Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
41 x 2 = ?
a)
28
b)
82
c)
22
2.
23 x 3 = ?
(a)
3.
34 x 2 = ?
a)
86
b)
68
c)
88
4.
21 x 4 = ?
(a)
5.
11 x 6 = ?
a)
11
b)
16
c)
66
6.
32 x 2 = ?
a)
64
b)
46
c)
34
7.
10 x 4 = ?
(a)
8.
22 x ... = 88
a)
44
b)
4
c)
8
9.
20 x 3 = ?
(a)
10.
Một tá khăn mặt có 12 chiếc. Hỏi 4 tá khăn như thế có bao nhiêu chiếc khăn mặt?
a)
44
b)
88
c)
48
11.
y : 2 = 40. y là:
(a)
12.
Mỗi phút An đi được 44 m. Hỏi 2 phút An đi được bao nhiêu mét?
a)
88
b)
88 m
c)
44
13.
30 x 3
(a)
14.
10 x ... = 60
a)
6
b)
60
c)
5
15.
6 x 10 = 10 x ...
(a)
16.
Một bao gạo cân nặng 10 kg. Vậy 5 bao gạo cân nặng là:
a)
50
b)
50 kg
c)
50 g
17.
Một túi ngô cân nặng 10 kg. Hỏi 7 túi ngô như thế cân nặng bao nhiêu kg?
a)
70 kg
b)
70
c)
07 kg
18.
50 x 2 =
(a)
19.
Mỗi hộp có 12 chiếc bút chì. Hỏi 3 hộp như thế có bao nhiêu chiếc bút chì?
(a)
20.
Lớp 3A1 chia thành 3 tổ. Mỗi tổ có 12 học sinh. Số học sinh của lớp 3A1 là:
a)
36
b)
36 học sinh
c)
36 tổ
Reset
