chữ đứng, đậm
b)
Chữ in thường; cỡ chữ từ 13 đến 14; kiểu chữ nghiêng, đậm
c)
Chữ in thường; cỡ chữ từ 13 đến 14; kiểu chữ đứng, đậm
d)
Chữ in thường; cỡ chữ 11 đến 12; kiểu chữ đứng, đậm
99.
109. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, tên cơ quan ban hành văn bản nào dưới đây được trình bày đúng?
a)
UBND QUẬN HẢI AN PHÒNG NỘI VỤ (PHÒNG NỘI VỤ in đậm)
b)
UBND QUẬN HẢI AN PHÒNG NỘI VỤ (in đậm hết)
c)
QUẬN HẢI AN PHÒNG NỘI VỤ
d)
UBND QUẬN HẢI AN Phòng Nội vụ (UBND QUẬN HẢI AN in đậm)
100.
110. Theo quy định Thông tư số 01/2011/TT-BNV, số và ký hiệu văn bản sử dụng cỡ chữ bao nhiêu?
a)
11
b)
13
c)
14
d)
12
101.
111. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, kỹ thuật trình bày địa danh và ngày tháng năm ban hành văn bản hành chính, được trình bày như thế nào là đúng?
a)
Đặt canh trái dưới Quốc hiệu
b)
Đặt giữa dưới Quốc hiệu
c)
Đặt canh giữa dưới Quốc hiệu
d)
Đặt canh phải dưới Quốc hiệu
102.
112. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, phần ghi địa danh và thời gian ban hành văn bản nào dưới đây được soạn thảo đúng?
a)
Hải An, ngày 05 tháng 02 năm 2011 (in nghiêng)
b)
Quận Hải An, ngày 05 tháng 02 năm 2011
c)
Hải An, ngày 5 tháng 2 năm 2011
d)
Hải An, ngày 5 tháng 02 năm 2011
103.
113. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, khi ghi địa danh ban hành văn bản, những trường hợp nào phải ghi tên gọi đầy đủ của đơn vị hành chính đó?
a)
Những đơn vị hành chính có từ 03 từ trở lên
b)
Những đơn vị hành chính có tên bằng tiếng nước ngoài
c)
Những đơn vị hành chính được đặt tên theo tên người, bằng chữ số hoặc sự kiện lịch sử
d)
Những đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
104.
114. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản sử dụng cỡ chữ bao nhiêu?
a)
13-14
b)
12-13
c)
14-15
d)
15-16
105.
115. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, tên loại và trích yếu nội dung của các văn bản có ghi tên loại sử dụng cỡ chữ bao nhiêu?
a)
15
b)
14
c)
1/12/1990
d)
1/13/1990
106.
116. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, trích yếu nội dung của công văn sử dụng cỡ chữ bao nhiêu?
a)
12-13
b)
11-12
c)
13-14
d)
14-15
107.
117. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, trích yếu nội dung của công văn sử dụng kiểu chữ như thế nào?
a)
Sau chữ “V/v”, bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng.
b)
Sau chữ “V/v”, bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng
c)
Sau chữ “V/v”, bằng chữ in thường, kiểu chữ đứng
d)
Sau chữ “V/v”, bằng chữ in hoa, kiểu chữ nghiêng, đậm
108.
118. Căn cứ Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính, anh (chị) hãy cho biết: Nội dung văn bản hành chính được trình bày theo kỹ thuật nào là đúng?
a)
Bằng chữ in thường, kiểu chữ đứng đậm
b)
Bằng chữ in thường, kiểu chữ đứng
c)
Bằng chữ in thường, kiểu chữ đậm
d)
Bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng
109.
119. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, phần nội dung văn bản sử dụng cỡ chưa bao nhiêu?
a)
15
b)
13-14
c)
12-13
d)
14
110.
120. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, khoảng cách giữa các dòng đặt tối đa là bao nhiêu?
a)
1,5 dòng
b)
1 dòng
c)
2 dòng
d)
2,5 dòng
111.
121. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, khoảng cách giữa các đoạn văn (paragraph) đặt tối thiểu là bao nhiêu?
a)
12pt
b)
18pt
c)
6pt
d)
Dòng đơn
112.
122. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, chức vụ, họ tên người ký sử dụng cỡ chữ bao nhiêu?
a)
13-14
b)
14-15
c)
14
d)
15
113.
