wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập tin học lớp 8

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào là vị trí thanh tiêu đề của cửa sổ phần mềm xử lý bảng tính?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

2.

Đáp án nào là vị trí thanh trạng thái của cửa sổ phần mềm xử lý bảng tính?


a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

Đáp án nào là vị trí thanh công thức của cửa sổ phần mềm xử lý bảng tính?


a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

e)

5

4.

Đáp án nào là vị trí vùng nhập dữ liệu của cửa sổ phần mềm xử lý bảng tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

5.

Đáp án nào là vị trí thanh công cụ của cửa sổ phần mềm xử lý bảng tính?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

6.

Để mở ứng dụng bảng tính, em thực hiện thao tác nào?


a)

Mở Menu Start, chọn Microsoft Word.

b)

Mở Menu Start, chọn Microsoft PowerPoint.

c)


Mở Menu Start, chọn Microsoft Access.

d)

Mở Menu Start, chọn Microsoft Excel.

7.

Để mở ứng dụng bảng tính, em thực hiện thao tác vào biểu tượng nào nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Để ĐÓNG ứng dụng bảng tính Microsoft Excel, em có thể thực hiện thao tác nào? (chọn nhiều câu)

a)

Nhấp chuột vào Menu File, chọn lệnh Close

b)

Nhấp chuột vào nút Close (X) ở góc trên bên phải của cửa sổ Microsoft Excel

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F4

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt+F4

9.

Để MỞ một tệp tin bảng tính đã lưu trên máy tính bằng ứng dụng Microsoft Excel, em thực hiện thao tác nào?

a)

Bước 1: Chọn Menu File

Bước 2: Chọn lệnh Save

Bước 3: Chọn nút Browse và chọn tệp tin cần mở

Bước 4: Chọn nút lệnh Open

b)

Bước 1: Chọn Menu File

Bước 2: Chọn lệnh Open

Bước 3: Chọn nút Browse và chọn tệp tin cần mở

Bước 4: Chọn nút lệnh Open

c)

Bước 1: Chọn Menu File

Bước 2: Chọn lệnh Save As

Bước 3: Chọn nút Browse và chọn tệp tin cần mở

Bước 4: Chọn nút lệnh Open

d)

Bước 1: Chọn Menu Data

Bước 2: Chọn lệnh Open

Bước 3: Chọn nút Browse và chọn tệp tin cần mở

Bước 4: Chọn nút lệnh Open

10.

Để đóng một tệp tin bảng tính trong ứng dụng Microsoft Excel, em thực hiện thao tác nào?


a)

Bước 1: Chọn Menu File

Bước 2: Chọn lệnh Save

b)

Bước 1: Chọn Menu File

Bước 2: Chọn lệnh Open

c)

Bước 1: Chọn Menu File

Bước 2: Chọn lệnh Close

d)

Bước 1: Chọn Menu Data

Bước 2: Chọn lệnh Close

11.

Để tạo mới một bảng tính TRẮNG trong ứng dụng Microsoft Excel, em thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp chuột vào Menu File, chọn lệnh Save và chọn mục Blank workbook

b)

Nhấp chuột vào Menu File, chọn lệnh Open và chọn mục Blank workbook

c)

Nhấp chuột vào Menu File, chọn lệnh New và chọn mục Blank workbook

d)

Nhấp chuột vào Menu File, chọn lệnh Close và chọn mục Blank workbook

12.

Các tệp tin Microsoft Excel có phần mở rộng là:

a)


.xlsx

b)

.txt

c)

.exe

d)


.odt

13.

Để chọn một ô trong bảng tính Microsoft Excel, em có thể thực hiện những thao tác nào? (chọn 2 đáp án đúng)

a)

Dùng phím Delete trên bàn phím

b)

Nhấp chuột vào ô cần chọn

c)

Dùng phím Backspace trên bàn phím

d)

Dùng phím mũi tên trên bàn phím di chuyển con trỏ ô đến ô cần chọn

14.

Để chọn một dải ô liền kề trong bảng tính Microsoft Excel, thao tác nào dưới đây là đúng và nhanh nhất?

a)

Nhấn và giữ phím Ctrl trên bàn phím, sau đó nhấp chuột để chọn những ô cần chọn

b)

Nhấp và giữ chuột phải rồi kéo chuột để chọn các ô liền kề

c)

Nhấp và giữ chuột trái rồi kéo chuột để chọn các ô liền kề

d)


Nhấn và giữ phím Alt trên bàn phím, sau đó nhấp chuột để chọn những ô cần chọn

15.

Để chọn nhiều ô không liền kề trong bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn và giữ phím Ctrl trên bàn phím, sau đó nhấp chuột để chọn những ô cần chọn

b)


Nhấn và giữ phím Shift trên bàn phím, sau đó nhấp chuột để chọn những ô cần chọn

c)

Nhấp và giữ chuột phải rồi kéo chuột để chọn các ô

d)

Nhấp và giữ chuột trái rồi kéo chuột để chọn các ô

16.

