wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sủi 4

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát biểu không  đúng về con lắc đơn dao động điều hòa.

a)

  Trong qúa trình dao động, Biên độ dao động không ảnh hưởng đến chu kỳ dao động

b)

   Trong quá trình dao động vận tốc nhỏ nhất khi qua vị trí cân bằng

c)

    Trong quá trình dao động, gia tốc lớn nhất khi ở vị trí biên

d)

     Nếu treo một khối trì và một khối đồng có cùng thể tích vào cùng một  con lắc thì chu kỳ giống nhau

2.

Tìm phát biểu  sai về con lắc đơn dao động điều hòa.

a)

A:     Tần số không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu

b)

A:     Chu kỳ không phụ thuộc vào khối lượng của vật

c)

Chu kỳ phụ thuộc vào độ dài dây treo

d)

Tần số không phụ thuộc vào chiều dài dây treo

3.

Tìm phát biểu  sai về con lắc đơn dao động điều hòa.

a)

Nếu tăng chiều dài dây lên 2 lần thì chu kì tăng  2\sqrt[]{2}

b)

Nếu giảm chiều dài dây 2 lần thì tần số  tăng 2\sqrt[]{2} lần

c)

    Nếu tăng khối lượng của vật nặng lên 2 lần thì chu kỳ không đổi

d)

Công thức độc lấp thời gian: α20 =α2+v2ω2\alpha_2^0\ =\alpha^2+\frac{v^2}{\omega^2}

4.

Cho 3 con lắc đơn có cùng chiều dài, treo 3 quả cầu khác nhau nhưng cùng kích thước. Con lắc đơn thứ nhất treo quả cầu bằng nhôm, ban đầu được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng α1=4°\alpha_1=4\degree . Con lắc đơn thứ hai làm bằng đồng , ban đầu được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng  α1=8°\alpha_1=8\degree . Con lắc đơn thứ 3 làm bằng Sắt, ban được được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng góc α3=2°\alpha_3=2\degree Biết rằng khối lượng riêng  của các kim loại như sau: DCu>DFe>DAlD_{Cu}>D_{Fe}>D_{Al} . Hỏi nếu buông tay cùng một lúc thì con lắc đơn nào sẽ về vị trí cân đầu tiên?

a)

Con lắc đơn thứ nhất

b)

Con lắc đơn thứ 2

c)

Con lắc đơn thứ 3

d)

Cả 3 về cùng một lúc

5.

: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l=4m , đang dao động điều hòa với biên độ α0=6°\alpha_0=6\degree  tại nơi có g=π2=10g=\pi^2=10 m/s2 Xác định chu kỳ dao động của con lăc đơn trên?

a)

T=1s

b)

T=2S

c)

T=4s

d)

T=8s

6.

: Con lắc đơn có chiều dài l1 thì dao động với chu kì T1 ; chiều dài l2  thì dao động với chu kì ,T2 nếu con lắc đơn có chiều dài  l=l1 +l2  thì chu kỳ dao động của con lắc là :

a)

T2=T12+T22T^2=T_1^2+T_2^2

b)

T2=(T12+T2 2)T^2=\sqrt[]{\left(T_1^2+T_{2\ }^2\right)}

c)

T2=T1+T2T^2=T_1+T_2

d)

T=T1T22T=\frac{T_1T_2}{2}

7.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T=2s, Xác định chu kỳ của cơ năng của con lắc?

a)

T=2s,

b)

T=4s,

c)

T=1s,

d)

Không biến thiên

8.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, thời gian để động năng và thế năng bằng nhau liên tiếp là  Δt=0.5s\Delta t=0.5s , Hãy xác định chiều dài con lắc đơn biết rằng . g=π2=10g=\pi^2=10 m/s2

a)

10 cm

b)

20cm

c)

50cm

d)

100cm

9.

Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=π2=10g=\pi^2=10 .m/s2 Xác định chu kỳ của động năng

a)

Td=1sT_d=1s

b)

Td=0.5sT_d=0.5s

c)

Td=2sT_d=2s

d)

Td=3sT_d=3s

10.

