wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GSGT 2

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Trên đường sắt không mối nối, yêu cầu lực cản ngang và lực cản dọc của đá ba lát lên tà vẹt là bao nhiêu?
a)
a. 400 kg/m và 600 kg/m
b)
b. 600 kg/m và 400 kg/m
c)
c. 400 kg/m theo cả hai phương
d)
d. 600 kg/m theo cả hai phương
2.
Vật liệu làm lớp ballast đường sắt phải đáp ứng những yêu cầu nào về mặt kích cỡ sau đây?
a)
a. Cỡ hạt 25mm - 50 mm chiếm tỉ lệ ≥ 90% khối lượng toàn bộ
b)
b. Kích cỡ hạt < 25 mm nhưng > 20 mm phải < 5% khối lượng toàn bộ
c)
c. Kích cỡ hạt > 50 mm nhưng < 65 mm phải < 5% khối lượng toàn bộ
d)
d. Cả 3 đáp án trên
3.
Hàm lượng sét (nếu có) trong vật liệu làm lớp ballast đường sắt không được vượt quá trị số nào sau đây?
a)
a. 0,1 % khối lượng
b)
b. 0,5 % khối lượng
c)
c. 1 % khối lượng
d)
d. 5 % khối lượng
4.
Cường độ chịu nén ở trạng thái khô của đá làm lớp ballast đường sắt phải lớn hơn giá trị nào sau đây?
a)
a. 700 kg/cm2
b)
b. 750 kg/cm2
c)
c. 800 kg/cm2
d)
d. 1000 kg/cm2
5.
Yêu cầu về độ mài mòn trong thùng quay của đá làm lớp ballast đường sắt phải nhỏ hơn giá trị nào sau đây?
a)
a. 10 % khối lượng ban đầu
b)
b. 20 % khối lượng ban đầu
c)
c. 30 % khối lượng ban đầu
d)
d. 50 % khối lượng ban đầu
6.
Khi hỗn hợp bê tông bị mất độ sụt quá nhanh, TVGS cần kiểm tra nguyên nhân nào?
a)
a. Nhiệt độ XM và cốt liệu cao.
b)
b. Nguồn vật liệu thay đổi so với vật liệu đã làm thí nghiệm xác định cấp phối.
c)
c. Cách trộn phụ gia hóa dẻo không phù hợp.
d)
d. Cả 3 nguyên nhân trên
7.
Khi thi công kết cấu nhịp BTCT ứng suất trước, nếu sử dụng bê tông có phụ gia hóa dẻo và phát triển nhanh cường độ, sau khi đổ bê tông bao lâu có thể tiến hành căng cốt thép ứng suất trước?
a)
a. 3 - 4 ngày.
b)
b. 7 ngày.
c)
c. 14 ngày.
d)
d. Tùy theo kết quả thí nghiệm và theo thiết kế
8.
Khi chọn phương pháp lao lắp kết cấu nhịp cầu BTCT, cần xem xét yếu tố nào dưới đây?
a)
a. Chiều dài nhịp, trọng lượng khối dầm cần cẩu lắp
b)
b. Số lượng nhịp
c)
c. Địa hình, địa chất, thủy văn
d)
d. Cả 3 yếu tố trên.
9.
Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không ảnh hưởng đến độ võng của kết cấu nhịp cầu dầm BTDUL thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng?
a)
a. Tải trọng xe đúc và trọng lượng các đốt dầm.
b)
b. Lực căng các thanh neo đốt dầm K0 vào đỉnh trụ.
c)
c. Lực căng cốt thép ứng suất trước trong dầm.
d)
d. Nhiệt độ môi trường, từ biến và co ngót của bê tông
10.
Phương pháp căng đồng thời tất cả các bó cốt thép ứng suất trước có thể áp dụng cho trường hợp nào dưới đây?
a)
a. Chế tạo các cấu kiện BTCT ƯST lắp ghép theo phương pháp căng trước.
b)
b. Chế tạo các cấu kiện BTCT ƯST lắp ghép theo phương pháp căng sau.
c)
c. Thi công kết cấu nhịp cầu BTCT ƯST theo công nghệ đúc dầm trên hệ giàn giáo và ván khuôn di động.
d)
d. Thi công kết cấu nhịp cầu BTCT ƯST theo công nghệ đúc đẩy.
11.
Nhà thầu biên soạn Quy trình thi công một hạng mục xây dựng đã trình Tư vấn giám sát và được thông qua. Nếu xẩy ra sai sót thì phải chịu trách nhiệm:
a)
a. Nhà thầy xây dựng
b)
b. Tư vấn GS đã duyệt Quy trình đó
c)
c. Cả a và b
d)
d. Chủ đầu tư
12.
Tải trọng thử tải bằng bao nhiêu phần trăm tải trọng tác dụng lên kết cấu phụ tạm:
a)
a. 30%
b)
b. 70%
c)
c. 100%
d)
d. 125%
13.
