wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSSKCĐ C106-211

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

1.        “Những nguyên nhân hàng đầu gây tử vong ở phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ” là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe – bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

2.

1.        Theo dữ liệu hồi cứu, bệnh không lây có xu hướng gia tăng tại Việt Nam trong thời gian qua. Đây là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe – bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

3.

1.        “Tỷ lệ mắc nhiễm khuẩn bệnh viện có xu hướng gia tăng tại Việt Nam trong một số năm trở lại đây” là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe – bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

4.

1.        “Cơ cấu mắc bệnh do tai nạn, chấn thương, ngộ độc” là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe – bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

5.

1.        Theo dữ liệu thống kê toàn quốc, hàng năm số người tử vong do tai nạn giao thông ở Việt Nam dao động từ 7.000 đến 9.000 người. Số liệu trên là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe – bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

6.

1.        “Khoảng cách trung bình từ nhà dân đến cơ sở y tế” là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Nguồn lực y tế

b)

Sức khỏe – bệnh tật

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

7.

1.        “Số điều dưỡng/100.000 dân” là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Nguồn lực y tế

b)

Sức khỏe – bệnh tật

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

8.

1.        Ưu điểm chính của thu thập thông tin sẵn có là:

a)

Phù hợp khi thu thập thông tin nhạy cảm

b)

Hạn chế được hiểu nhầm của người cung cấp thông tin 

c)

Ít tốn kém hơn so với các kĩ thuật thu thập thông tin khác

d)

 Nhận biết được hành vi phổ biến của cộng đồng

9.

1.        Ưu điểm chính của kĩ thuật thảo luận nhóm là:

a)

Phù hợp khi thu thập thông tin nhạy cảm

b)

Hạn chế được hiểu nhầm của người cung cấp thông tin 

c)

Ít tốn kém hơn so với các kĩ thuật thu thập thông tin khác

d)

Nhận biết được hành vi phổ biến của cộng đồng

10.

1.        Ưu điểm chính của kĩ thuật phỏng vấn bằng bộ câu hỏi là:

a)

Phù hợp khi thu thập thông tin nhạy cảm

b)

Hạn chế được hiểu nhầm của người cung cấp thông tin 

c)

Ít tốn kém hơn so với các kĩ thuật thu thập thông tin khác

d)

 Nhận biết được hành vi phổ biến của cộng đồng

11.

1.        Ưu điểm chính của kĩ thuật phỏng vấn sâu là:

a)

Phù hợp khi thu thập thông tin nhạy cảm

b)

Hạn chế được hiểu nhầm của người cung cấp thông tin 

c)

Ít tốn kém hơn so với các kĩ thuật thu thập thông tin khác

d)

 Nhận biết được hành vi phổ biến của cộng đồng

12.

1.        Nhược điểm chính của kĩ thuật thảo luận nhóm là:

a)

Thông tin thu được có thể chịu ảnh hưởng nhiều những người lấn át

b)

Không khai thác được các thông tin về bối cảnh thực hiện hành vi 

c)

Khó thực hiện với đối tượng ít nói hoặc nói lan man

d)

 Có thể ảnh hưởng đến sự riêng tư của đối tượng cung cấp thông tin

13.

1.        Nhược điểm chính của kĩ thuật phỏng vấn bằng bộ câu hỏi là:

a)

Thông tin thu được có thể chịu ảnh hưởng nhiều những người lấn át

b)

Không khai thác được các thông tin về bối cảnh thực hiện hành vi 

c)

Khó thực hiện với đối tượng ít nói hoặc nói lan man

d)

 Có thể ảnh hưởng đến sự riêng tư của đối tượng cung cấp thông tin

14.

1.        Nhược điểm chính của kĩ thuật phỏng vấn sâu là:

a)

Thông tin thu được có thể chịu ảnh hưởng nhiều những người lấn át

b)

Không khai thác được các thông tin về bối cảnh thực hiện hành vi 

c)

Khó thực hiện với đối tượng ít nói hoặc nói lan man

d)

 Có thể ảnh hưởng đến sự riêng tư của đối tượng cung cấp thông tin

15.

