Font size
WorksheetsÔn Bài 3 THTH
Total questions: 33
Worksheet time: 38mins
Dịch sang tiếng Việt
이름이 무엇입니까?
Tên bạn là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Cái đó là gì?
Nó ở đâu?
Dịch sang tiếng Việt
누가 흐엉입니까?
Ai là Hương?
Hương gặp ai?
Cái đó là gì?
Nó ở đâu?
안녕하십니까? có nghĩa là:
Xin chào
Tạm biệt
잡니다 đọc là
잠니다
잡니다
자니다
지나다
집__ 쉽니다.
에서
에
이
은
교실에 학생_ 있습니다.
이
가
을
는
공원에서 _______.
갑니다
옵니다
운동합니다
큽니다
시장__ 사람이 많습니다.
에
에서
무엇을 좋아합니까?
Chọn câu trả lời phù hợp:
여행을 좋아합니다.
여행합니다.
저는 좋아합니다.
회사에 갑니다.
좋아합니까 Đọc là:
조아함니다
조하함니다
조아합니다
졷아함니다
Nối từ tiếng Hàn và nghĩa cho đúng
호주
Úc
독일
Đức
프랑스
Pháp
러시아
Nga
영국
Anh Quốc
Nối từ tiếng Hàn và nghĩa cho đúng
말레이시아
Malaysia
일본
Nhật Bản
미국
Mỹ
중국
Trung Quốc
태국
Thái Lan
Nối từ tiếng Hàn và nghĩa cho đúng
회사원
nhân viên công ty
은행원
nhân viên ngân hàng
교사/선생님
giáo viên
의사
bác sĩ
공무원
công chức nhà nước
Nối từ tiếng Hàn và nghĩa cho đúng
관광 가이드
여행 안내원
Hướng dẫn viên du lịch
주부
nội trợ
약사
dược sĩ
운전기사
tài xế taxi
Chọn từ đúng
Việt Nam
베드남
배드남
베트남
배트남
Dịch sang tiếng Hàn:
Bạn Hoa là người Việt Nam phải không?
화 씨는 베트남 사람입니까?
화 씨는 베트남 학생입니까?
저는 베트남 사람입니까?
화 씨는 베트남입니까?
Nối từ tiếng Hàn và nghĩa cho đúng
소개
Giới thiệu
나라
Đất nước
직업
Nghề nghiệp
인사말
Lời chào
Nối từ cho đúng nghĩa
학교
Trường học
도서관
Thư viện
식당
Nhà hàng
호텔
Khách sạn
극장
Rạp chiếu phim
Nối từ cho đúng nghĩa
우체국
Bưu điện
병원
Bệnh viện
은행
Ngân hàng
백화점
Trung tâm mua sắm
약국
Hiệu thuốc
Nối từ cho đúng nghĩa
가게
Cửa hàng
사무실
Văn phòng
강의실
giảng đường
교실
Lớp học
화장실
Nhà vệ sinh
Nối từ cho đúng nghĩa
휴게실
Phòng tạm nghỉ
랩실 - 어학실
Phòng Lab, phòng học tiếng
동아리방
Phòng sinh hoạt CLB
체육관
Nhà thi đấu
운동장
Sân vận động
Nối từ cho đúng nghĩa
강당
Giảng đường (lớn tổ chức sự kiện)
학생 식당
Căn tin
세미나실
Phòng hội thảo
서점
Hiệu sách
책상
Bàn học
Nối từ cho đúng nghĩa
가방
Cặp, balô, túi xách
컴퓨터
Máy vi tính
책
Sách
공책
Vở
사전
Từ điển
Nối từ cho đúng nghĩa
의자
Ghế
칠판
Bảng
문
Cửa
창문
Cửa sổ
시계
Đồng Hồ
Nối từ cho đúng nghĩa
지우개
Cục gôm, tẩy
지도
Bản đồ
펜
Viết
필통
Hộp viết
지갑
Ví
Dịch sang tiếng Hàn:
Đây là đâu?
(a)
"책이 아닙니다."
Có nghĩa là:
"Không có sách."
là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dịch sang tiếng Hàn.
Ở giảng đường có bảng không?
(a)
Nối từ cho đúng nghĩa
가다
đi
오다
đến
자다
ngủ
먹다
ăn
마시다
uống
Nối từ cho đúng nghĩa
이야기하다
trò chuyện
읽다
đọc
듣다
nghe
보다
xem
일하다
làm việc
Tôi rất thích táo.
(a)
Ăn bánh mì.
(a)
Dịch "Hôm nay bạn làm gì thế?"
Hôm nay: 오늘
(a)