Nhà thầu dùng Giá lao cầu tự chế và Cần cầu nổi tự chế trên hệ nổi để lao cầu. Ai có quyền kiểm tra và cho phép sử dụng Giá lao cầu và Hệ cẩu nổi này:
a)
a. Tư vấn giám sát
b)
b. Cục Đăng kiểm Bộ GTVT
c)
c. Sở Xây dựng địa phương
d)
d. Chủ đầu tư
14.
Thời điểm phù hợp nhất để hạ dầm cầu lên gối là lúc nào:
a)
a. Bất cứ lúc nào đã chuẩn bị xong
b)
b. Sáng sớm hoặc ban đêm khi nhiệt độ thấp nhất trong ngày
c)
c. Giữa trưa hoặc lúc nhiệt độ cao nhất trong ngày
d)
d. Lúc nhiệt độ gần với nhiệt độ trung bình năm
15.
Thời điểm nào là hợp lý nhất để đo kiểm tra cao độ các đốt kết cấu nhịp đang đúc hẫng và điều chỉnh ván khuôn đốt đúc tiếp theo:
a)
a. Trước khi lắp cốt thép thường của đốt tiếp theo
b)
b. Sau khi lắp cốt thép thường của đốt tiếp theo, ngay trước khi đổ bê tông đốt tiếp theo
c)
c. Trước khi lắp cốt thép thường của đốt tiếp theo, vào thời điểm sáng sớm trước khi có nắng
d)
d. Trước khi lắp cốt thép thường của đốt tiếp theo, vào buổi trưa nắng gắt.
16.
Điểm dừng khi đổ bê tông dầm, bản trong kết cấu bến dạng cầu tàu:
a)
a. Tại ½ chiều dài nhịp.
b)
b. Tại ¼ chiều dài nhịp
c)
c. Tại vị trí gối đỡ.
d)
d. Tại vị trí bất kỳ trong 3 vị trí trên.
17.
Khi bắt buộc phải bố trí điểm dừng đối với bê tông đổ tại chỗ, việc xử lý bề mặt mối nối phải được thực hiện trong khoảng thời gian sau:
a)
a. Trong vòng 2 h.
b)
b. Trong vòng 4 h.
c)
c. Trong vòng 6 h
d)
d. Trong vòng 9 h.
18.
Khi đổ bê tông được chia thành nhiều lớp, việc đầm bê tông phải được thực hiện như sau:
a)
a. Đầm xuyên đến vị trí tiếp giáp giữa 2 lớp vừa đổ và lớp dưới.
b)
b. Đầm xuyên khoảng 5 cm của lớp dưới.
c)
c. Đầm xuyên khoảng 10 cm của lớp dưới.
d)
d. Đầm xuyên vào toàn bộ chiều dày của lớp dưới.
19.
Chiều cao cho phép bê tông rơi tự do khi đổ bê tông:
a)
a. Dưới 1 m.
b)
b. Dưới 1.5 m
c)
c. Dưới 2 m
d)
d. Dưới 3 m
20.
Cho phép lắp dựng các bộ phận kết cấu khác lên trên kết cấu bê tông đổ tại chỗ sau khi cường độ đã đạt:
a)
a. Đạt 50% cường độ thiết kế.
b)
b. Đạt 70% cường độ thiết kế
c)
c. Đạt 90% cường độ thiết kế
d)
d. Đạt 100% cường độ thiết kế
21.
Cho phép lắp dựng các bộ phận kết cấu khác lên trên kết bê tông đổ tại chỗ sau khi cường độ đã đạt:
a)
a. Đạt 50% cường độ thiết kế.
b)
b. Đạt 70% cường độ thiết kế
c)
c. Đạt 90% cường độ thiết kế
d)
d. Đạt 100% cường độ thiết kế
22.
Công tác hạ cọc tường cừ vào nền đất có thể thực hiện bằng thiết bị như sau:
a)
a. Bằng búa diêzel.
b)
b. Bằng búa hơi
c)
c. Bằng búa rung.
d)
d. Bằng bất kỳ một trong 3 thiết bị nêu trên
23.
Khi tường cừ hạ bị nghiêng theo hình rẻ quạt dọc theo tuyến bến, cần phải xử lý bằng phương pháp như sau:
a)
a. Hạ cọc tiếp theo không liên kết khóa với hàng cọc bị xiên để đảm bảo độ thẳng, rồi hàn với nhau (cả dưới nước và trên khô) để đảm bảo liên kết.
b)
b. Chế tạo cọc vát dần để khắc phục độ xiên
c)
c. Nhổ lên đóng lại để đảm bảo độ thẳng.
d)
d. Bất kỳ trong 3 phương pháp nêu trên.
24.
Việc đóng một cọc cừ được coi là hoàn thành khi:
a)
a. Hạ cọc đến cao độ thiết kế.
b)
b. Hạ cọc đến khi đạt độ chối thiết kế
c)
c. Hạ cọc đến cao độ thiết kế và đạt độ chối thiết kế
d)
d. Bất kỳ trong 3 trường hợp nêu trên.
25.