1.        Nhược điểm chính của kĩ thuật quan sát là:

a)

Thông tin thu được có thể chịu ảnh hưởng nhiều những người lấn át

b)

Không khai thác được các thông tin về bối cảnh thực hiện hành vi 

c)

Khó thực hiện với đối tượng ít nói hoặc nói lan man

d)

 Có thể ảnh hưởng đến sự riêng tư của đối tượng cung cấp thông tin

16.

1.        Lưu ý quan trọng nhất khi thực hiện kĩ thuật phỏng vấn sâu là:

a)

Khéo léo phân bổ thời gian để duy trì sự hứng thú của người tham gia

b)

Cần thử nghiệm và chuẩn hóa công cụ trước khi thu thập thông tin 

c)

Cần chuẩn hóa về quy trình và thống nhất công cụ đo lường

d)

 Đòi hỏi sự linh hoạt và kĩ năng của người thu thập thông tin

17.

1.        Lưu ý quan trọng nhất khi thực hiện kĩ thuật thảo luận nhóm là:

a)

Khéo léo phân bổ thời gian để duy trì sự hứng thú của người tham gia

b)

Cần thử nghiệm và chuẩn hóa công cụ trước khi thu thập thông tin 

c)

Cần chuẩn hóa về quy trình và thống nhất công cụ đo lường

d)

 Đòi hỏi sự linh hoạt và kĩ năng của người thu thập thông tin

18.

1.        Lưu ý quan trọng nhất khi thực hiện kĩ thuật phỏng vấn bằng bộ câu hỏi là:

a)

Khéo léo phân bổ thời gian để duy trì sự hứng thú của người tham gia

b)

Cần thử nghiệm và chuẩn hóa công cụ trước khi thu thập thông tin 

c)

Cần chuẩn hóa về quy trình và thống nhất công cụ đo lường

d)

 Đòi hỏi sự linh hoạt và kĩ năng của người thu thập thông tin

19.

1.        Lưu ý quan trọng nhất khi thực hiện kĩ thuật quan sát là:

a)

Khéo léo phân bổ thời gian để duy trì sự hứng thú của người tham gia

b)

Cần thử nghiệm và chuẩn hóa công cụ trước khi thu thập thông tin 

c)

Cần chuẩn hóa về quy trình và thống nhất công cụ đo lường

d)

 Đòi hỏi sự linh hoạt và kĩ năng của người thu thập thông tin

20.

1.        Ưu điểm của thu thập thông tin từ người dân so với thu thập thông tin có sẵn là:

a)

Tiết kiệm được kinh phí

b)

Tiết kiệm được thời gian

c)

Đáp ứng được nhu cầu của người sử dụng thông tin

d)

 Tạo cơ hội xây dựng mối quan hệ với cộng đồng

21.

1.        Ưu điểm của thu thập thông tin từ người dân so với thu thập thông tin có sẵn là:

a)

Thuận lợi trong quản lý số liệu

b)

Tiết kiệm được thời gian

c)

Kiểm soát tốt hơn chất lượng của thông tin

d)

 Tạo cơ hội xây dựng mối quan hệ với cộng đồng

22.

1.        Ưu điểm của hình thức phỏng vấn trực tiếp là:

a)

Tiết kiệm được chi phí

b)

Tiết kiệm được thời gian

c)

Chủ động trong việc thu thập thông tin

d)

 Tạo cơ hội xây dựng mối quan hệ với cộng đồng

23.

1.        Ưu điểm của hình thức phỏng vấn trực tiếp là:

a)

Nâng cao năng lực cho điều tra viên

b)

Tiết kiệm được thời gian

c)

Hạn chế được việc hiểu sai câu hỏi của người trả lời

d)

 Nhanh, đơn giản, dễ tiến hành

24.

1.        Khi thực hiện phỏng vấn trực tiếp, nhóm điều tra viên có thể gặp thuận lợi do:

a)

Thu được thông tin trung thực hơn

b)

Tiết kiệm được thời gian

c)

Thuận tiện trong kết hợp với kỹ thuật quan sát

d)

 Thuận lợi trong quản lý dữ liệu

25.

1.        Hạn chế của hình thức phỏng vấn trực tiếp là:

a)

Không nâng cao năng lực cho điều tra viên

b)

Khó chủ động về thời gian thu thập thông tin

c)

Chi phí cao

d)

 Không kết hợp được với kỹ thuật quan sát

26.