123. Căn cứ Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính, anh (chị) hãy cho biết: Kỹ thuật trình bày phần "Quyền hạn, chức vụ của người ký" trong văn bản hành chính, phương án đúng là?
a)
Bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm
b)
Bằng chữ in hoa, kiểu chữ nghiêng, đậm
c)
Bằng chữ in thường, kiểu chữ đứng, đậm
d)
Bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, đậm
114.
124. Căn cứ Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính, anh (chị) hãy cho biết: Họ tên của người ký văn bản, phương án đúng là?
a)
Bằng chữ in thường, kiểu chữ đứng, đậm
b)
Bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, đậm
c)
Bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm
d)
Bằng chữ in hoa, kiểu chữ nghiêng, đậm
115.
125. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, trước họ tên của người ký, trường hợp nào được ghi thêm học hàm, học vị, quân hàm?
a)
Văn bản hành chính của các tổ chức giáo dục, y tế, khoa học, quân sự
b)
Văn bản giao dịch; Văn bản của các tổ chức sự nghiệp giáo dục, y tế, khoa học hoặc lực lượng vũ trang.
c)
Văn bản của các cơ quan hành chính nhà nước
d)
Văn bản của các đơn vị sự nghiệp
116.
126. Căn cứ Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của |Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính, anh (chị) hãy cho biết: Đối với công văn hành chính, "Nơi nhận " gồm mấy phần?
a)
Phần chỉ bao gồm từ "Nơi nhận"
b)
Bao gồm từ "Nơi nhận" và phần liệt kê các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân nhận văn bản
c)
Phần bao gồm từ "Kính gửi" và phần bao gồm từ "Nơi nhận"
d)
Phần bao gồm từ "Kính gửi"
117.
127. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, phần nơi nhận (Công văn) do Phòng Nội vụ soạn thảo thế nào là đúng?
a)
Nơi nhận: - Như trên; - UBND thành phố; - Lưu: VT, NV.
b)
Nơi nhận: - UBND thành phố; - Như trên; Lưu: VT, NV.
c)
Nơi nhận: - Như trên; - UBND thành phố; - Lưu: VP.
d)
Nơi nhận: - Như kính gửi; - UBND thành phố; - Lưu: VT
118.
128. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, phần ghi kính gửi và tên cơ quan, tổ chức, cá nhân nào dưới đây được soạn thảo đúng?
a)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận Hải An
b)
Kính gửi: UBND quận Hải An (gạch dưới chữ kính gửi)
c)
Kính gửi: UBND quận Hải An
d)
KÍNH GỬI: UBND QUẬN HẢI AN
119.
129. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, phần liệt kê các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân nhận văn bản được trình bày cỡ chữ bao nhiêu?
a)
14
b)
11
c)
12
d)
13
120.
130. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, phần liệt kê các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân nhận văn bản được trình bày kiểu chữ như thế nào?
a)
Bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng
b)
Bằng chữ in hoa, kiểu chữ nghiêng
c)
Bằng chữ in thường, kiểu chữ đứng
d)
Bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng
121.
131. Căn cứ Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính, anh (chị) hãy cho biết. Dấu chỉ mức độ khẩn theo các mức là?
a)
Gấp, Hỏa tốc, Khẩn, Thượng khẩn, Hoả tốc
b)
Khẩn, Thượng khẩn, Hỏa tốc, Hỏa tốc hẹn giờ
c)
Gấp, Hỏa tốc, Khẩn, Thượng khẩn
d)
Gấp, Khẩn, Thượng khẩn, Hỏa tốc hẹn giờ, Hỏa tốc
122.
132. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, Địa chỉ cơ quan, tổ chức, địa chỉ thư điện tử ; số điện thoại, số Telex, số Fax; địa chỉ trang thông tin điện tử được trình bày bằng cô chủ bao nhiêu?
a)
11-12
b)
12-13
c)
13-14
d)
14-15
123.
133. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, ký hiệu người đánh máy và số lượng bản phát hành được trình bày bằng cỡ chữ bao nhiêu?
a)
11
b)
12
c)
13
d)
14
124.
134. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, có bao nhiêu mức để xác định độ mật của văn bản?
a)
4 mức
b)
3 mức
c)
2 mức
d)
1 mức
125.
135. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, có bao nhiêu mức độ trong việc xác định độ khẩn của văn bản?
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
126.
136. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, từ “Phụ lục” và số thứ tự của phụ lục được trình bày bằng cỡ chữ bao nhiêu?
a)
11
b)
14
c)
13
d)
12
127.
137. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV tên phụ lục được trình bày bằng cỡ chữ bao nhiêu?
a)
13
b)
14
c)
13-14
d)
12-13
128.
138. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, số trang được trình bày trí vị trí nào?
a)
Góc phải ở cuối trang giấy (phần footer)
b)
Ở giữa cuối trang giấy (phần footer)
c)
Góc phải ở đầu trang giấy (phần header).
d)
Ở giữa đầu trang giấy (phần header).
129.
139. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV tên số trang văn bản được trình bày bằng cô chủ bao nhiêu
a)
13-14
b)
12-13
c)
13
d)
14
130.
140. Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, có bao nhiều hình thức sao văn bản?
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
131.
141. Theo Nghị định 110/2004/NĐ-CP về công tác văn thư, "Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của văn bản, được thực hiện từ bản sao y bản chính và trình bảy theo thể thức quy định" được gọi là bản sao gì?
a)
Bản sao lục
b)
Bản chính
c)
Sao y bản chính
d)
Trích sao
132.
142. Theo Nghị định 110/2004/NĐ-CP về công tác văn thư, 142 nghiệp vụ lập hồ sơ hiện hành và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ hiện hành được thực hiện theo hướng dẫn của ai?
a)
Không có đáp án đúng
b)
Cục trưởng Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
c)
Chi cục trưởng Chi cục Văn thư lưu trên các tỉnh
d)
Giám đốc Sở Nội vụ các tỉnh
133.
143. Theo Nghị định 110/2004/NĐ-CP về công tác văn thư, văn 143 bản đến sau khi trình người có thẩm quyền phân phối văn bản , ai là người được phép giữ bản chính?
a)
Thủ trưởng cơ quan
b)
Đơn vị cá nhân giải quyết
c)
Văn thư
d)
Người có thẩm quyền phân phối văn bản đến
134.
144. Theo Nghị định 110/2001/NĐ-CP về công tác văn thư, thời hạn thu nộp vào lưu trữ hiện hành của tài liệu xây dựng cơ bán?
a)
Không phải nộp
b)
Sau 3 tháng kể từ khi công trình được quyết toán
c)
Sau 1 năm kể từ năm công trình được nghiệm thu chính thức
d)
Sau 1 năm kể từ khi công trình hoàn thành
135.
145. Theo Nghị định 110/2004/NĐ-CP về công tác văn thư, các hình thức bản sao bao gồm những loại nào?
a)
Bản sao y bản chính, bản trích sao và bản sao lục
b)
Bản sao y bản chính và bản trích sao
c)
Bản trích sao và bản sao lục
d)
Bản sao y bản chính và bản sao lục
136.
146. Theo Nghị định 110/2004/NĐ-CP về công tác văn thư, đóng dấu lên chữ ký thì dấu đóng lên bao nhiêu phần của chữ ký?
a)
Khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái
b)
Khoảng 1/3 chữ ký về phía bên phải
c)
Trùm cả chữ ký
d)
Khoảng 1/2 chữ ký về phía bên trái
137.
147. Theo Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08/02/2010 của Chính phủ, bản gốc văn bản được hiểu là?
a)
Cả 03 phương án còn lại đều sai
b)
Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản được cơ quan, tổ chức ban hành và có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền
c)
Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản và được cơ quan, tổ chức ban hành
d)
Bản hoàn chỉnh về thể thức, nội dung văn bản và có chữ ký số theo quy định
138.
148. Theo Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08/02/20110 của Chính phủ, văn bản hành chính bao gồm những loại nào?
a)
Báo tường
b)
Phiếu gửi
c)
Phiếu chuyển
d)
Bản thỏa thuận
139.
149. Theo Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08/02/20110 của Chính phủ, mỗi văn bản đi phải lưu bao nhiêu bản?
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
140.
150. Theo Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08/02/20110 của Chính phủ, bản gốc văn bản được lưu ở đâu?
a)
Kho lưu trữ điện tử thành phố Hải Phòng
b)
Hồ sơ công việc
c)
Văn thư cơ quan
d)
Cơ sở dữ liệu văn bản của thành phố