Việc đổ bê tông dầm mũ tường cừ trong điều kiện một phần luôn bị ngập nước không thể tiến hành được bằng phương pháp như sau:
a)
a. Đúc sẵn bộ phận kết cấu luôn bị ngập.
b)
b. Đổ bê tông dưới nước bằng phương pháp rút ống thẳng đứng
c)
c. Đổ bê tông dưới nước bằng phương pháp vữa dâng
d)
d. Chế tạo ván khuôn thép kín cho phần kết cấu ở dưới nước để đổ trong điều kiện khô.
26.
TVGS có bắt buộc phải kiểm tra Danh mục các phép thử được phép thực hiện của PTN mà Nhà thầu đệ trình:
a)
a. Không nhất thiết vì công tác kiểm tra chất lượng là trách nhiệm của NT.
b)
b. Không cần thiết, vì PTN đã được cấp dấu LAS thì đương nhiên được thực hiện các phép thử.
c)
c. Nhất thiết phải kiểm tra và so sánh với những phép thử phải thực hiện trong dự án.
d)
d. Nếu PTN đã có chứng chỉ hợp chuẩn, còn hiệu lực và không bị đình chỉ hoạt động thì không cần thiết phải kiểm tra
27.
TVGS xử lý thế nào trong trường hợp: khi đang thực hiện dự án, phát hiện thấy tem hiệu chuẩn của thiết bị thí nghiệm - thử nghiệm đã hết hiệu lực..
a)
a. Không có ý kiến gì vì thiết bị đã được kiểm tra trước khi chấp thuận cho PTN hoạt động trong dự án.
b)
b. Tiếp tục cho làm thí nghiệm, sau đó yêu cầu PTN kiểm tra hiệu chuẩn bổ sung.
c)
c. Không có xử lý gì vì các phép thử trước đây cũng đã tiến hành trên chính thiết bị ấy.
d)
d. Đình chỉ thí nghiệm, yêu cầu PTN mời đơn vị có chức năng đến kiểm tra, hiệu chuẩn lại.
28.
TVGS có nhất thiết phải giám sát quá trình lấy mẫu, vận chuyển và bàn giao mẫu cùng với Nhà thầu không?
a)
a. Không nhất thiết, vì TVGS không thể có đủ người để làm các công việc ấy.
b)
b. Bắt buộc, vì công việc này có ảnh hưởng lớn đến tính đúng đắn của phép thử.
c)
c. Chỉ nên đi vài lần đầu, các lần sau có thể để NT tự làm công việc này.
d)
d. Không cần thiết, vì TVGS chỉ cần kiểm tra quá trình thí nghiệm của NT là đủ
29.
Công tác giám sát thi công, yêu cầu về kiểm tra kết quả lao dọc và sang ngang dầm BTCT, Độ sai lệch cho phép đường tim nhịp cầu lao ra so với thiết kế:
a)
a. Không lớn hơn 40mm
b)
b. Không lớn hơn 50mm
c)
c. Không lớn hơn 60mm
d)
d. Không lớn hơn 70mm
30.
Các chỉ tiêu cần quan tâm khi chấp nhận chứng chỉ thí nghiệm cốt thép là gì?
a)
a. Giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, đường kính uốn và góc uốn
b)
b. Loại, đường kính, giới hạn chảy
c)
c. Loại, đường kính, giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, đường kính uốn và góc uốn, tính hàn (khi có mối hàn)
d)
d. Phương án A và B
31.
Trình tự đổ bê tông mặt cắt dầm hộp nào là hợp lý nhất:
a)
a. bản đáy hộp, 2 góc hộp bên dưới, 2 thành hộp, bản nắp hộp
b)
b. bản đáy hộp, 2 thành hộp, bản nắp hộp
c)
c. 2 góc hộp bên dưới, bản đáy hộp, 2 thành hộp, bản nắp hộp
d)
d. 2 góc hộp bên dưới, 2 thành hộp, bản nắp hộp
32.
Việc thử tải xe đúc hẫng cầu BTCT DUL được thực hiện khi nào:
a)
a. Phương án 1: ngay sau khi chế tạo xong xe đúc tại nhà máy chế tạo
b)
b. Phương án 2: sau khi lắp ráp hoàn chỉnh xe đúc tại vị trí trên đốt K0 chưa bao gồm phần ván khuôn
c)
c. Phương án 3: sau khi lắp ráp hoàn chỉnh xe đúc tại vị trí trên đốt K0 bao gồm cả phần ván khuôn
d)
d. Phương án 4: cả thử tải trong Nhà máy (Phương án 1) và phương án 3
33.
Khi thi công đúc hẫng đốt K0, dùng loại phụ gia nào là đúng:
a)
a. Phụ gia siêu dẻo, siêu giảm nước, tăng cường độ cao sớm
b)
b. Phụ gia siêu dẻo, siêu giảm nước, kéo dài thời gian ninh kết, tăng cường độ cao
c)
c. Phụ gia cuốn khí.
d)
d. Phụ gia trợ bơm.
34.