1.        Phỏng vấn trực tiếp gặp phải một trong những hạn chế sau:

a)

Tỷ lệ không trả lời thường cao

b)

Có thể có nhiều thông tin bị bỏ sót (không được trả lời)

c)

Gây e ngại cho người trả lời khi tìm hiểu chủ đề nhạy cảm

d)

 Không kết hợp được với kỹ thuật quan sát

27.

1.        Hạn chế của hình thức phỏng vấn trực tiếp là:

a)

Người được hỏi có thể không hiểu rõ câu hỏi

b)

Có thể có thông tin bị bỏ sót (không được trả lời)

c)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

d)

 Tỷ lệ trả lời thường không cao

28.

1.        Ưu điểm của hình thức phỏng vấn gián tiếp là:

a)

Kiểm soát tốt hơn chất lượng thông tin

b)

Kiểm soát tốt hơn thời gian thu thập thông tin

c)

Nhanh, đơn giản, thuận tiện

d)

 Nâng cao năng lực về công nghệ thông tin cho điều tra viên

29.

1.        Ưu điểm của hình thức phỏng vấn gián tiếp là:

a)

Kiểm soát tốt hơn chất lượng thông tin

b)

Chủ động hơn trong thu thập thông tin

c)

Tiết kiệm được chi phí

d)

 Nâng cao năng lực cho điều tra viên

30.

1.        Phỏng vấn gián tiếp có ưu điểm sau:

a)

Kiểm soát tốt hơn chất lượng thông tin

b)

Kiểm soát tốt hơn thời gian thu thập thông tin

c)

Thuận lợi trong quản lý số liệu

d)

 Kiểm soát được đối tượng đích

31.

1.        Một trong những khó khăn của hình thức phỏng vấn gián tiếp là:

a)

Chi phí cao

b)

Gây e ngại cho người tham gia khi khai thác thông tin nhạy cảm

c)

Tỷ lệ trả lời thường không cao

d)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

32.

1.        Một trong những thách thức của hình thức phỏng vấn gián tiếp là:

a)

Tốn thời gian

b)

Gây e ngại cho người tham gia khi khai thác thông tin nhạy cảm

c)

Người trả lời có thể không hiểu rõ câu hỏi

d)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

33.

1.        Hình thức phỏng vấn gián tiếp có hạn chế là:

a)

Tốn nhân lực

b)

Gây e ngại cho người tham gia khi khai thác thông tin nhạy cảm

c)

Có thể có nhiều thông tin bị bỏ sót

d)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

34.

1.        Khi thực hiện phỏng vấn gián tiếp, điều tra viên có thể cần lưu ý tới hạn chế sau:

a)

Không nâng cao năng lực cho điều tra viên

b)

Gây e ngại cho người tham gia khi khai thác thông tin nhạy cảm

c)

Có thể người trả lời không đúng đối tượng đích

d)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

35.

1.        Trong phỏng vấn gián tiếp, điều tra viên có thể gặp khó khăn do:

a)

Không tiết kiệm được chi phí

b)

Gây e ngại cho người tham gia khi khai thác thông tin nhạy cảm

c)

Khó chủ động được thời gian thu thập thông tin

d)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

36.

1.        Lưu ý quan trọng nhất trong chuẩn bị địa điểm cho thảo luận nhóm là:

a)

Chọn địa điểm rộng rãi thoáng mát

b)

Chọn địa điểm sạch sẽ

c)

Chọn địa điểm trung tính

d)

 Chọn nơi dễ tìm

37.

1.        Một trong những điểm mạnh của kỹ thuật phỏng vấn bằng bộ câu hỏi là:

a)

Khai thác được thông tin trung thực

b)

Khai thác được các thông tin sâu về bối cảnh

c)

Đơn giản trong quản lý số liệu

d)

 Phù hợp để thu thập những thông tin nhạy cảm

38.

1.        Lưu ý quan trọng nhất trong lựa chọn địa điểm phỏng vấn sâu là:

a)

Chọn địa điểm rộng rãi thoáng mát

b)

Chọn địa điểm sạch sẽ

c)

Chọn địa điểm đảm bảo sự riêng tư

d)

 Chọn nơi dễ tìm

39.

