wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Bài 3 THTH

Total questions: 33

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Dịch sang tiếng Việt
이름이 무엇입니까?

a)

Tên bạn là gì?

b)

Bạn bao nhiêu tuổi?

c)

Cái đó là gì?

d)

Nó ở đâu?

2.

Dịch sang tiếng Việt
누가 흐엉입니까?

a)

Ai là Hương?

b)

Hương gặp ai?

c)

Cái đó là gì?

d)

Nó ở đâu?

3.

안녕하십니까? có nghĩa là:

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

4.

잡니다 đọc là

a)

잠니다

b)

잡니다

c)

자니다

d)

지나다

5.

집__ 쉽니다.

a)

에서

b)

c)

d)

6.

교실에 학생_ 있습니다.

a)

b)

c)

d)

7.

공원에서 _______.

a)

갑니다

b)

옵니다

c)

운동합니다

d)

큽니다

8.

시장__ 사람이 많습니다.

a)

b)

에서

9.

무엇을 좋아합니까?
Chọn câu trả lời phù hợp:

a)

여행을 좋아합니다.

b)

여행합니다.

c)

저는 좋아합니다.

d)

회사에 갑니다.

10.

좋아합니까 Đọc là:

a)

조아함니다

b)

조하함니다

c)

조아합니다

d)

졷아함니다

11.

Nối từ tiếng Hàn và nghĩa cho đúng

a)

호주

1.

Úc

b)

독일

2.

Đức

c)

프랑스

3.

Pháp

d)

러시아

4.

Nga

e)

영국

5.

Anh Quốc

12.

Nối từ tiếng Hàn và nghĩa cho đúng

a)

말레이시아

1.

Malaysia

b)

일본

2.

Nhật Bản

c)

미국

3.

Mỹ

d)

중국

4.

Trung Quốc

e)

태국

5.

Thái Lan

13.

Nối từ tiếng Hàn và nghĩa cho đúng

a)

회사원

1.

nhân viên công ty

b)

은행원

2.

nhân viên ngân hàng

c)

교사/선생님

3.

giáo viên

d)

의사

4.

bác sĩ

e)

공무원

5.

công chức nhà nước

14.

Nối từ tiếng Hàn và nghĩa cho đúng

a)

관광 가이드

여행 안내원

1.

Hướng dẫn viên du lịch

b)

주부

2.

nội trợ

c)

약사

3.

dược sĩ

d)

운전기사

4.

tài xế taxi

15.

Chọn từ đúng

Việt Nam

a)

베드남

b)

배드남

c)

베트남

d)

배트남

16.

Dịch sang tiếng Hàn:

Bạn Hoa là người Việt Nam phải không?

a)

화 씨는 베트남 사람입니까?

b)

화 씨는 베트남 학생입니까?

c)

저는 베트남 사람입니까?

d)

화 씨는 베트남입니까?

17.

Nối từ tiếng Hàn và nghĩa cho đúng

a)

소개

1.

Giới thiệu

b)

나라

2.

Đất nước

c)

직업

3.

Nghề nghiệp

d)

인사말

4.

Lời chào

18.

Nối từ cho đúng nghĩa

a)

학교

1.

Trường học

b)

도서관

2.

Thư viện

c)

식당

3.

Nhà hàng

d)

호텔

4.

Khách sạn

e)

극장

5.

Rạp chiếu phim

19.

Nối từ cho đúng nghĩa

a)

우체국

1.

Bưu điện

b)

병원

2.

Bệnh viện

c)

은행

3.

Ngân hàng

d)

백화점

4.

Trung tâm mua sắm

e)

약국

5.

Hiệu thuốc

20.

Nối từ cho đúng nghĩa

a)

가게

1.

Cửa hàng

b)

사무실

2.

Văn phòng

c)

강의실

3.

giảng đường

d)

교실

4.

Lớp học

e)

화장실

5.

Nhà vệ sinh

21.

Nối từ cho đúng nghĩa

a)

휴게실

1.

Phòng tạm nghỉ

b)

랩실 - 어학실

2.

Phòng Lab, phòng học tiếng

c)

동아리방

3.

Phòng sinh hoạt CLB

d)

체육관

4.

Nhà thi đấu

e)

운동장

5.

Sân vận động

22.

Nối từ cho đúng nghĩa

a)

강당

1.

Giảng đường (lớn tổ chức sự kiện)

b)

학생 식당

2.

Căn tin

c)

세미나실

3.

Phòng hội thảo

d)

서점

4.

Hiệu sách

e)

책상

5.

Bàn học

23.

Nối từ cho đúng nghĩa

a)

가방

1.

Cặp, balô, túi xách

b)

컴퓨터

2.

Máy vi tính

c)

3.

Sách

d)

공책

4.

Vở

e)

사전

5.

Từ điển

24.

Nối từ cho đúng nghĩa

a)

의자

1.

Ghế

b)

칠판

2.

Bảng

c)

3.

Cửa

d)

창문

4.

Cửa sổ

e)

시계

5.

Đồng Hồ

25.

Nối từ cho đúng nghĩa

a)

지우개

1.

Cục gôm, tẩy

b)

지도

2.

Bản đồ

c)

3.

Viết

d)

필통

4.

Hộp viết

e)

지갑

5.

26.

Dịch sang tiếng Hàn:

Đây là đâu?

(a)  

27.

"책이 아닙니다."

Có nghĩa là:

"Không có sách."

là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Dịch sang tiếng Hàn.

Ở giảng đường có bảng không?

(a)  

29.

Nối từ cho đúng nghĩa

a)

가다

1.

đi

b)

오다

2.

đến

c)

자다

3.

ngủ

d)

먹다

4.

ăn

e)

마시다

5.

uống

30.

Nối từ cho đúng nghĩa

a)

이야기하다

1.

trò chuyện

b)

읽다

2.

đọc

c)

듣다

3.

nghe

d)

보다

4.

xem

e)

일하다

5.

làm việc

31.

​ Tôi rất thích táo.

(a)  

32.

Ăn bánh mì.

(a)  

33.

Dịch "Hôm nay bạn làm gì thế?"
Hôm nay: 오늘

(a)