wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh số

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 50. Ứng dụng của lên men lactic là?

(1) Sản xuất giấm. (2) Muối dưa, cà. 

(3) Sản xuất rượu, bia.  (4) Làm sữa chua.

a)

A. (1), (2).

b)

C. (2), (4)

c)

B. (1), (3).

d)

D. (2), (3)

2.

Câu 19. Vai trò của nitrogen trong cơ thể thực vật là? 

(1) Nitrogen là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

(2) Tham gia cấu tạo bào và cơ thể thực vật (protein, nucleic acid, diệp lục, ATP,...) 

(3) Tham gia giữ cân bằng nước, đóng mở khí khổng. 

(4) Tham gia điều tiết các quá trình sinh lí (enzyme, hormone,...)


a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 2, 4.

c)

C. 1, 3, 4

d)


D. 2, 3, 4

3.

Câu 21. Sự hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động có đặc điểm? 

(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp. 

(2) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước. 

(3) Diễn ra theo có chế hút bám trao đổi, không tốn năng lượng.

(4) Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với građien nồng độ. 


a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 3, 4.

c)

C. 2, 3, 4.

d)

D. 1, 2, 4.


4.

Câu 22. Sự hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động có đặc điểm? 

(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp. 

(2) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước. 

(3) Cần tiêu tốn năng lượng ATP. 

(4) Được vận chuyển ngược chiểu gradient nồng độ


a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4

c)

C. 1, 3, 4

d)

D. 2, 3, 4.

5.

Câu 28. Quá trình hấp thụ chủ động các ion khoáng, cần sự góp phần của yếu tố nào? 

(1) Năng lượng là ATP. 

(2) Tính thấm chọn lọc của màng sinh chất. 

(3) Các bào quan là lưới nội chất và bộ máy Gôngi. 

(4) Enzyme hoạt tải (chất mang). 

a)

A. 1, 3, 4

b)

B. 2, 3, 4.

c)

C. 1, 2, 4

d)

D. 1, 2, 4

6.

Câu 31. Đối với sinh giới nói chung, quang hợp có vai trò 

(1) Cung cấp chất hữu cơ để xây dựng tế bào và cơ thể.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, dược liệu. 

(3) Đảm bảo cân bằng O2/CO2 khí quyển; giảm hiệu ứng nhà kính

(4) Cung cấp O2 và năng lượng cho hầu hết sinh vật trên Trái Đất


a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4

c)

C. 1, 3, 4

d)

D. 2, 3, 4

7.

Câu 45. Quá trình hô hấp ở thực vật có vai trò gì sau đây? 

1. Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng cho tế bào.

2. Cung cấp năng lượng ATP phục vụ các hoạt động sống của tế bào. 

3. Tạo các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất.

4. Góp phần duy trì ổn định nhiệt độ tế bào và cơ thể 


a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4.

c)

C. 1, 3, 4.

d)

D. 2, 3, 4

8.

Câu 47. Sơ đồ sau đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở một loại cây. Khi nói về sơ đồ này, phát biểu nào sau đây đúng?

1. Nhiệt độ quá cao là biến tính enzyme hô hấp ⭢ cường độ hô hấp giảm.

2. Ở cây này, nhiệt độ tối đa cho hô hấp khoảng 40oC

3. Càng tăng nhiệt độ thì cường độ hô hấp càng tăng không giới hạn.

4. Ở cây này, nhiệt độ tối ưu cho hô hấp khoảng 35oC

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4. 

c)

C. 1, 3, 4.

d)

D. 2, 3, 4

9.

Câu 46. Khi nói về vai trò của nước đối với hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng? 

1. Nước là môi trường cho các phản ứng thủy phân.

2. Nước cung cấp năng lượng ATP cho hô hấp. 

3. Nước ảnh hưởng đến hệ enzyme hô hấp. 

4. Nước là nguyên lệu, dung môi hòa tan.

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4.

c)

C. 1, 3, 4.

d)

D. 2, 3, 4

10.

Câu 48. Lên men và hô hấp hiếu khí khác nhau ở những đặc điểm nào sau đây? 


1. Điều kiện diễn ra. 2. Chất nhận electron cuối cùng.

3. Chuỗi truyền electron.4. Giai đoạn đường phân.

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4.

c)

C. 1, 3, 4.

d)

D. 2, 3, 4

11.

Câu 1. Dấu hiệu nào dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

(1) Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới. 

(2) Đào thải các chất

(3) Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng.

(4) Điều hòa hoạt động sống.

(5) Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.


a)

A. 1, 2, 4, 5

b)

B. 1, 2, 3, 5.

c)

C. 1, 2, 3, 4.

d)

D. 2, 3, 4, 5.