Khi thi công đúc hẫng các đốt dầm và đốt hợp long, dùng loại phụ gia nào là đúng:
a)
a. Phụ gia siêu dẻo, siêu giảm nước, tăng cường độ cao sớm
b)
b. Phụ gia siêu dẻo, siêu giảm nước, kéo dài thời gian ninh kết, tăng cường độ cao
c)
c. Phụ gia cuốn khí
d)
d. Phụ gia trợ bơm
35.
Khi thi công đúc đốt hợp long, chọn cấp bê tông thế nào?
a)
a. Giống như cấp bê tông của các đốt đúc hẫng khác
b)
b. Cao hơn ít nhất 10% so với cấp bê tông của các đốt đúc hẫng khác
c)
c. Tùy Tư vấn giám sát quyết định
d)
d. Tùy Chủ đầu tư quyết định
36.
Độ sụt tối thiểu hợp lý của hỗn hợp bê tông khi đúc hẫng là bao nhiêu:
a)
a. Phương án 1: 5 cm
b)
b. Phương án 2: 10 cm
c)
c. Phương án 3: 15 cm
d)
d. Tùy chọn một trong 3 cách nêu trên do Tư vấn giám sát quyết định
37.
Số lượng cọc khoan nhồi cần phải kiểm tra siêu âm trên một công trường cầu là bao nhiêu:
a)
a. tất cả các cọc
b)
b. ít nhất 50% tổng số cọc
c)
c. do Tư vấn giám sát quyết định
d)
d. kết hợp B và C
38.
Loại vật liệu nào dưới đây có thể sử dụng để đắp nền đường?
a)
a. Đất á cát
b)
b. Đất bùn, đất than bùn
c)
c. Đất mùn lẫn hữu cơ có thành phần hữu cơ quá 10%, đất có lẫn cỏ và rễ cây, lẫn rác thải sinh hoạt
d)
d. Đất có lẫn thành phần muối dễ hòa tan quá 5%
39.
Công việc nào sau đây không phải là công tác chuẩn bị thi công nền đường?
a)
a. Khôi phục và cố định các cọc định vị tuyến đường thiết kế
b)
b. Xử lý mặt nền tự nhiên trước khi đắp nền
c)
c. Định vi các điểm đặc trưng của nền đường
d)
d. Dọn dẹp mặt bằng thi công
40.
Mục đích của đoạn thi công thử nghiệm nền đường là gì?
a)
a. Khẳng định các thông số chính của công nghệ đầm nén cần đạt được trong quá trình thi công đại trà
b)
b. Khẳng định các chỉ tiêu và phương pháp kiểm soát chất lượng trong quá trình thi công
c)
c. Khẳng định công nghệ và phương án tổ chức thi công.
d)
d. Tất cả các đáp án trên
41.
Phương án đắp đất nào được phép sử dụng để đắp đoạn tiếp giáp giữa mố cầu với nền đường đắp liền kề?
a)
a. Đắp thành từng lớp xiên lấn dần từ phía nền đắp về mố cầu.
b)
b. Đắp thành từng lớp từ dưới lên trên với chiều dày đầm nén từ 20 đến 30 cm
c)
c. Đắp thành từng lớp từ dưới lên trên với chiều dày đầm nén không quá 20 cm.
d)
d. Đắp thành từng lớp từ dưới lên trên với chiều dày đầm nén từ 30 đến 40 cm.
42.
Trong thi công nền đường, đất đào thừa phải đổ ở đâu?
a)
a. Đổ ở một số khu vực nhất định được phép đổ.
b)
b. Đỗ ở sông suối và các vị trí trũng gần tuyến đường đang thi công
c)
c. Đổ ở sườn dốc phía dưới nền đường đào
d)
d. Đổ ở khu vực đất canh tác gần tuyến đường đang thi công
43.
Để phục vụ nghiệm thu nền đường cần kiểm tra những nội dung nào dưới đây?
a)
a. Kiểm tra các biên bản đã thực hiện trong quá trình thi công.
b)
b. Kiểm tra các yếu tố hình học của nền đường.
c)
c. Kiểm tra chất lượng công tác gia cố mái taluy nền đường.
d)
d. Tất cả các đáp án trên.
44.
Trong quá trình thi công ấn bấc thấm, với mỗi lần ấn bấc thấm không cần phải kiểm tra nội dung nào sau đây?
a)
a. Các chỉ tiêu cơ lý của bấc thấm
b)
b. Vị trí và phương thẳng đứng của bấc thấm
c)
c. Chiều dài bấc thấm
d)
d. Phần bấc thấm thừa ra trên mặt tầng đệm cát
45.
Loại lu nào thích hợp để lu lèn mặt đường đá dăm nước?
a)
a. Lu bánh cứng
b)
b. Lu bánh lốp
c)
c. Lu chấn động
d)
d. Lu chân cừu
46.
Kiểm tra độ chặt của lớp móng đá dăm nước ở hiện trường bằng cách nào dưới đây?
a)
a. Quan sát các vệt hằn của bánh lu trên bề mặt
b)
b. Phương pháp dùng phễu rót cát
c)
c. Phương pháp thử mức độ vỡ của đá rải ra mặt đường khi lu chạy qua
d)
d. Đáp án a và c
47.
