wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập cuối kì 1 KHTN 8

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đơn chất là những chất được tạo thành từ

A. hai nguyên tố hóa học trở lên.

B. một nguyên tử kim loại và một nguyên tử phi kim.

C. cùng một nguyên tố hóa học.

D. hai nguyên tử phi kim trở lên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Phân tử khối của một chất là khối lượng của

A. một nguyên tử của chất đó.

B. một phân tử của chất đó.

C. một mol chất đó.

D. 12 nguyên tử carbon.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng của:

A. một nguyên tử của chất đó.

B. một phân tử của chất đó.

C. một mol chất đó.

D. một lít chất đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Công thức hóa học của nước là H2O. Phân tử khối của nước là: (Biết H=1,O=16)

A. 17 amu.

B. 18 amu.

C. 19 amu.

D. 16 amu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Dấu hiệu nào dưới đây cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra?

A. Chỉ có sự thay đổi về trạng thái (rắn, lỏng, khí).

B. Chỉ có sự hòa tan một chất vào chất khác.

C. Có sự tạo thành chất mới (đổi màu, có kết tủa, có khí bay ra...).

D. Có sự thay đổi về kích thước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia. Đây là nội dung của định luật:

A. Bảo toàn năng lượng.

B. Bảo toàn khối lượng.

C. Bảo toàn thể tích.

D. Bảo toàn áp suất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Phương trình hóa học của phản ứng tạo thành nước từ hydrogen và oxygen là: 2H2​+O2​→2H2​O. Tỉ lệ số phân tử H2​:O2​:H2​O là:

A. 1:1:1.

B. 2:1:2.

C. 2:2:1.

D. 1:2:2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Chất xúc tác là chất:

A. Làm tăng tốc độ phản ứng hóa học và bị tiêu hao sau phản ứng.

B. Làm giảm tốc độ phản ứng hóa học.

C. Làm tăng tốc độ phản ứng hóa học nhưng không bị tiêu hao sau phản ứng.

D. Chỉ tham gia phản ứng mà không tạo ra sản phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

A. Đốt than.

B. Phản ứng tôi vôi.

C. Phản ứng phân hủy đá vôi.

D. Phản ứng cháy của xăng, dầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Khi đun nóng đá vôi (CaCO3​) thu được vôi sống (CaO) và khí carbon dioxide (CO2​). Chất nào là chất tham gia phản ứng?

A. CaO và CO2​.

B. CaCO3​.

C. Chỉ có CaO.

D. Chỉ có CO2​.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Khối lượng của 0,5 mol khí O2​ là: (Biết O=16)

A. 16 gam.

B. 32 gam.

C. 8 gam.

D. 10 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Thể tích của 1 mol khí bất kì ở điều kiện chuẩn (25°C, 1 bar) là:

A. 22,4 lít.

B. 24,79 lít.

C. 2,479 lít.

D. 247,9 lít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tỏa nhiệt?

A. Nung đá vôi.

B. Phản ứng quang hợp.

C. Đốt củi.

D. Hòa tan muối amoni nitrat vào nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Tỉ lệ khối lượng của C và O trong hợp chất CO2​ là: (Biết C=12,O=16)

A. 12:16.

B. 12:32.

C. 1:2.

D. 3:8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Hỗn hợp nào dưới đây là hỗn hợp đồng nhất?

A. Cát và nước.

B. Bột mì và nước.

C. Muối ăn và nước.

D. Nước và dầu ăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là:

A. Mô.

B. Cơ quan.

C. Tế bào.

D. Cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Vi khuẩn lam là sinh vật:

A. Đa bào nhân thực.

B. Đa bào nhân sơ.

C. Đơn bào nhân thực.

D. Đơn bào nhân sơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Lục lạp có chức năng:

A. Hô hấp tế bào.

B. Quang hợp.

C. Tổng hợp protein.

D. Vận chuyển các chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào?

A. Có nhân và màng tế bào.

B. Có lục lạp và thành tế bào.

C. Có ti thể. D. Có ribôxôm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Trao đổi chất ở tế bào là quá trình:

A. Lấy các chất cần thiết từ môi trường và thải các chất thải ra ngoài.

B. Chỉ lấy các chất từ môi trường.

C. Chỉ thải các chất thải ra ngoài.

D. Chỉ tổng hợp các chất phức tạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở:

A. Lục lạp.

B. Ti thể.

C. Ribôxôm.

D. Trung thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Các mô trong cơ thể được tạo thành từ:

A. Các tế bào có cùng chức năng.

B. Các tế bào khác nhau.

C. Các cơ quan.

D. Các hệ cơ quan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Hệ tiêu hóa ở người có chức năng chính là:

A. Hấp thụ khí oxygen.

B. Phân giải thức ăn thành các chất dinh dưỡng và thải chất cặn bã.

C. Vận chuyển các chất.

D. Đào thải các chất độc ra khỏi cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Máu thuộc loại mô nào?

A. Mô biểu bì.

B. Mô liên kết.

C. Mô cơ.

D. Mô thần kinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Sự truyền xung thần kinh từ não đến các cơ quan là chức năng của:

A. Mô biểu bì.

B. Mô liên kết.

C. Mô cơ.

D. Mô thần kinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Quá trình quang hợp ở thực vật cần có các yếu tố:

A. Nước, carbon dioxide, ánh sáng và chất diệp lục.

B. Nước, oxygen, ánh sáng và chất diệp lục.

C. Nước, oxygen, ánh sáng và chất diệp lục.

D. Carbon dioxide, oxygen, ánh sáng và chất diệp lục.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Các cấp độ tổ chức của thế giới sống từ thấp đến cao là:

A. Tế bào → Cơ quan → Mô → Hệ cơ quan → Cơ thể.

B. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể.

C. Cơ quan → Mô → Tế bào → Hệ cơ quan → Cơ thể.

D. Tế bào → Hệ cơ quan → Mô → Cơ quan → Cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Trong cơ thể người, hệ bài tiết có chức năng:

A. Vận chuyển các chất.

B. Cảm nhận các kích thích từ môi trường.

C. Lấy oxygen và thải carbon dioxide.

D. Đào thải các chất cặn bã, chất độc hại ra khỏi cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Đặc điểm chung của các cơ thể sống là:

A. Chỉ có khả năng sinh sản.

B. Chỉ có khả năng lớn lên và phát triển.

C. Có khả năng trao đổi chất, lớn lên, sinh sản, cảm ứng, vận động và di truyền.

D. Chỉ có khả năng di truyền và biến dị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Quá trình nào dưới đây thể hiện sự cảm ứng ở thực vật?

A. Cây xanh quang hợp.

B. Cây trinh nữ cụp lá khi chạm vào.

C. Cây lớn lên.

D. Cây ra hoa, kết quả.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31. Khối lượng mol (gam) của phân tử Al2(SO4)3

(a)  

32.

Câu 32: Thể tích (lít) của 0,2 mol khí N2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

(a)  

33.

Câu 33. Tính số mol của 28 gam khí nitrogen (N2​)

(a)  

34.

Câu 34. Đốt cháy 9,6 gam magnesium (Mg) trong không khí, thu được 16 gam magnesium oxide (MgO). Tính khối lượng (gam) của oxygen đã phản ứng?

(a)  

35.

Câu 35. Cho 6,5 gam kim loại kẽm (Zn) phản ứng hoàn toàn với dung dịch hydrochloric acid (HCl), thu được dung dịch zinc chloride (ZnCl2​) và khí hydrogen (H=​). Tính khối lượng (gam) khí hydrogen (H2​) thu được. (Biết nguyên tử khối: Zn=65; H=1; Cl=35,5)

(a)