Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L3 Tính giá trị của biểu thức 2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong một biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ, ta thực hiện:

a)

Theo thứ tự từ phải sang trái

b)

Theo thứ tự từ trái sang phải

c)

Thực hiện phép tính cộng trước, phép tính trừ sau

d)

Thực hiện phép tính trừ trước, phép tính cộng sau

2.

Trong một biểu thức chỉ có phép nhân và phép chia, ta thực hiện:

a)

Theo thứ tự từ phải sang trái

b)

Theo thứ tự từ trái sang phải

c)

Thực hiện phép tính nhân trước, phép tính chia sau

d)

Thực hiện phép tính chia trước, phép tính nhân sau

3.

5 x 3 : 5 = ?

(a)  

4.

46 - 16 + 20 = ?

(a)  

5.

9 : 3 x 8

(a)  

6.

36 : 3 x 2

(a)  

7.

213 - 13 + 200 = ?

(a)  

8.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

23 + 32 - 55 ............. 214 x 0 : 35

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Khi lấy 0 chia cho số lớn nhất có 3 chữ số, ta được tích là:

a)

999

b)

1

c)

0

d)

99

10.

12 + 21 - 13 = ?

(a)  

11.

Điền vào chỗ chấm:

Hai gói mì cân nặng 80g, mỗi hộp sữa cân nặng 455g. Hỏi 2 gói mì và một hộp sữa cân nặng (a)   gam.

12.

Tính giá trị của biểu thức sau:

16 : 8 × 50

a)

100

b)

50

c)

20

13.

Tính giá trị của biểu thức sau:

30 × 3 : 30

a)

3

b)

9

c)

90

14.

Tính giá trị của biểu thức sau:

49 : 7 x 9

a)

63

b)

7

c)

49

15.

Giá trị của biểu thức 368 - 16 x 4 là:

a)

1408

b)

364

c)

304