wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử

Total questions: 103

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tham dự hội nghị Ianta (2-1945) có nguyên thủ của những quốc gia nào

a)

Anh,Pháp Mĩ

b)

Anh,Pháp,Đức

c)

Liên Xô,Mĩ,Anh

d)

Mĩ,Liên Xô,Trung Quốc

2.

Theo quyết định của hội nghị Ianta (2-1945) quân đội nước nào sẽ chiếm đóng Nhật Bản và Nam Triều Tiên

a)

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Liên Xô

3.

Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày

24-10-1945

a)

Bản hiến chương Liên Hợp Quốc chính thúc có hiệu lực

b)

Mĩ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến Chương Liên hợp Quốc

c)

Hội nghị Xanphranxico (Mĩ) thông qua bản Hiến Chương Liên Hợp Quốc

d)

Năm nước Uỷ viên thường trực hội đồng bảo an thông qua bản hiến chương

4.

Tháng 9-1977, Việt Nam đã gia nhập vào tổ chức nào

a)

Liên Hợp Quốc (UN)

b)

Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)

c)

Tổ chức thương mại Thế Giới (WTO)

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

5.

Có bao nhiêu nước là thành viên sáng lập tổ chức Liên Hợp Quốc

a)

30

b)

40

c)

45

d)

50

6.

Cơ quan nào của Liên Hợp Quốc có sự tham gia đầy đủ đại diện các nước thành viên và mỗi năm họp một lần

a)

Ban thư kí

b)

Đại hội đồng

c)

Hội đồng bảo an

d)

Hội đồng quản thúc

7.

Hội đồng bảo an có vai trò như thế nào trong tổ chức Liên Hợp Quốc

a)

Phải phục tùng đại hội đồng

b)

Giữ vai trò trọng yếu

c)

Là quan sát viên

d)

Giữ vai trò cố vấn

8.

Hội đồng bảo an có vai trò như thế nào trong tổ chức Liên Hợp Quốc

a)

Phải phục tùng đại hội đồng

b)

Giữ vai trò trọng yếu

c)

Là quan sát viên

d)

Giữ vai trò cố vấn

9.

Chức năng cơ bản nào không thuộc hệ điều hành?

a)

Quản lý tài nguyên hệ thống.

b)

Giao tiếp với người dùng.

c)

Điều phối các chương trình đang chạy.

d)

Chạy các chương trình ứng dụng

10.

Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây:

a)

Chỉ bằng dòng lệnh Comman

b)

Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)

c)

Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)

d)

Chỉ bằng "giọng nói"

11.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

Plug and done

b)

Plug and play

c)

Plug and win

d)

Plug and plan

12.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

13.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh kèm theo chữ

14.

Hệ điều hành cho thiết bị di động thường chú trọng đến chức năng gì?

a)

Khả năng kết nối mạng không dây

b)

Khả năng xử lý đa nhiệm

c)

Khả năng sử dụng các thiết bị ngoại vi

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Các thiết bị di động thường được trang bị

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Cả 3 đều đúng

16.

Hệ điều hành Windows ra đời vào năm nào?

a)

1980

b)

1990

c)

1985

d)

1995

17.

Đâu không phải hệ điều hành của máy tính ?

a)

Windows

b)

LINUS

c)

MacOS

d)

iOS

18.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2007

b)

2009

c)

2010

d)

2012

19.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 1

b)

Phiên bản 2

c)

Phiên bản 3.1

d)

Phiên bản 3.2

20.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

iOS và Android

b)

MAC và JAVA

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

21.

LINUS có nguồn gốc từ hệ điều hành nào

a)

Windows

b)

MacOS

c)

DOS

d)

UNIX

22.

Quan hệ giữa hệ điều hành, phần cứng và phần mềm ứng dụng là?

a)

Hệ điều hành quản lý phần cứng và phần mềm ứng dụng.

b)

Phần cứng cung cấp tài nguyên cho hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm ứng dụng sử dụng tài nguyên của hệ điều hành và phần cứng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Cửa sổ là gì ?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

c)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

d)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

24.

Chọn đáp án đúng

a)

(1) là Biểu tượng của đối tượng

b)

(2) là Thanh trạng thái

  • "Status bar"

c)

(3) là Cửa sổ

d)

(4) là Thanh công việc

"Taskbar"

25.

Có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Kiểm tra hoạt động của máy tính

26.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy nút phải chuột

c)

Nháy đúp chuột

d)

Giữ nút phải chuột

27.

Đĩa cứng là

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

c)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

d)

Là đĩa kia loại chức dữ liệu hệ điều hành

28.

Có bao nhiêu loại phần mềm ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Phần mềm thương mại là ?

a)

Phần mềm để bán

b)

Phần mềm cho phép chỉnh sửa , cải tiến

c)

Loại nguồn mở

d)

Không bị kiểm soát bởi bất kỳ ai

30.

Phần mềm thương mại được bán dưới dạng ?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Mã mở

31.

Đâu là phần mềm thương mại ?

a)

Inkscape

b)

Python

c)

GIMP

d)

Microsoft Word

32.

