wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Điện Dân Dụng 2023_P2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 51: Mạch từ của máy biến áp được ghép từ những lá thép kỹ thuật điện dày từ:
a)
A. 0,18 _x0001_ 0,2mm
b)
B. 0,012 _x0001_0,3mm.
c)
C. 0,14 _x0001_0,4mm.
d)
D. 0,18 _x0001_ 0,5mm.
2.
Câu 52: Khi nối cuộn sơ cấp của biến áp với nguồn điện một chiều thì :
a)
A. Cuộn sơ cấp và thứ cấp nóng và có thể bị cháy
b)
B. Cuộn thứ cấp bị nóng và có thể bị cháy
c)
C. Cuộn sơ cấp bị nóng và có thể bị cháy
d)
D. Cuộn thứ cấp có điện một chiều
3.
Câu 53: Chọn câu sai. Nghề điện dân dụng bao gồm những công việc sau:
a)
A. Bảo dưỡng, vận hành, sửa chữa, khắc phục sự cố xảy ra trong mạng điện sản xuất nhỏ và mạng điện gia đình.
b)
B. Chế tạo vật tư và các thiết bị điện.
c)
C. Lắp đặt mạng điện sản xuất nhỏ và mạng điện sinh hoạt.
d)
D. Lắp đặt các thiết bị và đồ dùng điện phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt.
4.
Câu 54: Máy biến áp một pha được thiết kế theo các bước tính toán là:
a)
A. Tính mạch từ, công suất MBA, tiết diện dây quấn, số vòng dây quấn, diện tích cửa sổ
b)
B. Tính công suất MBA, mạch từ, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ, số vòng dây quấn
c)
C. Tính toán mạch từ, diện tích cửa sổ, tiết diện dây quấn công suất MBA, số vòng dây
d)
D. Tính công suất MBA, mạch từ, số vòng dây quấn, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ
5.
Câu 55: Để đo điện năng tiêu thụ ta dùng :
a)
A. Oát kế
b)
B. Vôn kế
c)
C. Công tơ
d)
D. Ampe kế
6.
Câu 56: Các thiết bị điện nối đất bảo vệ được qui định theo tiêu chuẩn Việt Nam nào?
a)
A. TCVN 3144 – 79
b)
B. TCVN 4578 - 39
c)
C. TCVN 3144 - 97
d)
D. TCVN 3143 – 79
7.
Câu 57: Khi tay người khô ráo sẽ bị điện giật nhẹ hơn khi tay ướt là do
a)
A. Điện trở của tay khô lớn hơn tay ướt.
b)
B. Điện áp của dòng điện tăng lên.
c)
C. Điện trở của tay khô nhỏ hơn tay ướt.
d)
D. Điện trở tay và điện áp đều giảm.
8.
Câu 58: Khi nhiệt độ tăng thì khả năng cách điện của chất cách điện sẽ :
a)
A. Giảm.
b)
B. Tăng.
c)
C. Không thay đổi.
d)
D. Tăng hoặc giảm tùy loại vật liệu.
9.
Câu 59: Máy biến áp có các bộ phận chính :
a)
A. Lõi thép, dây quấn, bộ phận điều khiển
b)
B. Dây quấn, lõi thép, chất cách điện
c)
C. Dây quấn, lõi thép, vỏ máy
d)
D. Lõi thép, vỏ máy, đèn báo
10.
Câu 60: Một máy biến áp có Sđm= 100VA, vậy ta tính được Shi của trụ lõi thép là bao nhiêu?
a)
A. 10 cm2.
b)
B. 11cm2.
c)
C. 12cm2.
d)
D. 13cm2.
11.
Câu 61: Máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp 3000 vòng, cuộn thứ cấp 50 vòng mắc vào nguồn xoay chiều. Khi đó đo được dòng điện thứ cấp là 1,2A. Vậy, dòng điện qua cuộn sơ cấp là :
a)
A. 0,01 A.
b)
B. 0,02 A.
c)
C. 0,3 A.
d)
D. 0,2 A
12.