Để chọn toàn bộ trang tính trong bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện thao tác nhấp chuột vào vị trí nào?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Để xóa nội dung từ ô B1 đến ô B5, sau khi chọn tất cả các ô đó em thực hiện thao tác nhấn vào phím nào?

a)

Delete

b)

Enter

c)

Esc

d)

Backspace

18.

Để xóa nội dung dải ô B5:C10, em thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn ô B5 và nhấn phím Delete

b)


Quét chọn dải ô B5:C10 và nhấn phím Delete

c)

Quét chọn dải ô B5:C10 và nhấn phím Enter

d)


Quét chọn dải ô B5:C10 và nhấn phím ESC

19.

Đáp án nào là chức năng lọc dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Đáp án nào là mô tả lọc dữ liệu?

a)

Lọc dữ liệu theo cột "HỌ TÊN HỌC SINH".

b)

Lọc dữ liệu theo cột "KTTX".

c)


Lọc dữ liệu theo cột "KTGK".

d)


Lọc dữ liệu theo cột "KTCK".

21.

Đáp án nào là mô tả điều kiện lọc dữ liệu?


a)

Lọc dữ liệu theo cột "KTCK" với điều kiện giá trị trong ô bằng 5.

b)

Lọc dữ liệu theo cột "KTCK" với điều kiện giá trị trong ô bằng 7.

c)

Lọc dữ liệu theo cột "KTCK" với điều kiện giá trị trong ô bằng 8.

d)

Lọc dữ liệu theo cột "KTCK" với điều kiện giá trị trong ô bằng 9.

22.

Để chọn hàng 4 trong ứng dụng xử lý bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện:


a)

Nhấp chuột vào vị trí 1

b)

Nhấp chuột vào vị trí 2

c)

Nhấp chuột vào vị trí 3

d)

Nhấp chuột vào vị trí 4

23.

Để chọn hàng 2, 3 và 4 liền kề nhau trong ứng dụng xử lý bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện (chọn 2 đáp án):

a)

Nhấp chuột vào vị trí 2, giữ trái chuột rồi kéo chuột đến vị trí 4

b)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhắp chuột vào vị trí 4

c)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhắp chuột vào vị trí 3

d)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhấn phím Shift và nhấp chuột vị trí 4

24.

Để chọn hàng 2 và hàng 4 không liền kề nhau trong ứng dụng xử lý bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện:

a)

Nhấp chuột vào vị trí 2, giữ mắt trái chuột rồi kéo chuột đến vị trí 4

b)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhấn phím Ctrl và nhấp chuột vị trí 4

c)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhắp chuột vào vị trí 4

d)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhấn phím Shift và nhấp chuột vị trí 4

25.

Để chọn cột B trong ứng dụng xử lý bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện:


a)

Nhấp chuột vào vị trí 1

b)

Nhấp chuột vào vị trí 2

c)

Nhấp chuột vào vị trí 3

d)

Nhấp chuột vào vị trí 4

26.

Để chọn cột B, C và D liền kề nhau trong ứng dụng xử lý bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện (chọn 2 đáp án):


a)

Nhấp chuột vào vị trí 2, giữ trái chuột rồi kéo chuột đến vị trí 4

b)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhắp chuột vào vị trí 4

c)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhắp chuột vào vị trí 3

d)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhấn phím Shift và nhấp chuột vị trí 4

27.

Để chọn cột B, cột D không liền kề nhau trong ứng dụng xử lý bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện:


a)

Nhấp chuột vào vị trí 2, giữ mắt trái chuột rồi kéo chuột đến vị trí 4

b)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhấn phím Ctrl và nhấp chuột vị trí 4

c)

Nhấp chuột vào vị trí 2, nhắp chuột vào vị trí 4

d)


Nhấp chuột vào vị trí 2, nhấn phím Shift và nhấp chuột vị trí 4

28.

Để thêm hàng trong ứng dụng xử lý bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện:


a)


Nhấp chuột phải vào tiêu đề hàng sẽ thêm hàng mới, chọn lệnh Delete

b)


Nhấp chuột phải vào tiêu đề hàng sẽ thêm hàng mới, chọn lệnh Clear Contents

c)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề hàng sẽ thêm hàng mới, chọn lệnh Insert

d)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề hàng sẽ thêm hàng mới, chọn lệnh Hide

29.

Để xóa hàng trong ứng dụng xử lý bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện:

a)


Nhấp chuột phải vào tiêu đề hàng sẽ bị xóa, chọn lệnh Hide

b)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề hàng sẽ bị xóa, chọn lệnh Clear Contents

c)


Nhấp chuột phải vào tiêu đề hàng sẽ bị xóa, chọn lệnh Insert

d)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề hàng sẽ bị xóa, chọn lệnh Delete

30.

Để thêm cột trong ứng dụng xử lý bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện:


a)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột sẽ thêm cột mới, chọn lệnh Delete

b)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột sẽ thêm cột mới, chọn lệnh, chọn lệnh Clear Contents

c)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột sẽ thêm cột mới, chọn lệnh, chọn lệnh Insert

d)


Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột sẽ thêm cột mới, chọn lệnh, chọn lệnh Hide

31.