Nội dung nào dưới đây không cần thiết phải kiểm tra khi nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm?
a)
a. Kích thước hình học (cao độ, độ dốc ngang, chiều rộng, chiều dày)
b)
b. Độ bằng phẳng
c)
c. Độ nhám
d)
d. Độ chặt lu lèn
48.
Để kiểm tra độ chặt lu lèn của lớp cấp phối đá dăm ở hiện trường thường dùng phương pháp nào dưới đây?
a)
a. Phương pháp đồng vị phóng xạ
b)
b. Phương pháp dùng phễu rót cát
c)
c. Phương pháp dao đai đốt cồn
d)
d. Phương pháp dùng phao Covalep
49.
Để kiểm tra thành phần hạt của cấp phối đá dăm ở hiện trường, có thể dùng phương pháp nào dưới đây?
a)
a. Phương pháp sử dụng tỷ trọng kế
b)
b. Kiểm tra thông qua chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất
c)
c. Phương pháp sàng
d)
d. Kiểm tra bằng mắt tại hiện trường
50.
Kiểm tra khả năng chống mài mòn của vật liệu cấp phối đá dăm được thực hiện bằng phương pháp nào?
a)
a. Lấy mẫu thí nghiệm xác định chỉ tiêu LA
b)
b. Dùng búa đập sau đó quan sát đánh giá bằng mắt
c)
c. Quan sát bằng mắt sau khi lu lèn
d)
d. Kiểm tra chỉ tiêu LA từ chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất
51.
Để tránh hiện tượng cấp phối thiên nhiên bị phân tầng trong quá trình vận chuyển, không dùng biện pháp nào dưới đây?
a)
a. Dùng máy xúc lên xe ô tô vận chuyển
b)
b. Dùng xẻng hất lên xe
c)
c. Dùng sọt chuyển lên xe
d)
d. Đổ vật liệu ở chiều cao không quá 1,0 m.
52.
Chỉ tiêu nào dưới đây cần phải kiểm tra để nghiệm thu lớp móng cấp phối thiên nhiên?
a)
a. Kích thước hình học
b)
b. Độ bằng phẳng
c)
c. Độ chặt đầm nén
d)
d. Tất cả các đáp án trên
53.
Thí nghiệm trên các mẫu khoan mẫu ở hiện trường không cho phép xác định được chỉ tiêu nào dưới đây của lớp móng cấp phối gia cố xi măng?
a)
a. Khối lượng thể tích khô của mẫu
b)
b. Cường độ chịu nén
c)
c. Độ bằng phẳng
d)
d. Cường độ ép chẻ
54.
Độ rỗng dư của bê tông nhựa chặt (BTNC) thường được quy định như thế nào?
a)
a. Từ 2% đến 5%
b)
b. Từ 3% đến 8%
c)
c. Từ 3% đến 6%
d)
d. Từ 3% đến 5%
55.
Để tưới dính bám trước khi thi công bê tông nhựa lớp trên, có thể sử dụng loại vật liệu nào?
a)
a. Nhũ tương nhựa đường a xít phân tách chậm CSS-1h
b)
b. Nhựa lỏng đóng đặc nhanh RC70
c)
c. Nhũ tương nhựa đường a xít phân tách nhanh CRS-1
d)
d. Tất cả các loại vật liệu trên.
56.
Tổ hợp lu nào dưới đây được sử dụng phổ biến để thi công bê tông nhựa rải nóng?
a)
a. Lu bánh thép phối hợp với lu bánh lốp
b)
b. Lu rung phối hợp với lu bánh thép
c)
c. Lu rung phối hợp với lu chân cừu
d)
d. Lu rung phối hợp với lu bánh lốp
57.
Trong quá trình thi công, cần phải kiểm tra nhiệt độ của hỗn hợp bê tông nhựa nóng tại thời điểm nào dưới đây?
a)
a. Trên xe vận chuyển trước khi đổ vào phễu rải
b)
b. Khi rải hỗn hợp
c)
c. Khi lu lèn hỗn hợp
d)
d. Tất cả các đáp án trên
58.
Chỉ tiêu nào dưới đây dùng để đánh giá chất lượng của cát dùng để chế tạo hỗn hợp bê tông nhựa nóng?
a)
a. Mô đun độ lớn
b)
b. Hệ số đương lượng cát
c)
c. Độ góc cạnh của cát
d)
d. Tất cả các đáp án trên
59.
Nội dung nào dưới đây không cần phải kiểm tra khi nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa?
a)
a. Kích thước hình học (bề rộng, độ dốc ngang, chiều dày và cao độ)
b)
b. Cường độ chịu nén
c)
c. Độ chặt lu lèn
d)
d. Độ bằng phẳng và độ nhám mặt đường
60.
Trường hợp đang thi công bê tông nhựa gặp mưa, cần phải làm gì?
a)
a. Báo về trạm trộn ngừng cung cấp hỗn hợp bê tông nhựa
b)
b. Tiếp tục lu lèn nếu bê tông nhựa đã lu được trên 2/3 số lượt lu yêu cầu.
c)
c. Đáp án a và b
d)
d. Tiếp tục thi công theo đúng trình tự công nghệ được duyệt.