Câu 62: Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo :
a)
A. Điện áp một chiều, điện áp xoay chiều, điện trở cách điện máy điện
b)
B. Điện trở, điện áp và dòng điện máy điện
c)
C. Điện áp xoay chiều, dòng điện xoay chiều, điện trở cách điện
d)
D. Điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, điện trở, dòng điện một chiều
13.
Câu 63: Máy biến áp sẽ bị cháy nếu làm việc ở tình trạng :
a)
A. Không tải.
b)
B. Quá tải.
c)
C. Non tải ( ít tải).
d)
D. Định mức.
14.
Câu 64: Một lá thép kỹ thuật điện bị bẻ gãy dễ dàng là do trong thép:
a)
A. Chứa ít silíc.
b)
B. Chứa nhiều silíc.
c)
C. Chứa nhiều sắt.
d)
D. Chứa nhiều tạp chất.
15.
Câu 65: Máy biến áp chạy không tải không đạt yêu cầu khi:
a)
A. Không có hiện tượng chập mạch ở 2 cuộn dây.
b)
B. Nhiệt độ máy vượt mức 400C.
c)
C. Điện áp ra phù hợp với trị số định mức thiết kế.
d)
D. Máy vận hành êm.
16.
Câu 66: Máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 550 vòng dây được mắc vào mạng điện 220V. Đầu ra ở cuộn thứ cấp đo được điện áp 6V. Bỏ qua hao phí của máy biến áp, số vòng dây của cuộn thứ cấp là
a)
A. 30
b)
B. 15
c)
C. 45
d)
D. 110
17.
Câu 67: Vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì có sai số tuyệt đối lớn nhất là:
a)
A. 4,5 V
b)
B. 3,0 V
c)
C. 30 V
d)
D. 0,3 V
18.
Câu 68: Cọc nối đất để tránh “chạm vỏ” thường được dùng bảo vệ thiết bị điện như:
a)
A. Các loại đèn chiếu sáng.
b)
B. Động cơ điện, tủ lạnh, máy hàn.
c)
C. Các bóng đèn, quạt gió.
d)
D. Quạt gió, máy sấy tóc, bếp điện.
19.
Câu 69: Dây quấn máy biến áp nhỏ thường có tiết diện hình:
a)
A. Tròn.
b)
B. Vuông.
c)
C. Lục giác.
d)
D. Chữ nhật.
20.
Câu 70: Giải thoát nạn nhân bị điện giật khỏi nguồn điện hạ áp bằng cách :
a)
A. Cắt cầu dao hoặc gỡ cầu chì rồi lót tay khô ráo để kéo nạn nhân khỏi nguồn điện.
b)
B. Báo cho điện lực cắt điện rồi mới kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
c)
C. Cả 3 cách trên đều đúng.
d)
D. Dùng tay kéo ngay nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
21.
Câu 71: Máy biến áp là loại máy:
a)
A. Điện từ .
b)
B. Điện từ tĩnh.
c)
C. Từ điện.
d)
D. Điện từ quay.
22.
Câu 72: Đo dòng điện đầu ra của một ổn áp 10A bằng ampe kế được 11A, ta kết luận:
a)
A. Ổn áp đang hoạt động bình thường
b)
B. Ổn áp đã bị cháy
c)
C. Ổn áp đang bị quá tải
d)
D. Ổn áp bị giảm công suất
23.
Câu 73: Công dụng của máy biến áp trong truyền tải, phân phối điện năng là :
a)
A. Giữ ổn định điện áp nguồn điện
b)
B. Giữ ổn định tần số dòng điện
c)
C. Làm tăng công suất của máy phát điện khi truyền tải đi xa
d)
D. Giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa
24.
Câu 74: Điện áp đầu ra của máy biến áp không đúng yêu cầu thiết kế thì cần phải tính toán lại:
a)
A. Mạch từ.
b)
B. Số lớp dây quấn.
c)
C. Hệ số biến áp.
d)
D. Công suất tải.
25.