1.        Trong một cuộc điều tra, nên kết hợp nhiều kỹ thuật thu thập thông tin nhằm:

a)

Giúp tiết kiệm chi phí

b)

Giúp tiết kiệm thời gian

c)

Tận dụng điểm mạnh và hạn chế điểm yếu của các kỹ thuật

d)

 Nâng cao năng lực cho điều tra viên

40.

1.        Theo định nghĩa, vấn đề sức khỏe là:

a)

Tỷ lệ mắc của một bệnh nào đó còn cao

b)

Tỷ lệ tử vong trẻ em cao

c)

Công việc tồn tại mà cộng đồng có khả năng giải quyết

d)

 Vấn đề bất lợi cho sức khỏe của cộng đồng

41.

1.        Theo khái niệm của Y tế công cộng, vấn đề sức khỏe là:

a)

Người dân thiếu nước sạch cho ăn uống và sinh hoạt

b)

Điều kiện vệ sinh môi trường thấp kém

c)

Bộc lộ của “tình trạng xấu” về sức khỏe

d)

 Công việc tồn tại trong y tế

42.

1.        Tại sao phải lựa chọn vấn đề sức khỏe ưu tiên?

a)

Một số vấn đề đang có tỷ lệ tử vong rất cao

b)

Một số vấn đề đang có tỷ lệ mắc rất cao

c)

Nguồn lực cho giải quyết vấn đề sức khỏe bị hạn chế

d)

 Một số vấn đề đang có tỷ lệ lây lan rất cao

43.

1.        Một trong những cách hiểu về vấn đề sức khỏe của cộng đồng là:

a)

Tỷ lệ điều trị của một bệnh nào đó còn thấp ở cộng đồng

b)

Tỷ lệ tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe nào đó còn thấp ở cộng đồng

c)

Tỷ lệ mắc của một bệnh nào đó còn cao ở cộng đồng

d)

 Tỷ lệ được chẩn đoán sớm của một bệnh nào đó còn thấp ở cộng đồng

44.

1.        Một trong những tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên là:

a)

Vấn đề ảnh hưởng đến nhiều người nhất

b)

Vấn đề có tỷ lệ chết cao nhất

c)

Vấn đề cấp thiết nhất

d)

 Vấn đề ảnh hưởng tới người nghèo nhiều nhất

45.

1.        Một trong những tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên là:

a)

Vấn đề có tỷ lệ mắc cao nhất

b)

Vấn đề ảnh hưởng tới phụ nữ nhiều nhất

c)

Vấn đề được cộng đồng sẵn sàng, ủng hộ để giải quyết

d)

 Vấn đề ảnh hưởng tới người nghèo nhiều nhất

46.

1.        Một trong những tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên là:

a)

Vấn đề có tỷ lệ gây tàn phế/biến chứng nặng cao nhất

b)

Vấn đề có tỷ lệ chết cao nhất

c)

Vấn đề mà cộng đồng có đủ nguồn lực để giải quyết

d)

Vấn đề ảnh hưởng tới trẻ em nhiều nhất

47.

1.        Kĩ thuật Delphi sử dụng trong xác định vấn đề sức khỏe của cộng đồng là kĩ thuật:

a)

Dựa trên dữ liệu về sức khỏe cộng đồng

b)

Dựa trên hiểu biết của cộng đồng về sức khỏe

c)

Dựa trên ý kiến của các chuyên gia

d)

Dựa trên hiểu biết của y học về sức khỏe

48.

1.        Kĩ thuật “Dựa trên gánh nặng bệnh tật” sử dụng trong xác định vấn đề sức khỏe của cộng đồng là kĩ thuật:

a)

Dựa trên dữ liệu về sức khỏe động đồng

b)

Dựa trên nhu cầu của cộng đồng về sức khỏe

c)

Dựa trên ý kiến của các chuyên gia

d)

Dựa trên hiểu biết của y học về sức khỏe

49.

1.        Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe bằng kĩ thuật “Dựa trên gánh nặng bệnh tật” là:

a)

Các chỉ số biểu hiện vấn đề vượt quá mức bình thường

b)

 Mức độ phổ biến của vấn đề

c)

 Tác hại của vấn đề

d)

 Ảnh hưởng đến những nhóm người khó khăn

50.

