Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKII 8

Total questions: 38

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang

b)

Mái chèo 

c)

Thùng nước

d)

Quyển sách để trên bàn

2.

Đòn bẩy có thể chia làm mấy loại?

a)

2 loại dựa trên vị trí của vật và lực tác dụng

b)

3 loại dựa trên vị trí của vật, lực tác dụng và điểm tựa

c)

4 loại dựa trên vị trí của vật, lực tác dụng và điểm tựa

3.

Đòn bẩy là

a)

một thanh cứng có thể quay quanh trục xác định gọi là điểm tựa

b)

một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa.

c)

một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng

d)

một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Muốn lực nâng vật….........…… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng….........…khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

lớn hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, lớn hơn

c)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

d)

bằng, nhỏ hơn

5.

Với đòn bẩy có điểm tựa ở giữa khi đó hướng tác dụng của lực

a)

ngược hướng với chiều nâng vật.

b)

hướng lên trên.

c)

cùng hướng với chiều nâng vật.

d)

hướng xuống dưới.

6.

Quan sát dao cắt giấy ở một cửa hiệu photocopy, ba bạn Bình,

Lan, Chi phát biểu:

- Lan: Theo tôi, đó là đòn bẩy loại 1

- Bình: Mình nghĩ khác, phải là đòn bẩy loại 2 mới đúng

- Chi: Sao lại là 2? Lực động ở ngoài cùng thì phải là loại 3 mới đúng chứ!

a)

Bình nói đúng.

b)

Lan nói đúng.

c)

Chi nói đúng. 

d)

Cả 3 bạn đều nói không đúng.

7.

Quan sát hình ảnh sau và Hướng dẫn giải: câu hỏi: Đây là đòn bẩy loại mấy?

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

Không phải đòn bẩy

8.

Đầu người là đòn bẩy loại mấy?

a)
  • Loại 1

b)
  • Loại 2

c)
  • Vừa loại 1, vừa loại 2

d)
  • Không phải đòn bẩy

9.
Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách
a)
Cọ xát vật
b)
Nhúng vật vào nước đá
c)
Cho chạm vào nam châm
d)
Nung nóng vật
10.
Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng
a)
đẩy các vật khác
b)
hút các vật khác
c)
vừa hút vừa đẩy các vật khác
d)
không hút, không đẩy các vật khác
11.
Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát thực hiện dễ thành công?
a)
Trời nắng
b)
Hanh khô, rất ít hơi nước trong không khí.
c)
Gió mạnh.
d)
Không mưa, không nắng.
12.
Xe chạy một thời gian dài. Sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị điện giật. Nguyên nhân là do:
a)
Bộ phận điện của xe bị hư hỏng.
b)
Thành xe cọ xát vào không khí nên xe bị nhiễm điện.
c)
Do một số vật dụng bằng điện gần đó đang hoạt động.
d)
Do ngoài trời sắp có cơn dông.
13.

Chọn câu trả lời đúng

Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích:

a)

Thanh sắt

b)

Thanh thép

c)

Thanh nhựa

d)

Thanh gỗ

14.

Những ngày hanh khô, khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì nhiều sợi tóc bị

lược nhựa hút kéo thẳng ra vì:

a)

lược nhựa chuyển động thẳng kéo sợi tóc thẳng ra.

b)

các sợi tóc trơn hơn và bị cuốn thẳng ra.

c)

tóc đang rối, bị chải thì thẳng ra.

d)

khi cọ xát với tóc lược nhựa bị nhiễm điện nên nó hút và kéo làm cho sợi tóc thẳng ra.

15.

Có các loại điện tích là

a)

điện tích âm, điện tích dương

b)

điện tích âm, điện tích trung hòa

c)

điện tích trung hòa, điện tích dương

16.

Các vật nhiễm điện cùng loại thì

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không hút, không đẩy

d)

lúc hút, lúc đẩy

17.