Câu 75: Kiểm tra đầu vào và đầu ra của máy biến áp bằng vạn năng kế, kim không lệch do:
a)
A. Do ghép lá thép không chặt.
b)
B. Do không cạo sạch lớp sơn cách điện của dây quấn.
c)
C. Do ghép lá thép không đủ số lá thép.
d)
D. Do quấn dây không chặt.
26.
Câu 76: Bước đầu tiên khi thiết kế máy biến áp là :
a)
A. Chọn loại mạch từ.
b)
B. Tính toán mạch từ.
c)
C. Chọn dây quấn.
d)
D. Xác định công suất.
27.
Câu 77: Khi lõi thép của máy biến áp được ghép không đủ số lá thép cần thiết thì :
a)
A. Điện áp đầu ra không đúng yêu cầu.
b)
B. Giảm công suất của máy.
c)
C. Máy nóng quá mức, mau hỏng.
d)
D. Máy không hoạt động được.
28.
Câu 78: Gọi Sdd là tiết diện dây (mm2), I là cường độ dòng điện (A), J là mật độ dòng điện cho phép (A/mm2). Vậy tiết diện dây dẫn được tính bởi:
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001_
29.
Câu 79: Công tơ 1 pha có công dụng :
a)
A. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha.
b)
B. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha có tần số xác định.
c)
C. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện một chiều.
d)
D. Đo công suất mạch điện một chiều và xoay chiều.
30.
Câu 80: Cách điện giữa các lớp dây của dây quấn máy biến áp bằng :
a)
A. Sơn êmay hoặc tráng men.
b)
B. Vải sợi và giấy cách điện.
c)
C. Tơ hoặc vải sợi.
d)
D. Giấy paraphin hoặc nhựa cách điện.
31.
Câu 81: Cấu tạo của động cơ điện chia làm mấy phần chính?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
32.
Câu 82: Hai đầu dây của đèn thử ở vị trí nào khi dùng đèn kiểm tra chạm lõi máy biến áp:
a)
A. Hai đầu dây chạm vào hai đầu của cuộn sơ cấp
b)
B. Một đầu dây chạm vào cuộn sơ cấp, đầu còn lại chạm vào cuộn thứ cấp
c)
C. Một đầu dây chạm vào lõi thép, đầu kia chạm vào dây quấn
d)
D. Hai đầu dây chạm vào hai đầu cuộn thứ cấp
33.
Câu 83: Vạn năng kế là loại dụng cụ có thể đo trực tiếp được đại lượng nào sau đây?
a)
A. Công suất của máy điện
b)
B. Công suất điện tiêu thụ.
c)
C. Điện trở của dây dẫn.
d)
D. Công suất của mạch điện
34.
Câu 84: Máy biến áp cảm ứng khác máy biến áp tự ngẫu ở chổ:
a)
A. Các cuộn dây được quấn riêng biệt
b)
B. Các cuộn dây được quấn chung một cuộn
c)
C. Lõi thép lớn hơn
d)
D. Dây quấn lớn hơn
35.
Câu 85: Nghề điện dân dụng hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực nào?
a)
A. Sử dụng điện phục vụ đời sống.
b)
B. Điều khiển tự động hóa sản xuất.
c)
C. Chế tạo vật tư ngành điện.
d)
D. Sản xuất, truyền tải, phân phối điện.
36.
Câu 86: Một máy biến áp có số vòng cuộn thứ cấp 500 vòng, số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là
a)
A. 1,41A
b)
B. 2A
c)
C. 2,83A
d)
D. 72A
37.
Câu 87: Có mấy phương pháp đo công suất
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 3
38.
Câu 88: Đơn vị đo cường độ dòng điện xoay chiều
a)
A. Ohm (/)
b)
B. Ampe (A )
c)
C. Hezt ( Hz)
d)
D. Volt (V)
39.