Phần mềm tự do có đặc điểm gì ?

a)

Mã nguồn đóng

b)

Phải xin phép nhà cung cấp dịch vụ

c)

Nhiều tiện ích hơn so với phần mềm thương mại

d)

Miễn phí , được tự do sử dụng

33.

Phần mềm nguồn mở là gì ?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn

b)

Phần mềm tự do

c)

Phần mềm không được bảo hành

d)

Cả 3 đều đúng

34.

Đâu là phần mềm nguồn mở ?

a)

Photoshop

b)

Impress

c)

Windows

d)

SQL server

35.

Khác biệt giữa phần mềm tự do và phần mềm nguồn mở ?

a)

Chi phí sử dụng

b)

Tính minh bạch

c)

Khả năng sử dụng ứng dụng

d)

Tính thương mại

36.

Phần mềm nào có chức năng gần giống với hệ điều hành Window nhất ?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUS

d)

My SQL

37.

Có bao nhiêu loại phần mềm thương mại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

39.

Phần mềm "đặt hàng" là ?

a)

Phần mềm đáp ứng nhu cầu chung của nhiều người

b)

Phần mềm mà người bán không có trách nhiệm sửa chữa theo yêu cầu

c)

Phần mềm được thiết kế theo yêu cầu của từng người

d)

Mang tiện ích chung mà mọi người mong muốn đến

40.

Phần mềm chạy trên internet là gì ?

a)

Phần mền sử dụng trên trình duyệt không cần phải cài đặt trên máy

b)

Phần mềm sử dụng internet để có thể sử dụng được

c)

Là phần mềm phải cài đặt vào máy qua trình duyệt Internet

d)

Phần mềm mà bản thân không phải tự cài đặt trên máy

41.

Đâu không phải là phần mềm trực tuyến ?

a)

BeautyPlus

b)

Gmail

c)

Facebook

d)

Youtube

42.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

CPU được cấu tạo từ 2 bộ phận chính là

a)

Đồng hồ xung và bộ số học

b)

Bộ số học - lôgic và bộ điều khiển

c)

Bộ điều khiển và thanh ghi

d)

Đồng hồ xung và thanh ghi

44.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

45.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Bộ nhớ ROM

46.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

47.

Điền vào chỗ trống :

.........là bộ nhớ trong có thể ghi được , dùng để lưu dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình nhưng không giữ được lâu dài .

a)

Bộ nhớ trong

b)

ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

RAM

48.

Điền vào chỗ trống :

...... là bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng , các chương trình chỉ có thể xem mà không thể ghi hay xóa. ...........không cần nguồn nuôi nên có lưu trữ các dữ liệu một cách lâu dài.

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

ROM

c)

Bộ nhớ trong

d)

RAM

49.

Đâu là thiết bị quan trọng nhất của máy tính ?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Cổng kết nối

50.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây

a)

0 , 1 , 2

b)

1 , 2

c)

0 , 1

d)

0 , 2

51.

Thực hiện phép tính nhị phân sau : 1001 + 1011

a)

11001

b)

10110

c)

10100

d)

11100

52.

Đây là cổng gì

a)

XOR

b)

OR

c)

NOT

d)

AND

53.

Đây là cổng gì

a)

XOR

b)

OR

c)

NOT

d)

AND

54.

Đây là cổng gì

a)

XOR

b)

OR

c)

NOT

d)

AND

55.

Đây là cổng gì

a)

XOR

b)

OR

c)

NOT

d)

AND

56.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp từ cổng?

a)

OR

b)

NOT

c)

AND

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Thiết bị vào cho phép

a)

Chuyển thông tin máy tính ra bên ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Không có đáp án nào đúng

58.

Đâu là thiết bị vào ?

a)

Màn hình

b)

Máy chiếu

c)

Bàn phím

d)

Thẻ nhớ

59.

Bàn phím là

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị truyền dữ liệu vào bộ nhớ máy tính

60.

Thông số quan trọng nhất của chuột máy tính là

a)

Phương thức kết nối

b)

Độ phân giải

c)

Cả hai

d)

Không có cái nào đúng

61.

Thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Lưu trữ thông tin vào trong máy tính

62.

Thiết bị ra phổ biến nhất là

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

63.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

64.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

65.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

USB

d)

Máy chiếu

66.

Máy in nào in sắc nét nhất ( có độ dpi cao )

a)

Máy in nhiệt và máy in phun

b)

Máy in laser và máy in phun

c)

Máy in kim và máy in laser

d)

Máy in nhiệt và máy in kim

67.

Máy in kim dùng :

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

68.

Máy in nhiệt dùng:

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

69.

Máy in laser được dùng chủ yếu để in

a)

Hóa đơn nhiều liên

b)

Hóa đơn bán hàng

c)

Tài liệu

d)

Phông bạt , quảng cáo

70.

Máy in phun được dùng chủ yếu để in

a)

Dây cáp

b)

Mạng không dây

c)

Mạng có dây

d)

Cả 3 đều đúng

71.

Cổng kết nối chỉ truyền được hình ảnh

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

72.

Hãy cho biết họ cổng USB bao gồm cổng nào cổng nào ?

a)

A , B

b)

C , D , E , F

c)

E , F

d)

A , F

73.

