wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz KHTN 8

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để chứa hóa chất cần dùng dụng cụ nào?

a)

Ống đong hoặc ống chia độ

b)

Lọ thủy tinh

c)

Giá để ống nghiệm

d)

Thìa thủy tinh

2.

Trong bộ dụng cụ thực hành KHTN 8, thiết bị nào được sử dụng để đo khối lượng của chất rắn một cách chính xác nhất?

a)

Cân điện tử

b)

Bình chia độ

c)

Cốc thủy tinh

d)

Ống nghiệm

3.

Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao?

a)

Cốc thủy tinh

b)

Bình tam giác

c)

Ống nghiệm

d)

Bát sứ

4.

Việc đầu tiên khi có đám cháy ở phòng thí nghiệm?

a)

Báo động, hô hoán cho mọi người biết có đám cháy.

b)

Cắt điện khu vực xảy ra cháy.

c)

Sử dụng các phương tiện để dập cháy.

d)

Gọi điện thoại báo cháy cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ theo số 114.

5.

Nội dung chính của Định luật Bảo toàn khối lượng là gì?

a)

Khối lượng của mỗi nguyên tố tham gia phản ứng bị thay đổi.

b)

Khối lượng chất sản phẩm luôn lớn hơn khối lượng chất tham gia.

c)

Khối lượng của chất tham gia và chất sản phẩm bị giảm đi một lượng nhỏ.

d)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất tham gia bằng tổng khối lượng của các chất sản phẩm.

6.

Dựa trên cấu tạo nguyên tử, giải thích Định luật Bảo toàn khối lượng.

a)

vì năng lượng bị mất trong phản ứng được bù đắp bằng khối lượng.

b)

vì trong phản ứng hóa học, các nguyên tử chỉ sắp xếp lại liên kết và vị trí để tạo ra phân tử chất mới; số lượng và loại nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn.

c)

vì khối lượng của electron bị mất đi trong quá trình phản ứng.

d)

vì nguyên tử bị phá hủy và tạo ra nguyên tử mới, nhưng khối lượng tính cơ bản nhau.

7.

Phản ứng đốt cháy lưu huỳnh (S) với oxi (O₂) tạo thành lưu huỳnh dioxit (SO₂). Nếu có 4,8 g S thì phản ứng hết với bao nhiêu g O₂ để có khối lượng SO₂ thu được là 9,6 g?

a)

14,4 g

b)

3,2g

c)

6,4g

d)

4,8 g

8.

Phản ứng đốt cháy carbon (C) với oxygen (O₂) tạo thành carbon dioxide (CO₂). Cần bao nhiêu g C thì phản ứng hết 6,4 gam O₂ để thu được 8,8 g CO₂

a)

2,4g

b)

15,2 g

c)

6,4g

d)

8,0g

9.

Thể tích của 1,2 mol khí CO₂ ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?

a)

29,748 lít

b)

297,48 lít

c)

29,748 mL

d)

24,79 lít

10.

Hòa tan 15 g NaCl vào 150 g nước thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là

a)

5%

b)

10,9%

c)

9,09%

d)

15%

11.

1 mol khí bất kỳ ở điều kiện chuẩn có thể tích là bao nhiêu?

a)

22 lít

b)

24,79 lít

c)

2,479 lít

d)

24,79 mililit (mL)

12.

Khối lượng mol của CO₂ là bao nhiêu?

a)

12 g/mol

b)

16 g/mol

c)

44 g/mol

d)

32 g/mol

13.

Trong giờ học thực hành môn KHTN: Bạn Nam nói chuyện riêng nhiều, đến lượt giáo viên gọi Nam lên làm một thí nghiệm đơn giản sau khi học xong qui tắc và cách thực hiện thí nghiệm. Hoạt động nào mà Nam làm sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

A. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

b)

B. Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm

c)

C. Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

d)

D. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

14.

Nồng độ phần trăm của dung dịch được tính bằng công thức nào?

a)

(Khối lượng chất tan/Khối lượng dung dịch) x 100%

b)

(Khối lượng dung dịch/Khối lượng chất tan) x 100%

c)

(Thể tích chất tan/Thể tích dung dịch) x 100%

d)

(Thể tích dung dịch/Thể tích chất tan) x 100%

15.

Để pha dung dịch NaOH 0,5 M, cần hòa tan bao nhiêu mol NaOH vào 1 lít nước?

a)

0,5 mol

b)

1 mol

c)

2 mol

d)

0,25 mol

16.

Base là hợp chất có chứa ion nào?

a)

H+

b)

OH-

c)

Na+

d)

SO₄2-

17.

Khi đo khối lượng bằng cân điện tử, thao tác nào giúp loại bỏ khối lượng của vật chứa?

a)

Đặt vật chứa lên cân trước

b)

Nhấn nút TARA/ZERO

c)

Đặt vật cần cân trực tiếp lên cân

d)

Không cần thao tác gì

18.

Để đo thể tích chất lỏng nhỏ, nên dùng dụng cụ nào?

a)

Ống đong nhỏ giọt

b)

Bình tam giác

c)

Cốc thủy tinh

d)

Ống nghiệm

19.

