wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí 8

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại?

a)
  • Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn.

b)
  • Giao thông Bắc- Nam trắc trở

c)
  • Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn.

d)
  • Khí hậu phân hoá phức tạp.

2.

Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do?

a)
  • Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét.

b)
  • Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc.

c)
  • Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến.

d)
  • Vị trí địa lí và hình thể nước ta.

3.

Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ?

a)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)
  • Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

c)
  • Tài nguyên thiên nhiên phong phú..

d)
  • Lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài.

4.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài?

a)
2360km
b)
2036km
c)
3260km
d)
3206km
5.

Nước ta có không có chung đường biên giới với ba quốc gia nào?

a)
Cam-pu-chia
b)
Lào
c)
Thái Lan
d)
Trung Quốc
6.

Việt Nam nằm ở bên rìa phía bên nào của bán đảo Đông Dương?

a)
Phía tây.
b)
Phía bắc.
c)
Phía đông.
d)
Phía nam.
7.

: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, nên có?

a)
Tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm.
b)
Tín phong bán cầu Bắc hoạt động quanh năm.
c)
Khối khí nhiệt đới ẩm Nam Ấn Độ Dương tác động đến trong mùa đông
d)
Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam, nên có?
8.

Nước ta nằm ở vị trí?

a)
Nội chí tuyến bán cầu Nam
b)
Nội chí tuyến bán cầu Bắc
c)
Chí tuyến Bắc
d)
Chí tuyến Nam
9.

: Vị trí địa lý của Việt Nam có ảnh hưởng gì đến an ninh - quốc phòng?

a)
Việt Nam không nằm ở vị trí đặc biệt quan trọng ở khu vực Đông Nam Á
b)
Khu vực Đông Nam Á không nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới
c)
Cả ba đáp án trên đều đúng
d)
Biển Đông không có tầm quan trọng trong công cuộc xây dựng, phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước
10.

: Vị trí địa lý của Việt Nam đã đem lại lợi ích gì về văn hóa - xã hội?

a)
  • Tạo điều kiện chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước láng giềng và các nước trong khu vực Đông Nam Á

b)
  • Tạo nên nền văn hóa đa dạng của nước ta.

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Đáp án khác

11.

Vị trí địa lý của Việt Nam đã đem lại lợi ích kinh tế gì?

a)
  • Vị trí nước ta nằm trên ngã tư đường hàng hải, hàng không quốc tế, với các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á tạo điều kiện giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

b)
  • Phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ

c)
  • Việt Nam nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển sôi động, là điều kiện để hội nhập, hợp tác, chuyển giao công nghệ, kinh nghiệm quản lý…với các nước.

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đến đặc điểm sinh vật và đất Việt Nam là?

a)
Cả ba đáp án trên đều đúng
b)
  • Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit là cảnh quan tiêu biểu

c)
  • Nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều loài động thực vật

d)
  • Có nhiệt độ bề mặt nước biển cao, các dòng biển di chuyển theo mùa

13.

: Nước ta nằm trong khu vực chịu nhiều ảnh hưởng của các cơn bão đến từ khu vực biển nào?

a)
Bắc Băng Dương
b)
Ấn Độ Dương
c)

đáp án khác

d)
Nhiệt đới Tây Thái Bình Dương
14.

: Việt Nam nằm hoàn toàn trong đới nóng của bán cầu Bắc, trong vùng gió mùa châu Á, do đó mà?

a)
Khí hậu mưa nhiều trong năm
b)
Chỉ có một mùa nóng
c)

đáp án khác

d)
Một năm có hai mùa rõ rệt
15.

Phần đất liền Việt Nam hẹp ngang lại nằm kề Biển Đông đem lại cho Việt Nam?

a)
  • Nguồn dự trữ ẩm dồi dào

b)
  • Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Phù sa dồi dào

16.

Biên giới Việt Nam trên đất liền dài nhất khi tiếp giáp với nước nào?

a)
Campuchia
b)
Lào
c)
Đáp án khác
d)
Trung Quốc
17.

Tổng diện tích lãnh thổ Việt Nam là?

a)
313212 km2
b)
331212 km2
c)
331122 km2
d)
313222 km2
18.