1.        Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe bằng kĩ thuật “Dựa trên gánh nặng bệnh tật” là:

a)

Cộng đồng đã biết về vấn đề và có phản ứng rõ ràng

b)

 Ảnh hưởng đến nhóm người khó khăn

c)

 Tác hại của vấn đề

d)

 Đã có phương tiện, kĩ thuật giải quyết vấn đề

51.

1.        Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe bằng kĩ thuật “Dựa trên gánh nặng bệnh tật” là:

a)

Đã có dự kiến hành động của nhiều ban ngành

b)

 Mức độ phổ biến của vấn đề

c)

 Kinh phí chấp nhận được

d)

 Đã có phương tiện, kĩ thuật giải quyết

52.

1.        Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe bằng kĩ thuật “Dựa trên gánh nặng bệnh tật” là:

a)

Trong cộng đồng có người thông thạo giải quyết vấn đề

b)

 Cộng đồng sẵn sàng tham gia giải quyết

c)

 Tác hại của vấn đề

d)

 Ảnh hưởng đến những nhóm người khó khăn

53.

1.        Kĩ thuật Delphi sử dụng trong xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên của cộng đồng là kĩ thuật:

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy

b)

Tương đối chính xác

c)

Có nguy cơ sai lệch cao

d)

Chưa rõ mức độ chính xác

54.

1.        Kĩ thuật “Dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường” sử dụng trong xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên của cộng đồng là kĩ thuật:

a)

Dựa trên dữ liệu về sức khỏe cộng đồng

b)

Dựa trên nhu cầu của cộng đồng về sức khỏe

c)

Dựa trên ý kiến của các chuyên gia

d)

 Dựa trên hiểu biết của y học về sức khỏe

55.

1.        Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên bằng kĩ thuật “Dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường” là:

a)

Mức độ phổ biến của vấn đề

b)

Các chỉ số biểu hiện vấn đề vượt mức bình thường

c)

Cộng đồng biết tên vấn đề và có phản ứng rõ ràng

d)

 Đã có dự kiến hành động của nhiều ban ngành

56.

1.        Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên bằng kĩ thuật “Dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường” là:

a)

Mức độ tác hại của vấn đề

b)

Cộng đồng biết tên vấn đề và có phản ứng rõ ràng

c)

 Đã có dự kiến hành động của nhiều ban ngành

d)

Trong cộng đồng có gười thông thạo giải quyết vấn đề

57.

1.        Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên bằng kĩ thuật “Dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường” là:

a)

Ảnh hưởng đến các nhóm người khó khăn

b)

Cộng đồng biết tên vấn đề và có phản ứng rõ ràng

c)

 Đã có dự kiến hành động của nhiều ban ngành

d)

 Trong cộng đồng có người thông thạo giải quyết vấn đề

58.

1.        Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên bằng kĩ thuật “Dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường” là:

a)

Sự sẵn có về phương tiện, kĩ thuật giải quyết

b)

Mức độ lây lan của bệnh

c)

Cộng đồng biết tên vấn đề và có phản ứng rõ ràng

d)

 Đã có dự kiến hành động của nhiều ban ngành

59.

1.        Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên bằng kĩ thuật “Dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường” là:

a)

Kinh phí chấp nhận được

b)

Mức độ lo lắng về vấn đề của người dân

c)

Trong cộng đồng có người thông thạo giải quyết vấn đề

d)

 Đã có dự kiến hành động của nhiều ban ngành

60.

1.        Tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên bằng kĩ thuật “Dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường” là:

a)

Cộng đồng sẵn sàng tham gia giải quyết vấn đề

b)

Cộng đồng rất lo lắng về vấn đề

c)

 Đã có dự kiến hành động của nhiều ban ngành

d)

Trong cộng đồng có người thông thạo giải quyết vấn đề

61.

1.        Ưu điểm của kĩ thuật Delphi trong xác định vấn đề sức khỏe và vấn đề sức khỏe ưu tiên:

a)

Đảm bảo tính khoa học

b)

Chính xác

c)

Nhanh, đơn giản, dễ tiến hành

d)

Logic

62.