Câu 89: Dây quấn máy biến áp điện lực loại công suất lớn thường có tiết diện :
a)
A. Hình tròn.
b)
B. Hình vuông.
c)
C. Hình chữ nhật.
d)
D. Hình lục giác.
40.
Câu 90: Mạch từ của máy biến áp được làm từ vật liệu:
a)
A. Thép không rỉ.
b)
B. Thép dụng cụ.
c)
C. Thép silic.
d)
D. Thép tấm.
41.
Câu 91: Dây quấn của máy biến áp có thể làm từ vật liệu nào sau đây:
a)
A. Đồng, nhôm.
b)
B. Đồng, chì.
c)
C. Đồng, kẽm.
d)
D. Đồng, thau.
42.
Câu 92: Lớp cách điện trên dây quấn máy biến áp có tác dụng:
a)
A. Giảm dòng điện rò.
b)
B. Tránh chập mạch giữa các vòng dây.
c)
C. Giảm dòng điện fucô.
d)
D. Tăng khả năng cảm ứng từ.
43.
Câu 93: Khi tính toán thiết kế máy biến áp, ta tính diện tích cửa sổ là để:
a)
A. Chọn dây quấn cho phù hợp.
b)
B. Chọn số lá thép cho phù hợp.
c)
C. Chọn chiều dày máy biến áp cho phù hợp.
d)
D. Chọn chiều rộng và chiều cao cửa sổ cho phù hợp.
44.
Câu 94: Khi máy biến áp làm việc mà có tiếng ồn, sờ lõi thép khi không tải thấy nóng quá mức thì nguyên nhân là do :
a)
A. Lõi thép được ép không chặt.
b)
B. Dây sơ cấp quấn thiếu vòng.
c)
C. Quá tải.
d)
D. Cách điện kém.
45.
Câu 95: Theo TCVN 3144-79 về qui định các cấp bảo vệ của thiết bị điện thì cấp III gồm
a)
A. Những thiết bị làm việc với điện áp lớn hơn hoặc bằng 50V.
b)
B. Những thiết bị làm việc với điện áp lớn hơn 50V.
c)
C. Những thiết bị làm việc ở điện áp 50V.
d)
D. Những thiết bị làm việc với điện áp nhỏ hơn hoặc bằng 50V.
46.
Câu 96: Sai số tuyệt đối của dụng cụ đo là :
a)
A. Độ chênh lệch giá trị đọc được giữa hai lần đo.
b)
B. Giá trị sai số lớn nhất trong các lần đo.
c)
C. Độ chênh lệch giữa giá trị đọc và giá trị thực.
d)
D. Tổng sai số của các lần đo.
47.
Câu 97: Giả sử cần quấn MBA có 2 ngỏ đầu ra là 6V, 12V. Ta tính được số vòng dây thứ cấp tương ứng là 63 vòng và 125 vòng. Hỏi sau khi quấn được 63 vòng thì ta cấn quấn thêm bao nhiêu vòng nữa?
a)
A. 125 vòng.
b)
B. 188 vòng.
c)
C. 62 vòng.
d)
D. 63 vòng.
48.
Câu 98: Tính diện tích cửa sổ của MBA gia đình có công suất định mức 10VA, điện áp vào 220V, điện áp ra 12V là:
a)
A. 250 mm2.
b)
B. 25 mm2.
c)
C. 500 mm2.
d)
D. 50 mm2.
49.
Câu 99: Máy biến áp tăng áp là máy biến áp có:
a)
A. Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.
b)
B. Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra.
c)
C. Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra.
d)
D. Tùy trường hợp.
50.
Câu 100: Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải điện đi xa người ta thường dùng biện pháp nào ?
a)
A. Làm giảm điện áp trước khi truyền di
b)
B. Dùng dây dẫn điện có tiết diện nhỏ
c)
C. Làm tăng công suất của máy phát điện
d)
D. Làm tăng điện áp trước khi truyền đi
51.