61.
Phương pháp nào dưới đây được sử dụng phổ biến để xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu áo đường mềm có lớp mặt bằng bê tông nhựa?
a)
a. Phương pháp dùng tấm ép cứng
b)
b. Phương pháp dùng cần đo võng Benkelman
c)
c. Phương pháp dùng dùng thiết bị đo độ võng FWD
d)
d. Phương pháp dùng chùy xuyên động DCP
62.
Thời gian tối đa cho phép từ khi hỗn hợp bê tông xi măng ra khỏi buồng trộn đến khi rải xong phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây?
a)
a. Nhiệt độ không khí khi thi công
b)
b. Công nghệ rải
c)
c. Loại phụ gia chậm đông kết (nếu có)
d)
d. Tất cả các đáp án trên
63.
Giải pháp nào không được phép sử dụng khi bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng?
a)
a. Tưới nước trực tiếp lên mặt đường trong thời gian bảo dưỡng
b)
b. Phun tạo màng giữ ẩm
c)
c. Rải màng giữ ẩm kết hợp với tưới nước
d)
d. Rải vải địa kỹ thuật, bao tải ẩm phủ kết hợp với tưới nước
64.
Để đánh giá chất lượng của mặt đường bê tông xi măng khi nghiệm thu, chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng?
a)
a. Cường độ nén của bê tông xi măng
b)
b. Cường độ kéo khi uốn của bê tông xi măng
c)
c. Độ mài mòn, cường độ chịu nén của đá gốc
d)
d. Độ mài mòn của bê tông xi măng
65.
Kiểm tra lượng nhựa đường phun tưới trên mặt đường khi thi công bằng cách nào:
a)
a. Quan sát bằng mắt để đánh giá
b)
b. Kiểm tra bằng cách rải tấm cứng trên đường trước khi phun tưới nhựa qua
c)
c. Kiểm tra khối lượng nhựa đường sử dụng tương ứng với diện tích đã tưới.
d)
d. Kết hợp các cách trên để kiểm tra
66.
Phương pháp Marshall được dùng để làm gì:
a)
a. Xác định cấp phối cốt liệu tối ưu cho hỗn hợp bê tông nhựa chặt rải nóng
b)
b. Xác định hàm lượng nhựa tối ưu tương ứng với một cấp phối cốt liệu xác định của hỗn hợp bê tông nhựa chặt rải nóng
c)
с. Xác định các chỉ tiêu thể tích của hỗn hợp bê tông nhựa
d)
d. Xác định khả năng kháng lún của hỗn hợp bê tông nhựa
67.
Số lượng mẫu bê tông nhựa tối thiểu cần phải đúc để xác định hàm lượng nhựa tối ưu trong phương pháp thiết kế Marshall:
a)
a. 18 mẫu
b)
b. 15 mẫu
c)
c. 12 mẫu
d)
d. 5 mẫu
68.
Phương pháp phễu rót cát sử dụng ở hiện trường dùng để xác định chỉ tiêu nào đây:
a)
a. Độ chặt của vật liệu
b)
b. Độ bằng phẳng
c)
c. Độ nhám
d)
d. Độ ẩm của vật liệu
69.
Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công đối với đường cấp IV, V và VI, sai số cho phép của vị trí trục tim tuyến đường là bao nhiêu:
a)
a. Không quá 30 mm
b)
b. Không quá 50 mm
c)
c. Không quá 70 mm
d)
d. Không quá 100 mm
70.
Độ rỗng dư của bê tông nhựa rỗng (BTNR) thường được quy định như thế nào:
a)
a. Lớn hơn 6%
b)
b. Từ 5% đến 12%
c)
c. Từ 8% đến 12%
d)
d. Từ 7% đến 20%
71.
Có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây để bảo dưỡng lớp móng cấp phối gia cố xi măng:
a)
a. Tưới nước trực tiếp lên mặt lớp cấp phối gia cố xi măng hàng tuần.
b)
b. Tưới nhũ tương nhựa đường a xít với lượng 0,8 - 1,0 lít/m2
c)
c. Dùng lều bạt che nắng trên diện thi công
d)
d. Cả ba phương án trên
72.
Việc phát hiện những sai sót bất hợp lý trong hồ sơ thiết kế và đề nghị đơn vị có thẩm quyền bổ sung, chỉnh lý được tiến hành trong công tác nào sau đây?
a)
a. Công tác chuẩn bị
b)
b. Công tác thi công
c)
c. Công tác nghiệm thu
d)
d. Cả ba đáp án trên
73.
Công việc nào không thuộc nội dung cơ bản của công tác lập biện pháp tổ chức thi công?
a)
a. Giao nhận mốc GPS, mốc đường chuyền, cọc chỉ giới đường sắt
b)
b. Xác định hướng thi công, mũi thi công, tập trung đúng mức cho công trình trọng điểm
c)
c. Lập biểu đồ điều phối đất hợp lý trên toàn tuyến
d)
d. Tính toán bố trí nhân lực, máy móc thiết bị thi công
74.