1.        Ưu điểm của kĩ thuật Delphi trong xác định vấn đề sức khỏe và vấn đề sức khỏe ưu tiên:

a)

Đảm bảo tính khoa học

b)

Chính xác

c)

Ít tốn kém

d)

 Dự trên bằng chứng

63.

1.        Nhược điểm của kĩ thuật Delphi trong xác định vấn đề sức khỏe và vấn đề sức khỏe ưu tiên:

a)

Tốn kém về chi phí

b)

Mất nhiều thời gian

c)

Dễ bị sai lệch

d)

 Mất nhiều công sức

64.

1.        Nhược điểm của kĩ thuật Delphi trong xác định vấn đề sức khỏe và vấn đề sức khỏe ưu tiên:

a)

Tốn kém về chi phí

b)

Mất nhiều thời gian

c)

Phụ thuộc vào hiểu biết và kinh nghiệm cả các chuyên gia

d)

 Phức tạp

65.

1.        Nhược điểm của các kỹ thuật dựa trên số liệu trong xác định vấn đề sức khỏe và vấn đề sức khỏe ưu tiên:

a)

Dễ sai lệch

b)

Thiếu tính khoa học

c)

Tốn kém về nguồn lực

d)

 Phụ thuộc vào hiểu biết và kinh nghiệm cả các chuyên gia

66.

1.        Kế hoạch là dự định của con người trong việc sử dụng các nguồn lực để làm một việc gì đó nhằm:

a)

Giảm tỷ lệ mắc bệnh và tử vong

b)

Đạt được kết quả nhất định

c)

Giảm các hành vi có hại cho sức khỏe

d)

Nâng cao sức khỏe cộng đồng

67.

1.        Lập kế hoạch là xác định một kế hoạch hoạt động hoặc xác định việc phân bổ các nguồn lực sao cho đạt hiệu quả cao nhất, nhằm:

a)

Giảm được tỷ lệ mắc bệnh và tử vong cho người dân

b)

Đạt được mục tiêu đề ra

c)

Giảm được các hành vi có hại cho sức khỏe

d)

Tăng cường được các hành vi có lợi cho sức khỏe

68.

1.        Yêu cầu đối với một bản kế hoạch là:

a)

Tiết kiệm được chi phí

b)

Chọn đúng việc cần làm và mức độ hoàn thành

c)

Rút ngắn được thời gian hoàn thành công việc

d)

Nâng cao được sức khỏe cho người dân

69.

1.        Yêu cầu đối với một bản kế hoạch là:

a)

Tiết kiệm được chi phí

b)

Xác định được cách làm tốt

c)

Rút ngắn được thời gian hoàn thành công việc

d)

Giúp được những nhóm khó khăn trong cộng đồng

70.

1.        Yêu cầu đối với một bản kế hoạch là:

a)

Tiết kiệm được chi phí

b)

Đảm bảo sử dụng hiệu quả các nguồn lực

c)

Rút ngắn được thời gian hoàn thành công việc

d)

Giảm tối đa sức người

71.

1.        Một trong những bước thuộc qui trình lập kế hoạch là:

a)

Tra cứu sổ sách, tài liệu có liên quan

b)

Thu thập thông tin

c)

Tìm hiểu thông tin bằng cách trao đổi với người dân

d)

Phỏng vấn đại diện chính quyền và đại diện ngành y tế

72.

1.        Một trong những bước thuộc qui trình lập kế hoạch là:

a)

Tra cứu sổ sách, tài liệu có liên quan

b)

Xác định vấn đề sức khỏe của cộng đồng

c)

Tìm hiểu thông tin bằng cách trao đổi với người dân

d)

Phỏng vấn đại diện chính quyền và đại diện ngành y tế

73.

1.        Một trong những bước thuộc qui trình lập kế hoạch là:

a)

Tra cứu sổ sách, tài liệu có liên quan

b)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên

c)

Tìm hiểu thông tin bằng cách trao đổi với người dân

d)

Liên hệ với địa phương để thông báo về kế hoạch

74.

1.        Một trong những bước thuộc qui trình lập kế hoạch là:

a)

Tra cứu sổ sách, tài liệu có liên quan

b)

Xác định mục tiêu

c)

Dự trù kinh phí

d)

Liên hệ với địa phương để thông báo về kế hoạch

75.