Câu 51: Mạch từ của máy biến áp được ghép từ những lá thép kỹ thuật điện dày từ:
a)
A. 0,18 _x0001_ 0,2mm
b)
B. 0,012 _x0001_0,3mm.
c)
C. 0,14 _x0001_0,4mm.
d)
D. 0,18 _x0001_ 0,5mm.
52.
Câu 52: Khi nối cuộn sơ cấp của biến áp với nguồn điện một chiều thì :
a)
A. Cuộn sơ cấp và thứ cấp nóng và có thể bị cháy
b)
B. Cuộn thứ cấp bị nóng và có thể bị cháy
c)
C. Cuộn sơ cấp bị nóng và có thể bị cháy
d)
D. Cuộn thứ cấp có điện một chiều
53.
Câu 53: Chọn câu sai. Nghề điện dân dụng bao gồm những công việc sau:
a)
A. Bảo dưỡng, vận hành, sửa chữa, khắc phục sự cố xảy ra trong mạng điện sản xuất nhỏ và mạng điện gia đình.
b)
B. Chế tạo vật tư và các thiết bị điện.
c)
C. Lắp đặt mạng điện sản xuất nhỏ và mạng điện sinh hoạt.
d)
D. Lắp đặt các thiết bị và đồ dùng điện phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt.
54.
Câu 54: Máy biến áp một pha được thiết kế theo các bước tính toán là:
a)
A. Tính mạch từ, công suất MBA, tiết diện dây quấn, số vòng dây quấn, diện tích cửa sổ
b)
B. Tính công suất MBA, mạch từ, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ, số vòng dây quấn
c)
C. Tính toán mạch từ, diện tích cửa sổ, tiết diện dây quấn công suất MBA, số vòng dây
d)
D. Tính công suất MBA, mạch từ, số vòng dây quấn, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ
55.
Câu 55: Để đo điện năng tiêu thụ ta dùng :
a)
A. Oát kế
b)
B. Vôn kế
c)
C. Công tơ
d)
D. Ampe kế
56.
Câu 56: Các thiết bị điện nối đất bảo vệ được qui định theo tiêu chuẩn Việt Nam nào?
a)
A. TCVN 3144 – 79
b)
B. TCVN 4578 - 39
c)
C. TCVN 3144 - 97
d)
D. TCVN 3143 – 79
57.
Câu 57: Khi tay người khô ráo sẽ bị điện giật nhẹ hơn khi tay ướt là do
a)
A. Điện trở của tay khô lớn hơn tay ướt.
b)
B. Điện áp của dòng điện tăng lên.
c)
C. Điện trở của tay khô nhỏ hơn tay ướt.
d)
D. Điện trở tay và điện áp đều giảm.
58.
Câu 58: Khi nhiệt độ tăng thì khả năng cách điện của chất cách điện sẽ :
a)
A. Giảm.
b)
B. Tăng.
c)
C. Không thay đổi.
d)
D. Tăng hoặc giảm tùy loại vật liệu.
59.
Câu 59: Máy biến áp có các bộ phận chính :
a)
A. Lõi thép, dây quấn, bộ phận điều khiển
b)
B. Dây quấn, lõi thép, chất cách điện
c)
C. Dây quấn, lõi thép, vỏ máy
d)
D. Lõi thép, vỏ máy, đèn báo
60.
Câu 60: Một máy biến áp có Sđm= 100VA, vậy ta tính được Shi của trụ lõi thép là bao nhiêu?
a)
A. 10 cm2.
b)
B. 11cm2.
c)
C. 12cm2.
d)
D. 13cm2.
61.
Câu 61: Máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp 3000 vòng, cuộn thứ cấp 50 vòng mắc vào nguồn xoay chiều. Khi đó đo được dòng điện thứ cấp là 1,2A. Vậy, dòng điện qua cuộn sơ cấp là :
a)
A. 0,01 A.
b)
B. 0,02 A.
c)
C. 0,3 A.
d)
D. 0,2 A
62.