Vùng biển Việt Nam tiếp giáp với bao nhiêu nước?

a)
7 nước
b)
6 nước
c)
8 nước
d)
9 nước
19.

Ở phía Bắc Việt Nam giáp với nươcs?

a)
Trung Quốc
b)
Lào
c)
Mianma
d)
Hàn Quốc
20.

Lãnh Thổ Việt Nam gồm có?

a)
Cả ba đáp án trên đều đúng
b)

Vùng đất

c)

Vùng trời

d)

Vùng biển

21.

: Việt Nam nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế, là cầu nối giữa?

a)
Châu Á lục địa và Châu Á hải đảo
b)
Đông Á lục địa và Đông Á hải đảo
c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)
Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo
22.

: Việt Nam liền kề với?

a)
Vành đai sinh khoáng Đại Tây Dương
b)
Vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương
23.

Việt Nam nằm trong khu vực nào?

a)
Xích đạo ẩm
b)
Hoang mạc
c)
Đáp án khác
d)
Châu Á gió mùa
24.

Việt Nam giáp với nước nào dưới đây?

a)

trung quốc

b)

lào

c)

campuchia

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
25.

Việt Nam nằm ở?

a)
Việt Nam nằm ở Rìa tây bán đảo Đông Dương
b)
Cả ba đáp án trên đều đúng
c)

Việt Nam nằm ở gần Trung tâm khu vực Đông Nam Á

d)

Việt Nam nằm ở Ngoại chí tuyến bán cầu Bắc

26.
  • Đồng bằng nào tiếp giáp Vịnh Bắc Bộ?

a)
Đáp án khác
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Các đồng bằng duyên hải miền Trung
27.

: 

  • Ở vùng Trường Sơn Nam, Chuyển tiếp giữa miền núi, cao nguyên với miền đồng bằng là địa hình?

a)
Núi thấp
b)
Trung du
c)
Đáp án khác
d)
Bán bình nguyên Đông Nam Bộ
28.

Đặc điểm địa hình vùng Trường Sơn Bắc là?

a)

  • Gồm các dãy núi song song và và so le theo hướng Tây Bắc - Đông Nam với địa thế thấp, hẹp và được nâng cao ở hai đầu

b)
  • Là vùng có độ cao trung bình khoảng 1.000 m, một số ít đỉnh cao trên 2.000 m như: Pu Xai Lai Leng (2711 m), Rào Cỏ (2 235 m)

c)
  • Có nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng duyên hải miền Trung

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Đặc điểm địa hình vùng Trường Sơn Nam là?

a)
  • Dạng địa hình nổi bật là các cao nguyên rộng lớn, xếp tầng, bề mặt phủ đất đỏ badan

b)
  • Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

c)
  • Địa hình có hướng vòng cung, hai sườn đông và tây Trường Sơn Nam không đối xứng

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
30.

Địa hình các-xtơ khá phổ biến, có những cảnh quan đẹp như vùng hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long là đặc điểm của địa hình nào?

a)
Vùng Trường Sơn Nam
b)
Vùng Trường Sơn Bắc
c)
Vùng núi Đông Bắc
d)
Vùng núi Tây Bắc
31.

: Đặc điểm địa hình vùng núi Tây Bắc?

a)
  • Địa hình cao nhất nước ta với độ cao trung bình 1 000 - 2 000 m

b)
  • Trong vùng có nhiều dãy núi cao (dãy Hoàng Liên Sơn, dãy Pu Đen Đinh) và những cao nguyên hiểm trở chạy song song, kéo dài theo hướng tây bắc - đông nam.

c)
  • Địa hình Tây Bắc là bị chia cắt mạnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Vùng núi Trường Sơn Nam nằm ở?

a)
  • Giữa sông Hồng và sông Cả

b)
  • Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)
  • Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)
  • Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

33.

Vùng núi Tây Bắc nằm ở?

a)
  • Giữa sông Hồng và sông Cả

b)
  • Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)
  • Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)
  • Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

34.

Vùng núi Đông Bắc nằm ở?

a)
  • Giữa sông Hồng và sông Cả

b)
  • Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)
  • Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)
  • Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

35.