Một con lắc đơn có phương trình động năng như sau: Wd=  1+1cos(10πt+π3)JW_d=\ \ 1+1\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right)J . Hãy xác định tần số của dao động

a)

5Hz

b)

10Hz

c)

2.5Hz

d)

20Hz

11.

Một con lắc đơn có dây dài l=1m  vật nặng có khối lượng m=1kg , dao động với biên độ α0=0.1 rad\alpha_0=0.1\ rad , tại nơi có gia tốc g=π2=10g=\pi^2=10 m/s2. Cơ năng của con lắc là:

a)

0.1J

b)

0.5J

c)

0.01J

d)

0.05J

12.

Một con lắc đơn có dây treo dài l=0.5m vật nặng có khối lượng m=25g .Từ vị trí cân bằng kéo dây treo đến vị trí  nằm ngang rồi thả cho dao động. Lấy g=π2=10g=\pi^2=10 m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:

a)

v=±0.1v=\pm0.1 m/s

b)

v=±10v=\pm\sqrt[]{10} m/s

c)

v=±0.5v=\pm0.5 m/s

d)

v=±0.25m/sv=\pm0.25m/s

13.

Một con lắc đơn có chiều dài l=1m . Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α0=10°\alpha_0=10\degree . Tốc độ của vật tại vị trí động năng bằng thế năng là:

a)

v=0.39m/s

b)

v=0.55m/s

c)

v=1.25m/s

d)

v=0.77m/s

14.

   Một con lắc đơn dao động với l=1m, vật nặng có khối lượng m=1kg, biên độ S0 =10cm tại nơi có gia tốc  trọng trường . Cơ năng của con lắc là g=π2=10g=\pi^2=10 m/s2

a)

0.05J

b)

0.5J

c)

1J

d)

0.1J

15.

Một con lắc đơn có l=1m , g=π2=10g=\pi^2=10 m/s2 Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Con lắc dao động với biên độ . α0=9°\alpha_0=9\degree Tốc độ  của vật tại vị trí động năng bằng thế năng?

a)

v=92 v=\frac{9}{\sqrt[]{2}}\ m/s

b)

v=0.55m/s

c)

v=0.77m/s

d)

v=0.35m/s

16.

Một CLLX dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Thời gian để vật đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,2s. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số góc là.

a)

5π 5\pi\ rad/s

b)

10π10\pi rad/s

c)

2.5π2.5\pi rad/s

d)

π5\frac{\pi}{5} rad/s

17.

Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như dao động điều hòa

a)

Chiều dài của sợi dây ngắn. 

b)

Khối lượng quả nặng nhỏ

c)

Không có ma sát

d)

biên độ dao động nhỏ

18.

Một con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ T = 4 s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là

a)

. t = 0,5 s.       

b)

t=1.0s

c)

. t = 1,5s

d)

. t = 2,0 s.

19.

: Một con lắc đơn dài l = 2,0m dao động tại một nơi có g = 9,8m/s2. Hỏi nó thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần trong 5,0 phút?

a)

2

b)

22

c)

234

d)

100

20.

Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt+0.75π)5\cos\left(2\pi t+0.75\pi\right) (cm) và
x
2= 10cos(2πt+0.5π)10\cos\left(2\pi t+0.5\pi\right) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

a)

0.25π0.25\pi

b)

1.25π1.25\pi

c)

0.50π0.50\pi

d)

0.75π0.75\pi

21.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình x1 = 4sin( t + )cm và x2 = 4 cos( t)cm . Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

α=π2rad\alpha=\frac{\pi}{2}rad

b)

α=πrad\alpha=\pi rad

c)

α=π2rad\alpha=-\frac{\pi}{2}rad

d)

α=0rad\alpha=0rad

22.

Hai dao động thành phần có biên độ là . Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị

a)

12cm

b)

5cm

c)

3.05cm

d)

8cm