Câu 62: Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo :
a)
A. Điện áp một chiều, điện áp xoay chiều, điện trở cách điện máy điện
b)
B. Điện trở, điện áp và dòng điện máy điện
c)
C. Điện áp xoay chiều, dòng điện xoay chiều, điện trở cách điện
d)
D. Điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, điện trở, dòng điện một chiều
63.
Câu 63: Máy biến áp sẽ bị cháy nếu làm việc ở tình trạng :
a)
A. Không tải.
b)
B. Quá tải.
c)
C. Non tải ( ít tải).
d)
D. Định mức.
64.
Câu 64: Một lá thép kỹ thuật điện bị bẻ gãy dễ dàng là do trong thép:
a)
A. Chứa ít silíc.
b)
B. Chứa nhiều silíc.
c)
C. Chứa nhiều sắt.
d)
D. Chứa nhiều tạp chất.
65.
Câu 65: Máy biến áp chạy không tải không đạt yêu cầu khi:
a)
A. Không có hiện tượng chập mạch ở 2 cuộn dây.
b)
B. Nhiệt độ máy vượt mức 400C.
c)
C. Điện áp ra phù hợp với trị số định mức thiết kế.
d)
D. Máy vận hành êm.
66.
Câu 66: Máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 550 vòng dây được mắc vào mạng điện 220V. Đầu ra ở cuộn thứ cấp đo được điện áp 6V. Bỏ qua hao phí của máy biến áp, số vòng dây của cuộn thứ cấp là
a)
A. 30
b)
B. 15
c)
C. 45
d)
D. 110
67.
Câu 67: Vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì có sai số tuyệt đối lớn nhất là:
a)
A. 4,5 V
b)
B. 3,0 V
c)
C. 30 V
d)
D. 0,3 V
68.
Câu 68: Cọc nối đất để tránh “chạm vỏ” thường được dùng bảo vệ thiết bị điện như:
a)
A. Các loại đèn chiếu sáng.
b)
B. Động cơ điện, tủ lạnh, máy hàn.
c)
C. Các bóng đèn, quạt gió.
d)
D. Quạt gió, máy sấy tóc, bếp điện.
69.
Câu 69: Dây quấn máy biến áp nhỏ thường có tiết diện hình:
a)
A. Tròn.
b)
B. Vuông.
c)
C. Lục giác.
d)
D. Chữ nhật.
70.
Câu 70: Giải thoát nạn nhân bị điện giật khỏi nguồn điện hạ áp bằng cách :
a)
A. Cắt cầu dao hoặc gỡ cầu chì rồi lót tay khô ráo để kéo nạn nhân khỏi nguồn điện.
b)
B. Báo cho điện lực cắt điện rồi mới kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
c)
C. Cả 3 cách trên đều đúng.
d)
D. Dùng tay kéo ngay nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
71.
Câu 71: Máy biến áp là loại máy:
a)
A. Điện từ .
b)
B. Điện từ tĩnh.
c)
C. Từ điện.
d)
D. Điện từ quay.
72.
Câu 72: Đo dòng điện đầu ra của một ổn áp 10A bằng ampe kế được 11A, ta kết luận:
a)
A. Ổn áp đang hoạt động bình thường
b)
B. Ổn áp đã bị cháy
c)
C. Ổn áp đang bị quá tải
d)
D. Ổn áp bị giảm công suất
73.
Câu 73: Công dụng của máy biến áp trong truyền tải, phân phối điện năng là :
a)
A. Giữ ổn định điện áp nguồn điện
b)
B. Giữ ổn định tần số dòng điện
c)
C. Làm tăng công suất của máy phát điện khi truyền tải đi xa
d)
D. Giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa
74.
Câu 74: Điện áp đầu ra của máy biến áp không đúng yêu cầu thiết kế thì cần phải tính toán lại:
a)
A. Mạch từ.
b)
B. Số lớp dây quấn.
c)
C. Hệ số biến áp.
d)
D. Công suất tải.
75.