Tác động của con người đến địa hình nước ta là?

a)
  • Tác động qua quá trình con người khai thác tài nguyên thiên nhiên, phát triển kinh tế,…

b)
  • Tạo ra ngày càng nhiều các dạng địa hình nhân tạo

c)
Biến đổi các dạng địa hình tự nhiên
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
36.

Địa hình đồng bằng nước ta có đặc điểm gì?

a)
  • Chiếm 1/4 diện tích phần đất liền

b)
  • Chia thành nhiều khu vực

c)
  • Điển hình là dải đồng bằng duyên hải miền Trung, bị đồi núi ngăn cách thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Việt Nam có vùng núi nào lan ra sát biển hoặc bị biển nhấn chìm thành các quần đảo?

a)
  • Vùng biển Hạ Long

b)
  • Quảng Ninh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Đáp án khác

38.

Đồi núi nước ta chạy dài 1 400 km, từ ?

a)
  • Tây Bắc tới Nam Bộ

b)
  • Tây Bắc tới Tây Nguyên

c)
  • Tây Bắc tới Đông Nam Bộ

d)
  • Đông Bắc tới Đông Nam Bộ

39.

Địa hình núi cao trên 2.000 m chỉ chiếm bao nhiêu diện tích cả nước?

a)
  • 10% diện tích

b)
  • 15% diện tích

c)
  • 1% diện tích

d)
  • 5% diện tích

40.

Địa hình Việt Nam chủ yếu là?

a)
  • Núi cao

b)
  • Đồng bằng

c)
  • Đồi núi thấp

d)
  • Đáp án khác

41.

Núi Ngọc Linh (2598m) thuộc dãy:

a)
  • Trường Sơn Bắc.

b)
  • Trường Sơn Nam.

c)
  • Hoàng Liên Sơn.

d)
  • Tất cả đều sai.

42.

Ở phía Bắc Việt Nam giáp với nươcs?

a)
  • Lào

b)
  • Hàn Quốc

c)
  • Trung Quốc

d)
  • Mianma

43.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:

a)
  • Tây-Đông

b)
  • Bắc - Nam

c)
  • Tây Bắc-Đông Nam

d)
  • Đông Bắc – Tây Nam

44.

Đồi núi chiếm tới bao nhiêu diện tích phần đất liền?

a)
  • 1/4 diện tích

b)
  • 1/2 diện tích

c)
  • 3/4 diện tích

d)
  • Đáp án khác

45.

Đặc điểm của địa hình Việt Nam là?

a)
  • Đất nước chủ yếu là biển

b)
  • Đất nước nhiều đồi núi

c)
  • Đất nước chủ yếu là đồng bằng

d)
  • Đáp án khác

46.

Các dãy núi chạy theo hướng vòng cung là?

a)
  • Ngân Sơn

b)
  • Bắc Sơn

c)
  • Đông Triều,

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam của nước ta có ở các vùng núi?

a)
  • Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam

b)
  • Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

c)
  • Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam

d)
  • Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

48.

Các dãy núi chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam là?

a)
  • Dãy Hoàng Liên Sơn

b)
  • Dãy Trường Sơn (Trường Sơn Bắc),…

c)
  • Pu Đen Đinh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Đồng bằng nào tiếp giáp Vịnh Thái Lan?

a)
  • Đồng bằng sông Cửu Long

b)
  • Đồng bằng sông Hồng

c)
  • Các đồng bằng duyên hải miền Trung

d)
  • Đáp án khác

50.

: Đồng bằng nào có nhiều đồng bằng nhỏ nằm ở ven biển miền trung?

a)
  • Đồng bằng sông Cửu Long

b)
  • Đồng bằng sông Hồng

c)
  • Các đồng bằng duyên hải miền Trung

d)
  • Đáp án khác

51.

Đặc điểm địa hình của Đồng bằng sông Cửu Long là?

a)
  • Được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông Mê Công

b)
  • Trên mặt đồng bằng không có đê lớn để ngăn lũ

c)
  • Đồng bằng có hệ thống kênh rạch tự nhiên và nhân tạo dày đặc có tác dụng tiêu nước, thau chua, rửa mặn

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Bờ biển nước ta có dạng địa hình nào?

a)
  • Bờ biển bồi tụ

b)
  • Bờ biển mài mòn

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Đáp án khác

53.