Thanh thủy tinh tích điện dương khi cọ xát vào lụa, mảnh pôliêtilen tích điện âm khi cọ xát vào len. Đưa mảnh lụa và mảnh len lại gần nhau thì:

a)

A. không hút, không đẩy nhau                 

b)

B . chúng hút nhau

c)

C. vừa hút vừa đẩy nhau                            

d)

D. chúng đẩy nhau

18.

Nguồn điện là

a)

vật tích nhiều điện tích dương.

b)

vật tích nhiều điện tích âm.

c)

thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.

d)

hệ thống 2 vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

19.

Dòng điện là gì?

a)

Là dòng chất lỏng dịch chuyển có hướng.

b)

Là dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng.

c)

Là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng.

d)

Là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

20.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục.

b)

Bóng đèn điện đang phát sáng.

c)

Chiếc đồng hồ khi kim đồng hồ đang đứng yên.

d)

Radio đang nói (phát ra âm thanh)

21.

Các dụng cụ nào sau đây KHÔNG phải là nguồn điện?

a)
b)
c)
d)
22.

1. Chọn từ thích hợp vào chỗ trống. Một vật …… nếu nhận thêm electron, ……nếu mất bớt electron.

a)

nhiễm điện dương/ nhiễm điện âm.

b)

nhiễm điện âm/ nhiễm điện dương.

c)

nhiễm điện dương/ trung hòa điện.

d)

nhiễm điện âm/ trung hòa điện.

23.

Tại sao trên các xe bồn dùng để chở xăng, dầu thường có một sợi xích sắt nối từ bồn xuống đất. Tại sao dây xích luôn phải chạm đường trong khi xe chạy chứ không treo lơ lửng, mặc dù cọ xuống đường thì gây tiếng kêu và làm mòn xích?

a)

Dây xích là vật dẫn điện, khi nó tiếp xúc với mặt đất thì các điện tích từ các bộ phận nhiễm điện của xe sẽ dịch chuyển qua xích và truyền xuống đất

b)

Tạo ra âm thanh báo hiệu cho người đi đường

c)

Giảm nhiệt độ của xăng đang ma sát trong thùng xe

d)

Giảm xóc cho xe

24.

Tại sao trên các xe bồn dùng để chở xăng, dầu thường có một sợi xích sắt nối từ bồn xuống đất. Tại sao dây xích luôn phải chạm đường trong khi xe chạy chứ không treo lơ lửng, mặc dù cọ xuống đường thì gây tiếng kêu và làm mòn xích?

a)

Dây xích là vật dẫn điện, khi nó tiếp xúc với mặt đất thì các điện tích từ các bộ phận nhiễm điện của xe sẽ dịch chuyển qua xích và truyền xuống đất

b)

Tạo ra âm thanh báo hiệu cho người đi đường

c)

Giảm nhiệt độ của xăng đang ma sát trong thùng xe

d)

Giảm xóc cho xe

25.

Chọn đáp án SAI.

a)

Chất dẫn điện là chất không cho dòng điện đi qua.

b)

Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua.

c)

Kim loại là chất dẫn điện.

d)

Trong kim loại có các electron thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do gọi là các electron tự do.

26.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)
b)
c)
d)
27.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua………………..và………………..tới của nguồn điện


a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

d)

Cực âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

28.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

29.

Hãy xác định tên của sơ đồ mạch điện sau đây:

a)

Sơ đồ mạch điện có chuông

b)

Sơ đồ mạch điện có Rơle

c)

Sơ đồ mạch điện có cầu dao tự động

d)

Sơ đồ mạch điện có cầu chì

30.

Thiết bị số (1) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

31.

Thiết bị số (2) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

32.

Thiết bị số (4) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Cầu chì

d)
  • Điện trở

33.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

34.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

35.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

36.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

37.

Kí hiệu của pin là kí hiệu nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
38.

Cấu tạo cơ bản của cầu chì là ........................

a)

dây chì

b)

dây đồng

c)

dây sắt

d)

dây thép