Loại đất nào sau đây có thể dùng để đắp nền đường sắt?
a)
a. Đất lẫn sỏi, sỏi ong
b)
b. Đất cát, đất á cát, đất á sét
c)
c. Đất muối, đất mùn, đất bùn
d)
d. Cả đáp án a và b
75.
Đối với đất sét (có thành phần hạt sét dưới 50%) không được dùng trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Nền đường khô ráo, không bị ngập, chân nền đường thoát nước nhanh
b)
b. Nền đắp cao dưới 2m tính từ dưới lên
c)
c. Khoảng giới hạn từ cao độ thiết kế xuống là 0,5m
d)
d. Cả ba đáp án trên
76.
Khi độ dốc ngang mặt đất tự nhiên lớn hơn 10% thì hố đấu được đào ở phía nào?
a)
a. Ở phía trên
b)
b. Ở phía dưới
c)
c. Cả 2 bên
d)
d. Cả ba đáp án trên đều được
77.
Hệ số chuyển đổi từ đất tự nhiên sang đất tơi phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
a. Phương pháp khai thác
b)
b. Chiều sâu lớp đất lấy
c)
c. Loại đất
d)
d. Cả ba đáp án trên
78.
Chiều dầy lớp đất ướt nằm trên mực nước ngầm đối với cát thô, cát hạt trung và cát hạt nhỏ?
a)
a. 0,1 m
b)
b. 0,3 m
c)
c. 0,5 m
d)
d. 1,0 m
79.
Chiều dầy lớp đất ướt nằm trên mực nước ngầm đối với cát mịn và đất cát pha?
a)
a. 0,1 m
b)
b. 0,3 m
c)
c. 0,5 m
d)
d. 1,0 m
80.
Chiều dày lớp đất ướt nằm trên mực nước ngầm đối với đất pha sét, đất sét và hoàng thổ?
a)
a. 0,1 m
b)
b. 0,3 m
c)
c. 0,5 m
d)
d. 1,0 m
81.
Yêu cầu nào không phải là yêu cầu đúng của kỹ thuật đầm lèn?
a)
a. Cần đầm lèn cho đồng đều trên suốt bề rộng của nền đường
b)
b. Cần đầm chặt dứt điểm từng vệt đầm rồi mới chuyển sang đầm vệt khác
c)
c. Khi đầm, các vết đầm của hai sân đầm phải chồng lên nhau
d)
d. Trong một sân đầm vết đầm sau phải đè lên vết đầm trước
82.
Khi thi công cơ giới, trong một sân đầm, vết đầm sau phải đè lên vết đầm trước với chiều rộng bằng bao nhiêu?
a)
a. 15 cm
b)
b. 20 cm
c)
c. 25 cm
d)
d. 50 cm
83.
Trong công tác nghiệm thu nền đường sắt thì sai số cho phép của cao độ vai đường và tim đường so với hồ sơ thiết kế không được được vượt quá giá trị nào sau đây?
a)
+4 và -2
b)
+5 và -5
c)
+6 và -2
d)
+2 và -2
84.
Trong công tác nghiệm thu nền đường sắt thì sai số độ dốc thực tế so với hồ sơ thiết kế không được được vượt quá giá trị nào sau đây?
a)
a. 1 ‰
b)
b. 2 ‰
c)
c. 2,5 ‰
d)
d. 5 ‰
85.
Trong công tác nghiệm thu nền đường sắt thì sai số độ chặt thực tế so với độ chặt yêu cầu không được được vượt quá giá trị nào sau đây?
a)
a. 0 %
b)
b. 1 %
c)
c. 2 %
d)
d. 2,5 %
86.
Chiều cao mui luyện tối thiểu và tối đa tương ứng là bao nhiêu?
a)
a. 5 cm và 7 cm
b)
b. 6 cm và 11 cm
c)
c. 7 cm và 12 cm
d)
d. 10 cm và 18 cm
87.
Khi thi công đường sắt khổ 1000 mm thì mái dốc mui luyện tối thiểu và tối đa tương ứng là bao nhiêu?
a)
a. 5 % và 7 %
b)
b. 6 % và 11 %
c)
c. 7 % và 12 %
d)
d. 10 % và 18 %
88.
Khi thi công đường sắt khổ 1435 mm và đường sắt khổ lồng thì mái dốc mui luyện tối thiểu và tối đa tương ứng là bao nhiêu?
a)
a. 5 % và 7 %
b)
b. 6 % và 11 %
c)
c. 7 % và 12 %
d)
d. 10 % và 18 %
89.
Trong công tác nghiệm thu kích thước rãnh thoát nước thì bao nhiêu mét cần kiểm tra một lần?
a)
a. 10 m
b)
b. 20 m
c)
c. 50 m
d)
d. 100 m
90.
Máy đầm nào không được dùng để đầm đất dính?
a)
a. Đầm bánh hơi
b)
b. Đầm chân cừu
c)
c. Máy đầm rung
d)
d. Máy đầm nện
91.
