wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI - KHTN 8 (3)

Total questions: 37

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Số mol có trong 500mL dung dịch NaOH 1M là?

a)

0,25 mol

b)

0,5 mol

c)

0,05 mol

d)

0.005 mol

2.

Công thức tính nồng độ phần trăm dung dịch của một chất là?

a)

C% = mctmdd. 100%C\%\ =\ \frac{m_{ct}}{m_{dd}}.\ 100\%

b)

C% = mddmct. 100%C\%\ =\ \frac{m_{dd}}{m_{ct}}.\ 100\%

c)

C CM = nVC_M\ =\ \frac{n}{V}

d)

CM = VnC_M\ =\ \frac{V}{n}

3.

Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?

1. Cơm bị ôi thiu. 

  1. 2. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.

  2. 3.Đường cháy thành than.

4.Cắt nhỏ dây sắt thành từng đoạn, tán thành đinh.

5.Nước hóa rắn ở 0oC.

a)

  1, 5

b)

 2,3

c)

1, 3

d)

4,5

4.

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi được gọi là

a)

dung dịch. 

b)

huyền phù.   

c)

nhũ tương  

d)

dung dịch bão hòa.

5.

Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất xác định, dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan gọi là

a)

dung môi    

b)

dung dịch bão hòa  

c)

dung dịch chưa bão hòa

d)

nhũ tương

6.

Hòa tan hoàn toàn 25g đường vào 75g nước thì thu được dung dịch nước đường có nồng độ bằng

a)

25%

b)

20%

c)

10%

d)

5%

7.

Khối lượng mol của khí CO2

C=12, O=16

a)

44 g/mol

b)

32 g/mol

c)

16 g/mol

d)

17 g/mol

8.

Khí nào nhẹ nhất trong các khi sau: N2 ,O2 , NO, Cl2

N=14, O=16, C=12, Cl= 35,5

a)

N2

b)

O2

c)

NO

d)

Cl2

9.

Sơ đồ phản ứng hóa học: A --> B + C . Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

mA + mC = mD

b)

mA + mB = mC + mD

c)

mA = mB + mC

d)

mA + mB = mC

10.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 31.587 lít.

b)

B. 35,187 lít

c)

C. 38,175 lít

d)

D. 37,185 lít

11.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

A. Khí methan (CH4)             

b)

B. Khí carbon oxide (CO)

c)

C. Khí Helium (He)                  

d)

D. Khí hydrogen (H2)

12.

Khối lượng mol chất là

a)

A. Là lượng ban đầu của chất đó khối

b)

B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

C. Bằng 6.1023

d)

D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

13.

64g khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích là:

a)

A. 89,6 lít

b)

B. 49,58 lít

c)

C. 44,8 lít

d)

D. 22,4 lít

14.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

A. 0,19

b)

B. 1,5

c)

C. 0,9

d)

D. 1,7

15.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

A. Khác nhau

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Thay đổi tuần hoàn.

d)

D. Chưa xác định được

16.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

17.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 24,97 lít.

b)

B. 27,94 lít

c)

C. 24,79 lít

d)

D. 27,49 lít

18.

Số Avogadro kí hiệu là

a)

A. 6,022.1023 kí hiệu là NA

b)

B. 6,022.1022 kí hiệu là NA

c)

C. 6,022.1023 kí hiệu là nA

d)

D. 6,022.1022 kí hiệu là N

19.

Có thể thu khí N2 bằng cách

a)

A. Đặt đứng bình.

b)

B. Đặt úp bình.

c)

C. Đặt ngang bình.

d)

D. Cách nào cũng được.

20.

Tại sao dưới đáy hang sâu, đáy giếng lại có nhiều khí Carbon dioxide (CO2) ?

a)

A. khí Carbon dioxide (CO2) nặng hơn không khí

b)

B. khí Carbon dioxide (CO2) nhẹ hơn không khí

c)

C. khí Carbon dioxide (CO2) không duy trì sự sống

d)

D. khí Carbon dioxide (CO2) không duy trì sự cháy

21.

Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

A. Không sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.

b)

B. Đọc cẩn thận nhãn hoá chất trước khi sử dụng.

c)

C. Có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.

d)

D. Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.

22.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

A. Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

b)

B. Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.

c)

C. Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.

d)

D. Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.

23.

 Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Phễu lọc.

b)

B. Ống đong có mỏ.

c)

C. Ống nghiệm.

d)

D. Ống hút nhỏ giọt.

24.

Mẫu nước nào sau đây có pH > 7?

a)

A. Nước cam.

b)

B. Nước vôi trong.

c)

C. Nước chanh.

d)

D. Nước coca cola.

25.

Ampe kế dùng để làm gì?

a)

A. Đo hiệu điện thế

b)

B. Đo cường độ dòng điện

c)

C. Đo chiều dòng điện

d)

D. Kiểm tra có điện không

26.

Đâu không phải dụng cụ dễ vỡ trong phòng thí nghiệm

a)

A. Ống nghiệm

b)

B. cốc thủy tinh

c)

C. đèn cồn

d)

D. phễu nhựa

27.

đâu không phải là dụng cụ thí nghiệm?

a)

A. Ống nghiệm

b)

B. cốc thủy tinh

c)

C. ống hút nhỏ giọt

d)

D. axit

28.

Khi hòa tan đường vào nước thì đường đóng vai trò là chất gì?

a)

Dung môi

b)

Chất tan

c)

Dung dịch

d)

Hỗn hợp

29.

Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng

a)

2Fe(OH)3  --> Fe2O3  +  3H2O   

b)

2Fe(OH)3  --> Fe2O3  +  H2O     

c)

Fe(OH)3  --> Fe2O3  +  3H2O    

d)

3Fe(OH)3  --> Fe2O3  +  2H2O

30.

Số mol của 4,958 lít khí CO2 (đkc)

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

1 mol

d)

2 mol

31.

Khối lượng 0,1 mol H2O là

H=1, O=16

a)

1,8g

b)

18g

c)

3,6g

d)

36g

32.

Thể tích 0,3 mol H2 đkc

a)

7,437 lít

b)

24,79 lít

c)

2,479 lít

d)

74,37 lít

33.

Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

Để thu được 7,437 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar) cần bao nhiêu mol Al

a)

A. 0,3 mol.

b)

B. 0,1 mol.

c)

C. 0,2 mol.

d)

D. 0,5 mol.

34.

Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong

150 gam nước thì dung dịch bão hòa

a)

20 gam

b)

30 gam

c)

12 gam

d)

45 gam

35.

Hòa tan 50g muối ăn vào 150g nước được dung dịch muối ăn có nồng độ % là:

a)

50%

b)

150%

c)

20%

d)

25%

36.

Độ tan của một chất cho biết khối lượng chất tan có trong:

a)

100g dung dịch chất đó

b)

100g nước

c)

100g chất tan

d)

Tất cả đều sai

37.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.