1.        Một trong những bước thuộc qui trình lập kế hoạch là:

a)

Phân công công việc

b)

Lựa chọn giải pháp và phương pháp thực hiện

c)

Dự trù kinh phí

d)

Mua sắm những trang thiết bị cần thiết

76.

1.        Bước “Xác định giải pháp” phải được tiến hành sau bước nào trong số các bước lập kế hoạch dưới đây:

a)

Thu thập thông tin

b)

Xác định vấn đề sức khỏe

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên

d)

Xác định mục tiêu

77.

1.        Bước “Xây dựng kế hoạch hoàn chỉnh” phải được tiến hành sau bước nào trong số các bước lập kế hoạch dưới đây:

a)

Thu thập thông tin

b)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên

c)

Xác định mục tiêu

d)

Lựa chọn giải pháp và phương pháp thực hiện

78.

1.        Đặc điểm của Mục tiêu thông minh là:

a)

Đầy đủ

b)

Khả thi

c)

Ngắn gọn

d)

Cập nhật

79.

1.        Đặc điểm của Mục tiêu thông minh là:

a)

Đơn giản, dễ hiểu

b)

Phù hợp với điều kiện thực tế

c)

Ngắn gọn

d)

Cập nhật

80.

1.        Vai trò của Mục tiêu trong một bản kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng là:

a)

Là thước đo sự phù hợp của bản kế hoạch

b)

Là cơ sở cho việc xây dựng kế hoạch

c)

Là cơ sở để chỉ ra trách nhiệm của các thành viên

d)

Là cơ sở để đánh giá năng lực của người lập kế hoạch

81.

1.        Vai trò của Mục tiêu trong một bản kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng là:

a)

Là thước đo sự phù hợp của bản kế hoạch

b)

Là cơ sở cho việc đánh giá kết quả của chương trình/hoạt động

c)

Là thước đo tình trạng sức khỏe của cộng đồng

d)

Là cơ sở để đánh giá năng lực của người lập kế hoạch

82.

1.        Một trong những đặc điểm của mục tiêu thông minh trong lập kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng là:

a)

Rõ ràng

b)

Đơn giản

c)

Dễ hiểu

d)

Cụ thể

83.

1.        Một trong những đặc điểm của mục tiêu thông minh trong lập kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng là:

a)

Rõ ràng

b)

Đơn giản

c)

Dễ nhớ

d)

Đo lường được

84.

1.        Để trở thành mục tiêu thông minh, mục tiêu phải đáp ứng được một trong những đặc điểm:

a)

Ngắn gọn

b)

Đơn giản

c)

Dễ nhớ

d)

Nêu rõ thời gian

85.

1.        Tiêu chí để lựa chọn được giải pháp tối ưu là:

a)

Giá thành thấp

b)

Bền vững

c)

Dễ thực hiện

d)

Ít rủi ro/sai sót

86.

1.        Tiêu chí để lựa chọn được giải pháp tối ưu là:

a)

Giá thành thấp

b)

Thích hợp

c)

Tiết kiệm thời gian

d)

Ít rủi ro/sai sót

87.

1.        Một trong những tiêu chí để lựa chọn được giải pháp tối ưu trong lập kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng là:

a)

Tính mới của giải pháp

b)

Có hiệu lực, hiệu quả

c)

Thuận lợi cho cán bộ y tế

d)

Chỉ rõ thời gian

88.

1.        Một trong những tiêu chí để lựa chọn được giải pháp tối ưu trong lập kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng là:

a)

Thuận lợi cho các cơ sở y tế

b)

Chấp nhận được

c)

Dễ thực hiện

d)

Nhanh chóng

89.

1.        Một trong những tiêu chí để lựa chọn được giải pháp tối ưu trong lập kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng là:

a)

Không đòi hỏi chi phí

b)

Khả thi

c)

Ít tốn kém

d)

Đơn giản

90.

1.        Câu hỏi cần đặt ra khi vẽ cây vấn đề phân tích nguyên nhân và giải pháp trong lập kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng là:

a)

Ai?

b)

Tại sao?

c)

Như thế nào?

d)

Ở đâu?