Hãy cho biết đâu là cổng mạng

a)

A

b)

C

c)

D

d)

F

74.

Cổng kết nối truyền được cả âm thanh và hình ảnh

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

75.

Tại mỗi thời điểm , mỗi thiết bị có thể kết nối bluetooth với ...?

a)

Một thiết bị khác

b)

Hai thiết bị khác cùng lúc

c)

Mọi thiết bị nằm trong vùng phủ sóng bluetooth

d)

Đa thiết bị cùng lúc

76.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả 3 đáp án

77.

Có bao nhiêu loại quyền xem

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Tiện ích của việc lưu trữ và chia sẻ tập tin trên Internet

a)

Tải tệp lên đĩa ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quả lí thư mục , tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả 3 đều đúng

79.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

80.

Một số dịch vụ ổ đĩa trực tuyến phổ biến hiện nay là:

a)

Google Drive, OneDrive, Dropbox, iCloud.

b)

Google Drive, Dropbox, iCloud, Mega.

c)

Google Drive, OneDrive,, iCloud, Box.

d)

Google Drive, OneDrive, Dropbox, WeTransfer.

81.

Sắp xếp các ý sau (Chọn đáp án bằng cách điền số ; VD 13452)

Cách lưu trữ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến trên Google Drive

(1) Chọn "Open" (2) Đăng nhập tài khoản của mình (3) Chọn "Tải tệp lên"

(4) Mở Google Drive (5) Chọn " + Mới "

(a)  

82.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

83.

Đâu là máy tìm kiếm thông dụng nhất hiện nay

a)

Google

b)

Microsoft Edge

c)

Cốc Cốc

d)

Safari

84.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì cần?

a)
  • Mở trình duyệt internet trên máy tính

b)
  • Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

85.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý thì?

a)

Sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Sử dụng trình duyệt khác

c)

Nhập từ khóa khác

d)

Không tìm nữa

86.

Để thực hiện tìm kiếm bằng giọng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Tai nghe

c)

USB

d)

Micro

87.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì cần?

a)
  • Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)
Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm
c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Gõ bằng văn bản

88.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì cần?

a)
  • Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)
  • Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf
d)

Nhập từ khóa tìm kiếm như bình thường

89.

Để tìm kiếm đúng cụm từ đang muốn tìm kiếm thì phải dùng dấu gì để đi kèm ?

a)

Gạch ngang

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu nháy kép

d)

Dấu ngoặc vuông

90.

Sắp xếp các ý sau (Chọn đáp án bằng cách điền số ; VD 1234)

Cách tìm kiến thông tin thông qua tiếng nói trên Internet bằng máy tìm kiếm Google

(1) Kiểm tra từ khóa tự động điền ,nếu không khớp thực hiện lại bước 2

(2) Khởi động công cụ tìm kiếm

(3) Đọc kết quả tìm kiếm, nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý thì tìm từ khóa hợp lý hơn và thực hiện lại bước 2

(4) Nháy chuột vào biểu tượng micro và đọ từ khóa tìm kiếm

(a)  

91.

Sắp xếp lại các thông tin sau đấy (Điền đáp án đúng ; VD 123 )

Cách tìm kiếm để nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin bằng việc tìm kiếm file pdf :

(1) Khởi động công cụ cần tìm kiếm

(2) Đọc lại kết quả tìm kiếm , nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn thì chọn từ khóa khác để tìm kiếm hiệu quả hơn

(3) Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung thêm cụm từ "filetype:pdf"



(a)  

92.

Gmail hỗ trợ việc?

a)
  • Phân loại thư quan trọng

b)
  • Tự động đánh dấu thư

c)

Tự động ghim tin nhắn quan trọng

d)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

93.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)
  • Dấu quan trọng màu vàng

d)

Lịch sử người gửi và tần suất gửi

94.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Dấu ba chấm

95.

Đâu là nhãn (Label)

a)

b)

c)

d)

96.

A và bạn của A đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn A

a)
  • Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)
  • Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)
  • Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)
  • Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

97.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)
  • Không được phép sử dụng gmail

b)
  • Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)
  • Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

98.

Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

Facebook

c)

Microsoft

d)

Messenger

99.

Muốn tạo fanpage thì chọn vào đâu trong Facebook

a)

Nhóm

b)

Trang

c)

Tìm kiếm

d)

Cài đặt

100.

Có thể thiết lập ai xem các bài viết của mình trong tương lai?

a)

Bạn bè

b)

Chỉ mình tôi

c)

Công khai

d)

Cả 3 đều đúng

101.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

102.

Sắp xếp các thông tin sau (Điền đáp án ; VD :1234)

Cách cài đặt quyền riêng tư trên Facebook

(1) Kiểm tra thử các cài đặt vừa thiết lập

(2) Đọc kĩ các thông tin giải thích về Cài đặt quyền riêng tư và công cụ để thực hiện

(3) Đăng nhập Facebook . Chọn Cài đặt -> Quyền riêng tư

(4) Tìm hiểu và thiết lập những người có thể xem bài viết của mình trong tương lai

(a)  

103.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Không có cái nào đúng