Để xác định nồng độ mol của dung dịch, cần biết đại lượng nào?

a)

Số mol chất tan và thể tích dung dịch

b)

Khối lượng chất tan

c)

Màu sắc dung dịch

d)

Nhiệt độ dung dịch

20.

Khi tan trong nước, hợp chất Base phân li (tạo ra) ion nào?

a)

Ion H +

b)

Ion Na +

c)

Ion OH –

d)

Ion Cl –

21.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl.

b)

CuSO4.

c)

NaOH

d)

HCl.

22.

Sodium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức hoá học của Sodium hydroxide là

a)

NaOH.

b)

Ca(OH)2.

c)

NaCl.

d)

CaCO3.

23.

Theo định nghĩa, hợp chất Acid là những chất mà trong phân tử có sự liên kết giữa thành phần nào sau đây?

a)

Nguyên tử kim loại và nhóm hydroxide (OH -).

b)

Nguyên tử H và gốc acid.

c)

Nguyên tử phi kim và gốc acid.

d)

Nguyên tử phi kim và nhóm hydroxide (OH -).

24.

Theo định nghĩa, hợp chất Base là những chất mà trong phân tử có sự liên kết giữa thành phần nào sau đây?

a)

 Nguyên tử phi kim và gốc acid.

b)

Nguyên tử phi kim và nhóm hydroxide (OH -).

c)

Nguyên tử hiđro và gốc acid.

d)

 Nguyên tử kim loại và nhóm nhóm hydroxide (OH -).

25.

Trong số các base sau đây, base nào tan trong nước?

a)

Fe(OH)2

b)

KOH

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)3

26.

Nếu sau khi phản ứng hóa học kết thúc, ta vẫn thấy một lượng chất ban đầu B còn lại và không bị thay đổi về khối lượng, thì chất B được gọi là gì?

a)

Chất phản ứng hết

b)

Chất phản ứng dư

c)

Sản phẩm

d)

Chất xúc tác

27.

Nếu trong một phản ứng hóa học, có 2 chất phản ứng A và B, nếu sau phản ứng vẫn còn một lượng chất A còn lại. Theo PTHH, tính số mol sản phẩm dựa vào số mol của chất nào?

a)

Chất A còn dư

b)

Chất B

c)

Sản phẩm

d)

Chất A ban đầu

28.

Khi tan trong nước, tất cả các hợp chất có chứa nguyên tử hidro (H) đều phân li và tạo ra ion H+ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Gọi tên H2SO4.

a)

sulfur acid

b)

Hydro sulfur acid

c)

Sulfuric acid

d)

Axetic acid

30.

Viết sơ đồ phân li của CH3COOH trong nước.

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

CH3COOH → CH3COO- + 2H+

c)

CH3COOH → CH3COO- + OH-

d)

CH3COOH → CH3COO- + H2

31.

Sulfuric acid được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sản xuất phân bón, chất tẩy rửa

b)

Sản xuất nước ngọt

c)

Sản xuất xi măng

d)

Sản xuất nhựa

32.

Cho 13 gam Zn tác dụng hết với dung dịch hydrochloric acid (HCl), tính thể tích khí H2 thu được ở đkc.

a)

4,48 lít

b)

2,24 lít

c)

4,958 lít

d)

2,749 lít

33.

Cho 4,8 gam Mg tác dụng hết với dung dịch hydrochloric acid (HCl), tính khối lượng muối MgCl2 tạo thành.

a)

28,7 gam

b)

19 gam

c)

18,7 gam

d)

32,7 gam

34.

Phenolphthalein dùng để nhận biết dung dịch nào?

a)

Dung dịch base

b)

Dung dịch acid

c)

Dung dịch muối

d)

Dung dịch nước cất

35.

Hơi nước trong không khí ngưng tụ thành những giọt sương trên lá vào mỗi sáng sớm. Đây là quá trình biến đổi gì?

a)

Biến đổi vật lý

b)

Biến đổi hóa học

c)

Biến đổi chất

d)

Sự bay hơi

36.

Khối lượng mol của một chất là gì?

a)

Khối lượng của 1 mol chất

b)

Khối lượng của 1 phân tử chất

c)

Khối lượng của 1 nguyên tử chất

d)

Khối lượng của 1 lít chất

37.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

H2O

38.

Cho 2 gam H₂ tác dụng với 16 gam O₂, tính khối lượng nước (H₂O) tạo thành.

a)

18 gam

b)

22,4 gam

c)

9 gam

d)

16 gam

39.

Phản ứng giữa NaOH và HCl tạo ra NaCl và nước. Nếu 0,1 mol NaOH phản ứng hết với HCl, khối lượng NaCl thu được là bao nhiêu?

a)

5,85 g

b)

2,3 g

c)

11,5 g

d)

10 g

40.

hòa tan 0,36 mol HCl vào nước, được bao nhiêu lít dung dịch HCl 1,5 M.

a)

0,24 (L)

b)

4,17 (L)

c)

0,3 (L)

d)

0,54 (L)