Font size
WorksheetsÔn Giữa Kì Tin bài 1->6
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Trong cấu hình của hệ nhiều CPU, sơ đồ liên kết mềm có nhược điểm gì?
A. Thường bị khởi động lại một cách tự động
B. Có độ tin cậy thấp hơn sơ đồ phân cấp
C. Khó xác định được sự cố của CPU
D. Đáp án A và C đúng
Đặc điểm của cấu trúc dạng BUS:
A. Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm
B. Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau
C. Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý
D. Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại
Đặc điểm của cấu trúc dạng RING:
A. Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm
B. Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau
C. Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý
D. Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại
Trong phương pháp truy nhập đường truyền Token Bus, khi một trạm nhận được thẻ bài thì nó có...?
A. Quyền truy nhập đường truyền và có thể truyền một hoặc nhiều đơn vị dữ liệu
B. Quyền trao đổi thông tin tới các máy tính trong mạng
C. Quyền truy nhập đường truyền trong một thời gian xác định và có thể truyền một hoặc nhiều đơn vị dữ liệu
D. Các trạm có nhu cầu nhận dữ liệu
Trong phương pháp truy nhập đường truyền Token Ring, Nguyên nhân nào có thể dẫn đến phá vỡ hệ thống?
A. Mất thẻ bài
B. Một trạm trên vòng logic bị lỗi
C. Thẻ bài lưu chuyển không dừng trên vòng
D. Đáp án A và C đúng
Để đảm bảo an toàn cho hệ thống ta sử dụng những cơ chế nào sau đây?
A. Kiểm định danh tính
B. Ngăn chặn nguyên nhân từ phía các chương trình
C. Ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống
D. Tất cả đáp án đều đúng
An toàn hệ thống bằng cơ chế ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống.
Mối đe dọa phổ biến theo phương pháp này là?
A. Các chương trình sâu
B. Các chương trình virus
C. Các chương trình sâu, các chương trình virus
D. Truy cập trái phép từ phía người dùng, các chương trình virus
Cơ chế của một chương trình là
'Chương trình lợi dụng cơ chế phát sinh ra các tiến trình con của hệ thống để đánh bại chính hệ thống'.
Đây là mối đe dọa tới sự an toàn của hệ thống theo phương pháp nào?
A. Các chương trình sâu
B. Các chương trình virus
C. Ngựa thành Troy
D. Cánh cửa nhỏ
Để đảm bảo an toàn hệ thống, hệ điều hành cần phải giải quyết tốt vấn đề kiểm định danh tính, để kiểm định danh tính ta sử dụng:
A. Gán các quyền truy nhập
B. Đặt mật khẩu
C. Gán các quyền truy nhập, đặt mật khẩu
D. Gán các quyền truy nhập, đặt tên người dùng, đặt mật khẩu
Để đảm bảo an toàn hệ thống cần sử dụng các cơ chế an toàn hệ thống nào?
A. Kiểm định danh tính
B. Ngăn chặn nguyên nhân từ phía các chương trình
C. Ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống
D. Tất cả đáp án đều đúng
Phương pháp nhanh nhất để trao đổi dữ liệu giữa các tiến trình là:
A. Vùng nhớ chia sẽ
B. Trao đổi thông điệp
C. Pipe
D. Sockets
Các chức năng chính của hệ điều hành là gì?
A. Quản lý; phân phối tài nguyên đảm bảo đồng nhất dữ liệu
B. Quản lý; chia sẻ tài nguyên
C. Quản lý; chia sẻ tài nguyên; giả lập một máy tính mở rộng
D. Che dấu các chi tiết phần cứng; cung cấp một máy tính mở rộng
Khi nói về RAID, phát biểu nào sau đây là sai:
A. RAID là việc hệ thống lưu trữ sử dụng nhiều đĩa để tăng độ tin cậy
B. RAID 5 hiện đang được sử dụng rộng rãi nhất
C. Các mức RAID phải được sử dụng riêng lẻ
D. RAID 1 đảm bảo an toàn dữ liệu bằng việc lưu 2 bảng ở 2 khối đĩa
Một tiến trình đang được cấp phát CPU thuộc trạng thái nào?