Máy đầm nào không được dùng để đầm đất không dính?
a)
a. Đầm bánh hơi
b)
b. Đầm chân cừu
c)
c. Máy đầm rung
d)
d. Máy đầm nện chấn động
92.
Đường đi của máy đầm như thế nào là đúng yêu cầu kỹ thuật đầm lèn?
a)
a. Theo hướng thẳng góc với trục của công trình và từ ngoài mép vào tim của công trình
b)
b. Theo hướng thẳng góc với trục của công trình và từ tim ra ngoài mép của công trình
c)
c. Theo hướng dọc trục của công trình đắp và từ ngoài mép vào tim của công trình
d)
d. Theo hướng dọc trục của công trình đắp và từ tim ra ngoài mép của công trình
93.
Khi đắp đất hoàn trả lại vào hố móng thì có được phép tận dụng đắt đào để đắp không?
a)
a. Không được phép
b)
b. Được phép
c)
c. Được phép tận dụng nếu mỏ đất đắp quá xa
d)
d. Được phép sử dụng nếu đất đào đảm bảo chất lượng
94.
Với độ dốc của đáy nền đường thì cần phải xử lý đánh cấp trước khi đắp?
a)
a. < 10%
b)
b. 10 % - 20 %
c)
c. 20 % - 33 %
d)
d. > 33 %
95.
Khi nghiệm thu nền đường cần kiểm tra:
a)
a. Chất lượng đắp đất, khối lượng thể tích khô
b)
b. Cao độ và độ dốc nền,
c)
c. Kích thước hình học
d)
d. Cả ba đáp án trên
96.
Sai lệch cho phép của trục tim đường so với thiết kế là bao nhiêu?
a)
a. 1 cm
b)
b. 5 cm
c)
c. 10 cm
d)
d. 50 cm
97.
Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt không mối nối, sai số cự ly giữa các tà vẹt phải không được vượt quá trị số nào sau đây?
a)
a. 5 mm
b)
b. 15 mm
c)
c. 20 mm
d)
d. 50 mm
98.
Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt không mối nối, sai số cho phép chiều dầy lớp đá ba lát dưới đáy tà vẹt cho phép là bao nhiêu?
a)
+4 và -2
b)
+5 và -5
c)
+6 và -2
d)
+5 và 0
99.
Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt không nối nối, sai số cho phép chiều rộng mặt lớp đá ba lát là bao nhiêu?
a)
+0 và -0
b)
+5 và -5
c)
+10 và 0
d)
+5 và 0
100.
Yêu cầu nào là bắt buộc khi tiến hành nổ mìn?
a)
a. Chỉ được nổ mìn ở những khu vực thi công cách xa khu dân cư
b)
b. Tổ chức bảo quản và cung cấp thuốc nổ an toàn
c)
c. Báo trước cho cơ quan địa phương, nhân dân và giải thích các tín hiệu, báo hiệu
d)
d. Cả hai đáp án b và c
101.
Công tác nổ phá được coi là không đạt yêu cầu khi khối lượng đất đá nổ phá ra thực tế nhỏ hơn bao nhiêu % so với khối lượng thiết kế?
a)
a. 20 %
b)
b. 30 %
c)
c. 50 %
d)
d. 80 %
102.
Khi thi công nền đường đắp thì chiều dầy lớp đất đắp được quy định như thế nào?
a)
a. 20 cm
b)
b. 30 cm
c)
c. Được quy định trong quy trình tùy theo từng loại đất
d)
d. Tùy theo điều kiện thi công, loại đất, loại máy đầm, độ chặt yêu cầu
103.
Khi bắt buộc phải thi công nền đường trong mùa mưa thì cần phải thực hiện các biện pháp nào sau đây?
a)
a. Đắp đất theo từng lớp đất nghiêng ra ngoài
b)
b. Thoát nước tốt bãi, hố lấy đất
c)
c. Bố trí diện thi công hẹp, quá trình đào, vận chuyển, san đầm đất không quá 1 buổi làm việc
d)
d. Cả 3 đáp án trên
104.
Khi bạt mái công trình đất, có thể dùng máy ủi và máy san để bạt mái trong trường hợp nào?
a)
a. Chiều cao đắp < 3m; độ dốc mái ≤ 1:3
b)
b. Chiều cao đắp > 3m; độ dốc mái ≤ 1:3
c)
c. Chiều cao đắp < 3m; độ dốc mái > 1:3
d)
d. Chiều cao đắp > 3m; độ dốc mái > 1:3
105.
Khi đắp đất trong vùng đầm lầy cần đặc biệt lưu ý đến những công việc nào sau đây?
a)
a. Chuẩn bị nền móng: chặt cây, đào gốc, vớt rác rong rêu
b)
b. Bóc lớp than bùn trong phạm vi đáy móng đến lớp đất nguyên thổ, vét sạch hết bùn
c)
c. Theo dõi trạng thái của nền đắp khi máy thi công đi lại
d)
d. Cả 3 đáp án trên