Câu 75: Kiểm tra đầu vào và đầu ra của máy biến áp bằng vạn năng kế, kim không lệch do:
a)
A. Do ghép lá thép không chặt.
b)
B. Do không cạo sạch lớp sơn cách điện của dây quấn.
c)
C. Do ghép lá thép không đủ số lá thép.
d)
D. Do quấn dây không chặt.
76.
Câu 76: Bước đầu tiên khi thiết kế máy biến áp là :
a)
A. Chọn loại mạch từ.
b)
B. Tính toán mạch từ.
c)
C. Chọn dây quấn.
d)
D. Xác định công suất.
77.
Câu 77: Khi lõi thép của máy biến áp được ghép không đủ số lá thép cần thiết thì :
a)
A. Điện áp đầu ra không đúng yêu cầu.
b)
B. Giảm công suất của máy.
c)
C. Máy nóng quá mức, mau hỏng.
d)
D. Máy không hoạt động được.
78.
Câu 78: Gọi Sdd là tiết diện dây (mm2), I là cường độ dòng điện (A), J là mật độ dòng điện cho phép (A/mm2). Vậy tiết diện dây dẫn được tính bởi:
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001_
79.
Câu 79: Công tơ 1 pha có công dụng :
a)
A. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha.
b)
B. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha có tần số xác định.
c)
C. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện một chiều.
d)
D. Đo công suất mạch điện một chiều và xoay chiều.
80.
Câu 80: Cách điện giữa các lớp dây của dây quấn máy biến áp bằng :
a)
A. Sơn êmay hoặc tráng men.
b)
B. Vải sợi và giấy cách điện.
c)
C. Tơ hoặc vải sợi.
d)
D. Giấy paraphin hoặc nhựa cách điện.
81.
Câu 81: Cấu tạo của động cơ điện chia làm mấy phần chính?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
82.
Câu 82: Hai đầu dây của đèn thử ở vị trí nào khi dùng đèn kiểm tra chạm lõi máy biến áp:
a)
A. Hai đầu dây chạm vào hai đầu của cuộn sơ cấp
b)
B. Một đầu dây chạm vào cuộn sơ cấp, đầu còn lại chạm vào cuộn thứ cấp
c)
C. Một đầu dây chạm vào lõi thép, đầu kia chạm vào dây quấn
d)
D. Hai đầu dây chạm vào hai đầu cuộn thứ cấp
83.
Câu 83: Vạn năng kế là loại dụng cụ có thể đo trực tiếp được đại lượng nào sau đây?
a)
A. Công suất của máy điện
b)
B. Công suất điện tiêu thụ.
c)
C. Điện trở của dây dẫn.
d)
D. Công suất của mạch điện
84.
Câu 84: Máy biến áp cảm ứng khác máy biến áp tự ngẫu ở chổ:
a)
A. Các cuộn dây được quấn riêng biệt
b)
B. Các cuộn dây được quấn chung một cuộn
c)
C. Lõi thép lớn hơn
d)
D. Dây quấn lớn hơn
85.
Câu 85: Nghề điện dân dụng hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực nào?
a)
A. Sử dụng điện phục vụ đời sống.
b)
B. Điều khiển tự động hóa sản xuất.
c)
C. Chế tạo vật tư ngành điện.
d)
D. Sản xuất, truyền tải, phân phối điện.
86.
Câu 86: Một máy biến áp có số vòng cuộn thứ cấp 500 vòng, số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là
a)
A. 1,41A
b)
B. 2A
c)
C. 2,83A
d)
D. 72A
87.
Câu 87: Có mấy phương pháp đo công suất
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 3
88.
Câu 88: Đơn vị đo cường độ dòng điện xoay chiều
a)
A. Ohm (/)
b)
B. Ampe (A )
c)
C. Hezt ( Hz)
d)
D. Volt (V)
89.