Các trận động đất xảy ra với cường độ mạnh thường xảy ra ở:

a)
  • Điện Biên.

b)
  • Hà Giang.

c)
  • Quảng Ninh.

d)
  • Yên Bái.

54.

Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu ở các khu vực: 

a)
  • Vùng nền cổ Việt Bắc

b)
  • Khu vực Bắc

c)
  • Vùng nền Kom Tum

d)
  • Thềm lục địa, dưới đồng bằng châu thổ và Tây Nguyên.

55.

Khoáng sản được hình thành trong những điều kiện địa chất và cổ địa lí rất lâu dài và tồn tại dưới dạng:

a)
  • Rắn

b)
  • Lỏng

c)
  • Tất cả đều đúng

d)
  • Khí

56.

Vùng mỏ Bắc Trung Bộ có loại mỏ nào?

a)
  • Mỏ crôm 

b)
  • Thiếc, đá quý

c)
  • Sắt

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Việc khai thác và sử dụng còn chưa hợp lí đem lại hậu quả gì?

a)
  • Gây lãng phí

b)
  • Ảnh hưởng xấu đến môi trường và phát triển bền vững

c)
  • Một số loại khoáng sản bị khai thác quá mức dẫn tới nguy cơ cạn kiệt

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở  bể than Quảng Ninh?

a)
  • Ti-tan

b)
  • Sắt

c)
  • Than đá

d)
  • Dầu mỏ và khí tự nhiên

59.

Dầu mỏ và khí tự nhiên có trữ lượng khoảng?

a)
  • 9.6 tỉ tấn

b)
  • 1.1 tỉ tấn

c)
  • 2 tỉ tấn

d)
  • 10 tỉ tấn dầu quy đổi

60.

Mỏ nội sinh thường có ở?

a)
  • Vùng núi Đông Bắc

b)
  • Vùng núi Tây Bắc

c)
  • Vãy Trường Sơn,...

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở

a)
  • Các đồng bằng

b)

bắc Trung Bộ

c)
  • Việt Bắc

d)
  • Thềm lục địa

62.

Than phân bố chủ yếu ở

a)
  • Đông Bắc

b)
  • Đông Nam Bộ

c)
  • Tây Nguyên

d)
  • Tây Bắc

63.

Trong giai đoạn Cổ kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản?

a)
  •  Apatit, than, sắt, thiếc, titan

b)
  •  Chì, đồng, vàng, đá quý.

c)
  • Apatit, dầu khí, crom, thiếc.

d)
  •  Vàng, dầu khí, kim cương, đá quý.

64.

Ý nào không đúng về  vai trò của việc khai thác họp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?

a)
  • Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được.

b)
  • Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt,

c)
  • Khai thác sử dụng còn lãng phí.

d)
  • Khoáng sản nước ta còn trữ lượng rất lớn

65.

: Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn là:

a)
  • Than, dầu mỏ, khí đốt.

b)
  • Bôxit, apatit.

c)
  • Đá vôi, mỏ sắt.

d)
  • Tất cả đều đúng.

66.

: Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta:

a)
  • Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản

b)
  • Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.

c)
  • Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.

d)
  • Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.

67.

: Giải pháp nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản là?

a)
  • Phát triển các hoạt động điều tra, thăm dò; khai thác, chế biến; giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường sinh thái và cảnh quan

b)
  • Đẩy mạnh đầu tư, hình thành ngành khai thác, chế biến đồng bộ, hiệu quả với công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại.

c)
  • Phát triển công nghiệp chế biến các loại khoáng sản, hạn chế xuất khẩu khoáng sản thô

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Tổng trữ lượng khoảng 9,6 tỉ tấn, phân bố tập trung ở Tây Nguyên (Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum,...), ngoài ra còn có ở một số tỉnh phía bắc (Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang,...) chỉ loại khoáng sản nào?

a)
  • Than đá

b)
  • Dầu mỏ và khí tự nhiên

c)
  • Bô-xít

d)
  • Sắt