A. Block/Waiting
B. Running
C. New
D. Ready
Giả sử cần đọc các khối 98,183,37,122,14,124,65,67 đầu đọc tại vị trí 53, dùng thuật toán lập lịch FCFS thì đầu đọc sẽ lần lượt qua các khối có thứ tự nào sau đây:
A. 53, 65, 67, 37, 14, 98, 122, 124, 183
B. 53, 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67
C. 53, 65, 67, 98, 122, 124, 183, 37, 14
D. 53, 65, 67, 98, 122, 124, 183, 37, 14
Phương phá trao đổi thông điệp với hai hàm Send(d,m) và Receive(s,m) là phương pháp liên lạc:
A. Không tường minh
B. Trực tiếp
C. Tương minh
D. Tiềm ẩn
Với thuật toán thay thế trang LRU sử dụng 3 khung trang, số hiệu các trang đi vào lần lượt là: 7,0,1,2,0,3 tạo ra số lỗi trang là bao nhiêu?
A. 1
B. 0
C. 6
D. 5
Dung lượng đĩa là 20MB, khối có kích thước 1K, nếu quản lý khối trống dùng vector bit thì kích thước vector bit là bao nhiêu?
A. Khoảng 2 khối
B. Đúng 3 khối
C. 20x108 bit
D. 20x1010 bit
Xét không gian địa chỉ có 8 trang, mỗi trang có kích thước 1K ánh xạ vào bộ nhớ có 32 khung trang. Địa chỉ logic gồm bao nhiêu bit?
a. 10 bit
b. 13 bit
c. 8 bit
d. 3 bit
Phát biểu nào sau đây là không chính sát về tiến trình:
A. Có sự hợp tác hoàn thành tác vụ giữa các tiến trình
B. Các tiến trình có thể liên lạc với nhau một cách trực tiếp, dễ dàng
C. Có nhu cầu chia sẻ thông tin giữa các tiến trình
D. Các tiến trình có tác động qua lại trong môi trường đa chương
Quan niệm nào sau đây sai về copyleft:
A. Được đưa ra dựa trên copyright
B. Nghĩa vụ phân phối và cho phép truy xuất công khai các tác phẩm phái sinh
C. Người sở hữu quyền cấp quyền để: sử dụng, sữa đổi, phân phối lại
D. Tồn tại giấp phép copyleft cho cả phần mềm, âm nhạc và nghệ thuật
Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU-GPL thì bạn cấn đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu:
A. Một thông báo độc lập đi kèm
B. Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)
C. Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)
D. Cả 3 phương pháp trên đều đúng
Giấy phép BSD - Berkeley System Distribution Licenses được sử dụng lần đầu tiên cho phần mềm nào?
A. Free BSD
B. BSD Unix
C. Net BSD
D. Unix
Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuân theo :
A. Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở.
B. Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở.
C. Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở.
D. Cả 3 đáp án trên
Tổ chức OSI - Open Source Initiative là một tổ chức như thế nào ?
A. Là một tổ chức phần mềm nguồn mở, trực tiếp phát triển các dự án phần mềm nguồn mở
B. Là một tổ chức phi lợi nhuận mà mục đích của nó là thúc đẩy sự phát triển phần mềm nguồn mở.
C. Hoạt động quan trọng nhất của tổ chức này là xem xét phê duyệt giấy phép mã nguồn mở
D. Câu b và c
Tổ chức FSF là tổ chức
A. Phần mềm mã nguồn mở
B. Phần mềm tự do
C. Quỹ phần mềm nguồn mở
D. Phần mềm miễn phí
Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là phát biểu đúng
A. Phần mềm mã nguồn mở không là phần mềm tự do
B. Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn
C. Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí
D. Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được tự do chia sẻ cho người khác
Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở
A. Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn
B. Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền
C. Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua
D. Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao
Câu nào sau đây là đúng
A. Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận
B. Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại
C. Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền
D. Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành
Câu nào sau đây là KHÔNG đúng với các giấy phép mã nguồn mở
A. Các loại giấy phép đều có cơ chế bảo vệ quyền của tác giả ban đầu
B. Các loại giấy phép đều yêu cầu không được thay đổi nội dung giấy phép
C. Có giấy phép đều yêu cầu phải sử dụng cùng loại giấy phép với sản phẩm phải
D. Không giấy phép nào cấm người dùng sửa đổi chương trình
Quan niệm nào sau đây sai về copyleft ?
A. Được đưa ra dựa trên copyright
B. Nghĩa vụ phân phối và cho phép truy xuất công khai các tác phẩm phải sinh
C. Người sở hữu quyền cấp quyền để : Sử dụng, sửa đổi, phân phối lại
D. Tồn tại giấy phép copyleft cho cả phần mềm, âm nhạc và nghệ
Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU-GPL thì bạn cần đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu:
A. Một thông báo độc lập đi kèm
B. Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)
C. Đính kèm vào phần mềm cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)
D. Cả 3 phương pháp trên đều đúng
Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?
A. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng
B. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở
C. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do
D. Tất cả đều sai
Phần mềm thương mại là?
A. Phần mềm miễn phí
B. Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính
C. Là phần mềm thống trị
D. Phần mềm sản xuất ra để bán
Phần mềm nguồn mở là?
A. Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển
B. LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất
C. Phần mềm bán lẻ nhất thế giới
D. Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS
Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?
A. GLU GPL
B. GNU GPN
C. GLU GPN
D. GNU GPL
Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
B. Bàn phím và con chuột
C. Máy quét và ổ cứng
D. Màn hình và máy in
Thiết bị nào là thiết bị vào?
A. Chuột, bàn phím.
B. Loa, tai nghe
C. Chuột, tai nghe.
D. Bàn phím, loa.
Thiết bị nào là thiết bị ra?
A. Chuột, bàn phím.
B. Loa, tai nghe.
C. Chuột, tai nghe
D. Bàn phím, loa.
Thiết bị vừa vào và là thiết bị ra là:
A. Bàn phím.
B. Màn hình cảm ứng.
C. Chuột.
D. Loa.
Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:
A. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa
B. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in
C. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột.
D. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình
Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Bàn phím và chuột được dùng để nhập dữ liệu.
B. CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính.
C. RAM là bộ nhớ trong của máy tính.
D. Điện thoại thông minh không thể được coi là một máy tính bảng thu nhỏ.
Webcam là thiết bị dùng để:
A. Nhận thông tin dạng âm thanh.
B. Nhận thông tin dạng kí tự.
C. Nhận thông tin dạng hình ảnh.
D. Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy tính xách tay?
A. Toàn bộ hộp thân máy, màn hình, bàn phím, chuột được tích hợp chung thành một khối, đảm nhiệm đầy đủ các chức năng của các thiết bị vào-ra và bộ phận xử lí thông tin.
B. Bên trong máy tính thường không có loa, muốn máy tính có khả năng xuất và nhận thông tin dạng âm thanh ta phải cắm thêm bộ tai nghe kèm micro.
C. Máy tính xách tay không có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin ra dưới dạng hình ảnh, âm thanh.
D. Chuột và bàn phím của máy xách tay là tách rời và phải cắm ngoài.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính bảng?
A. Màn hình cảm ứng không có chức năng của 1 bàn phím.
B. Màn hình cảm ứng xuất hiện bàn phím ảo khi cần nhập dữ liệu.
C. Màn ảnh cảm ứng cho phép chạm ngón tay để điều khiển máy tính thay thế chuột.
D. Máy tính bảng có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin dưới dạng hình ảnh, âm thanh.
CPU làm những công việc chủ yếu nào?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Nhập dữ liệu.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Xuất dữ liệu.
Các thiết bị: Chuột, bàn phím thuộc:
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị lưu trữ.
D. Khối xử lí.
Thiết bị nào có thể thiếu trong một máy tính thông thường?
A. CPU.
B. ROM và RAM.
C. Màn hình.
D. USB
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về màn hình cảm ứng?
A. Màn hình cảm ứng là khối xử lí.
B. Màn hình cảm ứng là thiết bị lưu trữ.
C. Màn hình cảm ứng vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra.
D. Màn hình cảm ứng là bộ nhớ ngoài.
RAM là:
A. Bộ nhớ ngoài.
B. Bộ nhớ trong.
C. Thiết bị vào.
D. Thiết bị ra.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CPU?
A. CPU được tạo bởi RAM và ROM.
B. CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng.
C. CPU là bộ xử lí trung tâm, là bộ phận quan trọng nhất của máy tính.
D. CPU chính là bộ nhớ trong của máy tính.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
A. Đơn vị phối ghép vào ra
B. Khối số học và logic
C. Tập các thanh ghi đa năng
D. Khối điều khiển
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
A. Bộ nhớ trong
B. Khối số học và logic
C. Tập các thanh ghi đa năng
D. Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:
A. Bộ nhớ trong
B. Đơn vị phối ghép vào ra
C. Tập các thanh ghi đa năng
D. Khối điều khiển Bus hệ thống
Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?
A. Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên
B. Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau
C. Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên
D. Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên
Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?
A. Tốc độ tính toán của máy tính
B. Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính
C. Chức năng của máy tính
D. Cả 3 tiêu chí trên
Thuật ngữ nào dùng để chỉ ra các thiết bị vào ra của hệ thống máy tính?
A. Màn hình.
B. Phần mềm.
C. Phần cứng.
D. Tài nguyên dùng chung.
Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?
A. Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.
B. Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.
C. Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.
D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.
Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?
A. Micro, máy in.
B. Máy quét, màn hình.
C. Máy ảnh kĩ thuật số, loa.
D. Bàn phím, chuột.
Đâu là chức năng của loa?
A. Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.
B. Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.
C. Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.
D. Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.
Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.
a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.
b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.
c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.
d) Lưu lại nội dung của tệp.
A. a - b - d - c
B. d - b - c - a
C. d - c - b - a
D. c - d - a - b
Thiết bị nào dưới đây có thể làm thiết bị đầu ra?
A. Màn hình.
B. Micro.
C. Bàn phím.
D. Webcam.
Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A. Con số
B. Văn bản.
C. Hình ảnh.
D. Âm thanh.
Đâu là chức năng của máy chiếu?
A. Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.
B. Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.
C. Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.
D. Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.
Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?
A. Máy quét.
B. Màn hình cảm ứng.
C. Máy in đa năng.
D. Loa.
Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
D. Không phải thiết bị vào - ra.
Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ
Em hãy lắp thiết bị
a) bàn phím vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:
A. 1
B. 2
C. 5
D. 7
Đâu là chức năng của tấm cảm ứng?
A. Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.
B. Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.
C. Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.
D. Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.
Vai trò của thiết bị vào là:
A. Để xử lý thông tin.
B. Đưa thông tin ra ngoài.
C. Để tiếp nhận thông tin vào.
D. Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.
Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ
Em hãy lắp thiết bị
b) Dây mạng vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:
A. 1
B. 3
C. 6
D. 7
Máy quét ảnh trong hình vẽ là loại thiết bị nào?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
D. Thiết bị lưu trữ.
Vai trò của thiết bị ra là:
A. Để xử lý thông tin.
B. Đưa thông tin ra ngoài.
C. Để tiếp nhận thông tin vào.
D. Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.
Quy tắc nào KHÔNG đảm bảo sử dụng máy tính an toàn
A. Giữ trật tự, không gây ồn ào khi sử dụng phòng máy tính.
B. Giữ gìn phòng máy luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp.
C. Ăn uống trong phòng máy tính.
D. Phải tắt máy trước khi rời khỏi phòng.
Đâu là chức năng của bộ điều khiển game?
A. Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.
B. Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.
C. Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.
D. Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.
Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?
A. Máy vẽ đề thị.
B. Bàn phím.
C. Máy in.
D. Máy quét.
Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?
A. Dung lượng bộ nhớ lớn
B. Tất cả đều đúng
C. Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh
D. Dễ dàng tìm kiếm
Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?
A. Phân phối bán lẻ bộ nhớ
B. Cho người dùng thuê bộ nhớ
C. Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3
D. Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.
Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?
A. Tất cả đều đúng
B. Google Drive
C. One Drive
D. iCloud và Dropbox
Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?
A. Nhà lưu trữ
B. Cầu kết nối
C. Bát online
D. Đĩa trực tuyến
Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng….?
A. Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi
B. Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng
C. Mua bán thông tin lưu trữ của nhau
D. A và C đúng
Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng….?
A. Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa
B. A và C đúng
C. Chỉnh sửa trực tuyến
D. Trao đổi như một kênh chat
Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
B. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền
D. Thích vào thư mục của ai cũng được
Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?
A. Xem, xóa, khôi phục
B. Xem, nhận xét, chỉnh sửa
C. Xem, mua, bán
D. Xem, tải về, lấy tài khoản
Quyền chỉnh sửa là?
A. Không đáp án nào đúng
B. Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ
C. Là quyền chỉ cho xem
D. Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp
Người dùng có thể hủy hoặc thay đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp CHO không?
A. Có
B.
C. Chỉ có thể bán cho nhau
D. Cả A, B và C đều sai
Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?
A. Không, nó là vô hạn
B. Có
C. Không kết luận được
D. Không, vì không gian thì không có dung lượng
Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?
A. Tài khoản nơi lưu trữ đó
B. Bộ xử lý thuật toán đám mây
C. Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng
D. A và C đúng
Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
A. FireFox
B. iMay+
C. iCloud+
D. Google
Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
A. Google One
B. Google doc
C. Google chrome
D. Google team
Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
A. P
B. POST
C. pUp
D. pCloud
Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
A. MediaFile
B. MediaFire
C. MediaMine
D. MediaWhy
Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
A. UC Brown
B. OPERA
C. Microsoft 365
D. MiLine
Chỗ chấm số (7) là?
A. Đáp án c á. không có
B. Thay đổi
C. Hoàn thành.
D. Chiến đấu
Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?
A. Google Drive
B. Google Chrome
C. FireFox
D. DTDS