Câu 89: Dây quấn máy biến áp điện lực loại công suất lớn thường có tiết diện :
a)
A. Hình tròn.
b)
B. Hình vuông.
c)
C. Hình chữ nhật.
d)
D. Hình lục giác.
90.
Câu 90: Mạch từ của máy biến áp được làm từ vật liệu:
a)
A. Thép không rỉ.
b)
B. Thép dụng cụ.
c)
C. Thép silic.
d)
D. Thép tấm.
91.
Câu 91: Dây quấn của máy biến áp có thể làm từ vật liệu nào sau đây:
a)
A. Đồng, nhôm.
b)
B. Đồng, chì.
c)
C. Đồng, kẽm.
d)
D. Đồng, thau.
92.
Câu 92: Lớp cách điện trên dây quấn máy biến áp có tác dụng:
a)
A. Giảm dòng điện rò.
b)
B. Tránh chập mạch giữa các vòng dây.
c)
C. Giảm dòng điện fucô.
d)
D. Tăng khả năng cảm ứng từ.
93.
Câu 93: Khi tính toán thiết kế máy biến áp, ta tính diện tích cửa sổ là để:
a)
A. Chọn dây quấn cho phù hợp.
b)
B. Chọn số lá thép cho phù hợp.
c)
C. Chọn chiều dày máy biến áp cho phù hợp.
d)
D. Chọn chiều rộng và chiều cao cửa sổ cho phù hợp.
94.
Câu 94: Khi máy biến áp làm việc mà có tiếng ồn, sờ lõi thép khi không tải thấy nóng quá mức thì nguyên nhân là do :
a)
A. Lõi thép được ép không chặt.
b)
B. Dây sơ cấp quấn thiếu vòng.
c)
C. Quá tải.
d)
D. Cách điện kém.
95.
Câu 95: Theo TCVN 3144-79 về qui định các cấp bảo vệ của thiết bị điện thì cấp III gồm
a)
A. Những thiết bị làm việc với điện áp lớn hơn hoặc bằng 50V.
b)
B. Những thiết bị làm việc với điện áp lớn hơn 50V.
c)
C. Những thiết bị làm việc ở điện áp 50V.
d)
D. Những thiết bị làm việc với điện áp nhỏ hơn hoặc bằng 50V.
96.
Câu 96: Sai số tuyệt đối của dụng cụ đo là :
a)
A. Độ chênh lệch giá trị đọc được giữa hai lần đo.
b)
B. Giá trị sai số lớn nhất trong các lần đo.
c)
C. Độ chênh lệch giữa giá trị đọc và giá trị thực.
d)
D. Tổng sai số của các lần đo.
97.
Câu 97: Giả sử cần quấn MBA có 2 ngỏ đầu ra là 6V, 12V. Ta tính được số vòng dây thứ cấp tương ứng là 63 vòng và 125 vòng. Hỏi sau khi quấn được 63 vòng thì ta cấn quấn thêm bao nhiêu vòng nữa?
a)
A. 125 vòng.
b)
B. 188 vòng.
c)
C. 62 vòng.
d)
D. 63 vòng.
98.
Câu 98: Tính diện tích cửa sổ của MBA gia đình có công suất định mức 10VA, điện áp vào 220V, điện áp ra 12V là:
a)
A. 250 mm2.
b)
B. 25 mm2.
c)
C. 500 mm2.
d)
D. 50 mm2.
99.
Câu 99: Máy biến áp tăng áp là máy biến áp có:
a)
A. Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.
b)
B. Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra.
c)
C. Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra.
d)
D. Tùy trường hợp.
100.
Câu 100: Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải điện đi xa người ta thường dùng biện pháp nào ?
a)
A. Làm giảm điện áp trước khi truyền di
b)
B. Dùng dây dẫn điện có tiết diện nhỏ
c)
C. Làm tăng công suất của máy phát điện
d)
D. Làm tăng điện áp trước khi truyền đi