91.

1.        Trong vẽ cây vấn đề phân tích nguyên nhân và giải pháp, các giải pháp được đưa ra để ưu tiên giải quyết:

a)

Tất cả các nguyên nhân

b)

Nguyên nhân gốc rễ

c)

Nguyên nhân trực tiếp

d)

Nguyên nhân gián tiếp

92.

1.        Trong lập kế hoạch, việc đưa ra giải pháp là để trả lời câu hỏi nào dưới đây?

a)

Chúng ta đang ở đâu?

b)

Chúng ta đến đó bằng cách nào?

c)

Chúng ta đến đó như thế nào?

d)

Chúng ta muốn đến đâu?

93.

1.        Trong lập kế hoạch, việc lựa chọn giải pháp dựa trên căn cứ chủ yếu là:

a)

Hoạt động

b)

Mục tiêu

c)

Tình hình thực tế

d)

Đầu ra mong đợi

94.

1.        Trong lập kế hoạch, từ giải pháp sẽ quyết định được:

a)

Mục tiêu

b)

Hoạt động

c)

Người thực hiện

d)

Đầu ra mong đợi

95.

1.        Trong lập kế hoạch, từ hoạt động sẽ quyết định được:

a)

Mục tiêu

b)

Đầu ra/kết quả mong đợi

c)

Giải pháp

d)

Cơ quan thực hiện

96.

1.        Trong lập kế hoạch, từ hoạt động sẽ quyết định được:

a)

Mục tiêu

b)

Trang thiết bị/kinh phí

c)

Giải pháp

d)

Cơ quan tài trợ

97.

1.        Trong lập kế hoạch, từ hoạt động sẽ quyết định được:

a)

Mục tiêu

b)

Thời gian triển khai

c)

Giải pháp

d)

Đơn vị hỗ trợ

98.

1.        Trong lập kế hoạch, từ hoạt động sẽ quyết định được:

a)

Mục tiêu

b)

Địa điểm triển khai

c)

Giải pháp

d)

Mức độ của bệnh/vấn đề sức khỏe

99.

1.        Trong lập kế hoạch, từ hoạt động sẽ quyết định được:

a)

Mục tiêu

b)

Người thực hiện

c)

Giải pháp

d)

Tình hình sức khỏe cộng đồng

100.

1.        Một trong những thông tin cần thể hiện trong Bảng kế hoạch hoạt động là:

a)

Nguyên nhân

b)

Tên hoạt động

c)

Hậu quả

d)

Tên vấn đề

101.

1.        Một trong những thông tin cần thể hiện trong Bảng kế hoạch hoạt động là:

a)

Nguyên nhân

b)

Thời gian triển khai

c)

Thông tin liên hệ của người có trách nhiệm

d)

Hiệu quả sử dụng nguồn lực

102.

1.        Một trong những thông tin cần thể hiện trong Bảng kế hoạch hoạt động là:

a)

Cơ quan tài trợ

b)

Người thực hiện

c)

Tình hình lây lan

d)

Tên vấn đề

103.

1.        Một trong những thông tin cần thể hiện trong Bảng kế hoạch hoạt động là:

a)

Nguyên nhân gốc rễ

b)

Người giám sát/hỗ trợ

c)

Hậu quả

d)

Hiệu quả sử dụng kinh phí

104.

1.        Một trong những thông tin cần thể hiện trong Bảng kế hoạch hoạt động là:

a)

Số tiền tiết kiệm được từ hoạt động

b)

Địa điểm triển khai

c)

Tỷ lệ chết/mắc

d)

Tên vấn đề

105.

1.        Một trong những thông tin cần thể hiện trong Bảng kế hoạch hoạt động là:

a)

Điểm mạnh của các cán bộ y tế

b)

Nguồn lực

c)

Tỷ lệ mắc bệnh mong đợi/dự kiến

d)

Tỷ lệ mắc bệnh

106.

1.        Một trong những thông tin cần thể hiện trong Bảng kế hoạch hoạt động là:

a)

Nguyên nhân gián tiếp

b)

Kết quả/đầu ra mong đợi

c)

Tỷ lệ tử vong mong đợi/dự kiến

d)

Số người bị ảnh hưởng