Để xóa cột trong ứng dụng xử lý bảng tính Microsoft Excel, em thực hiện:

a)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột sẽ bị xóa, chọn lệnh Hide

b)


Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột sẽ bị xóa, chọn lệnh Clear Contents

c)


Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột sẽ bị xóa, chọn lệnh Insert

d)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột sẽ bị xóa, chọn lệnh Delete

32.

Đáp án nào là mô tả đặc điểm của thông tin số? (chọn 3 đáp án)

a)

Đa dạng, được thu thập ngày càng nhanh và nhiều.

b)

Được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau.

c)


Có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử lí thông tin hiệu quả.

d)


Đơn điệu và được thu thập bằng cách ghi chép lên giấy.

33.

Để cập nhật những thông tin mới nhất về các bệnh lý, phương pháp điều trị mới và cải thiện hiểu biết về lĩnh vực y học, chúng ta nên sử dụng nguồn thông tin nào? ( chọn 2 đáp án)


a)

Các trang web của các tổ chức uy tín trong lĩnh vực y tế.

b)

Các thông tin được diễn giải trên nhãn hộp của một loại thuốc không rõ nguồn gốc xuất xứ.

c)

Các thông tin được đăng tải trên một trang web em ngẫu nhiên nhìn thấy trên Internet.

d)

Các bài viết, nghiên cứu khoa học được phê duyệt và đăng tải trên các kho dữ liệu học thuật trực tuyến.

34.

Để kiểm tra thông tin trong một bài viết trên mạng xã hội có chính xác hay không, em nên tham chiếu các nguồn thông tin nào? (chọn 2 đáp án)

a)

Các bài đăng khác trên mạng xã hội

b)

Các trang báo chính thống, trang tin tức uy tín.

c)

Trang web của các cơ quan chính phủ.

d)

Các thông tin được đăng tải trên các nhóm chat riêng tư.

35.

Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG? (chọn 2 đáp án)

a)

Tất cả thông tin trên mạng Internet đều đáng tin cậy và nên được chia sẻ.

b)

Các bài đăng trên mạng Internet luôn được kiểm duyệt kỹ càng trước khi chia sẻ tới công chúng.

c)


Việc đánh giá và chắt lọc thông tin chính xác từ lượng thông tin khổng lồ trên mạng Internet là rất quan trọng nhưng không hề dễ dàng.

d)


Việc người dùng có thể tiếp cận và đăng tải nội dung lên mạng một cách dễ dàng và tự do giúp chúng ta tiếp cận nhiều thông tin đa chiều nhưng đồng thời cũng tiềm ẩn rất nhiều rủi ro.

36.

Chúng ta nên áp dụng những nguyên tắc nào khi khai thác thông tin trực tuyến?


(chọn 2 đáp án)

a)

Luôn nghiên cứu đầy đủ các thông tin liên quan đến bài viết như tác giả, mục đích bài viết, nguồn thông tin để đánh giá độ chính xác của thông tin.

b)

Chỉ tin tưởng các bài viết dài hơn 300 từ.

c)

Không chia sẻ thông tin mà em không thể xác minh được độ chính xác.

d)

Chỉ tin tưởng các trang web có thiết kế đẹp mắt.

37.

Mục đích của các trang web bán hàng (Sale sites) là gì?


a)

Giống như nhật ký trực tuyến, diễn đàn, nơi người dùng chia sẻ các quan điểm, ý kiến cá nhân về một chủ đề nào đó

b)

Cung cấp thông tin và thông số liên quan đến một chủ đề nhất định

c)


Cung cấp những nội dung giải trí và thư giãn

d)


Thực hiện các hoạt động mua bán trực tuyến và quảng bá sản phẩm

38.

Mục đích của các trang web diễn đàn (Opinion sites) là gì?


a)

Giống như nhật ký trực tuyến, diễn đàn, nơi người dùng chia sẻ các quan điểm, ý kiến cá nhân về một chủ đề nào đó

b)


Cung cấp thông tin và thông số liên quan đến một chủ đề nhất định

c)


Cung cấp những nội dung giải trí và thư giãn

d)

Thực hiện các hoạt động mua bán trực tuyến và quảng bá sản phẩm

39.

Đáp án nào là một công cụ tìm kiếm?


(chọn 2 đáp án)

a)


Google

b)


Bing

c)


Microsoft Word

d)


Microsoft Paint

40.

Phát biểu nào dưới đây là SAI? (chọn 2 đáp án)

a)

Các cá nhân có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ quy định của pháp luật về cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên mạng.

b)


Các cá nhân và tổ chức được quyền mua bán các thông tin cá nhân của người khác trên mạng mà không bị ràng buộc gì.

c)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng đối với thông tin do mình xử lý.

d)

Thông tin cá nhân không được pháp luật bảo vệ.