wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Teky's Tech Master 2022

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho đoạn chương trình sau:

a=3.4

print(type(a))

Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:

a)

A. int

b)

B. float

c)

C. str

d)

D. bool

2.

Câu 2. Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:

a)

A. Biến=(input(dòng thông báo)

b)

B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

C. Biến=input()

d)

D. Biến=int(input(dòng thông báo))

3.

Câu 3. Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:

a)

A. Biến=(input(dòng thông báo)

b)

B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

C. Biến=input()

d)

D. Biến=int(input(dòng thông báo))

4.

Câu 4. Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:

a)

A. a=input(‘n=’)

b)

B. a=float(input(‘n=’))

c)

C. a=int(input(‘n=’))

d)

D. a=int()

5.

Câu 5. Để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:

a)

A. b=input(‘n=’)

b)

B. b=float(input(‘n=’))

c)

C. b=int(input(‘n=’))

d)

D. b=int()

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?

a)

A. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;

b)

B. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.

c)

C. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu ;

d)

D. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.

7.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí.

b)

B. Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.

c)

C. Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.

d)

D. Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.

8.

Câu 8. Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu dữ liệu:

a)

A. int   

b)

B. float

c)

C. bool   

d)

D. str

9.

Câu 9. Đâu là câu lệnh gán trong Python?

a)

A. X==6

b)

B. X=6

c)

C. X!=6

d)

D. X:=6

10.

Hàm insert dùng để làm gì?

a)

thêm phần tử vào cuối danh sách

b)

thêm phần tử vào vị trí bất kỳ

c)

xóa phần tử cuối danh sách

d)

xóa phần tử ở vị trí bất kỳ

11.

Hàm append dùng để làm gì?

a)

thêm phần tử vào cuối danh sách

b)

thêm phần tử vào vị trí bất kỳ

c)

xóa phần tử cuối danh sách

d)

xóa phần tử ở vị trí bất kỳ

12.

Hàm extend dùng để làm gì?

a)

thêm phần tử vào cuối danh sách

b)

thêm phần tử vào vị trí bất kỳ

c)

nối 2 danh sách vào với nhau

d)

xóa phần tử ở vị trí bất kỳ

13.

Hàm remove dùng để làm gì?

a)

thêm phần tử vào cuối danh sách

b)

thêm phần tử vào vị trí bất kỳ

c)

xóa một giá trị cụ thể trong danh sách

d)

xóa phần tử ở vị trí bất kỳ

14.

Hàm pop dùng để làm gì?

a)

thêm phần tử vào cuối danh sách

b)

thêm phần tử vào vị trí bất kỳ

c)

xóa một giá trị cụ thể trong danh sách

d)

xóa một phần tử ở vị trí cụ thể hoặc vị trí cuối cùng trong danh sách

15.

Câu lệnh nào sau đây sai khi in ra màn hình các số tự nhiên từ 0 đến 10 trên 1 dòng?

a)

for i in range(0,11,1):

print(i, end='')

b)

for i in range(11):

print(i, end='')

c)

for i in range(0, 11)

print(i, end='')

d)

for i in range(11, 1): print(i, end='')

16.

Câu lệnh trong hình cho kết quả là gì?

a)

Đúng

b)

True

c)

False

d)

Sai

17.

Trong Python so sánh bằng được viết như thế nào ?

(a)  

18.

Câu lệnh nào tạo ra vòng lặp vô hạn

a)

while True:

b)

while 3 > 1:

c)

for i in range(100)

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

19.

Quan sát hình ảnh, sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của f là:

a)

f=13

b)

f=11

c)

Không xác định

d)

f=9

20.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là ĐÚNG?

a)

if  a == 5:

a = d + 1

b = 2

else:

a=d+2;

b)

if  a == 5:

a = d + 1

b = 2

else:

a=d+2

c)

if  a =5:

a ==d + 1

b == 2

else:

a==d+2;

d)

if  a == 5:

a += d + 1

b = 2

else

a=d+2

21.

Kiểm tra “Nếu ba số a, b, c đều lớn hơn 1 thì in số 1”, ta chọn lệnh nào :

a)

if (a>1) and (b>1) and (c>1): print(1)

b)

if (a>1) or (b>1) or (c>1): print (1)

c)

if a>1 and b>1 and c>1: print (1)

d)

if a,b,c đều>1:print (1)

22.

Hãy chọn cách dùng sai. Muốn dùng biến X để lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của 2 biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau:

a)

if A<=B: X=A

else: X=B

b)

if A<B:X=A

c)

X=B

if A<B: X=A

d)

if B<A:X=B

else X=A

23.

Muốn kiểm tra đồng thời cả 3 giá trị A,B,C có cùng lớn hơn 0 hay không, ta viết câu lệnh if như nào cho đúng

a)

if A,B,C>0: print("là số nguyên dương")

b)

if (A>0) and (B>0) and (C>0): print("là số nguyên dương")

c)

if A>0 & B>0 & C>0: print("là số nguyên dương")

d)

if (A>0)| (B>0)|(C>0): print("là số nguyên dương")

24.

Kết quả khi chạy chương trình là gì?

a)

a và b khác nhau

b)

a và b bằng nhau

c)

chương trình lỗi

25.

Với cấu trúc rẽ nhánh

if <điều kiện>:

<câu lệnh>

thì câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện được tính toán xong

b)

Điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng

c)

Điều kiện không tính được

d)

Điều kiện được tính toán và cho giá trị sai

26.

Chuyển giá trị "apple" thành "kiwi", trong danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

(a)   = "kiwi"

27.

Dùng hàm append để thêm "orange" vào danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

fruits (a)  

28.

Dùng hàm remove để xóa "banana" ra khỏi danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

(a)   ("banana")

29.

In ra phần tử thứ 2 trong danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

print( (a)   )

30.

In ra phần tử thứ 2 trong danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

print( (a)   )

31.

Chuyển giá trị "apple" thành "kiwi", trong danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

(a)   = "kiwi"

32.

Dùng hàm append để thêm "orange" vào danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

fruits (a)  

33.

Dùng hàm insert để thêm "lemon" vào vị trí thứ 2 trong danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

(a)   "lemon")

34.

Dùng hàm remove để xóa "banana" ra khỏi danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

(a)   ("banana")

35.

Dùng chỉ số âm để in ra phần tử cuối cùng trong danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

print(fruits[_])

(a)  

36.

Dùng hàm len để in ra phần tử cuối cùng trong danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

print(fruits[ (a)   ])

37.

Sử dụng cú pháp chính xác để in ra số lượng phần tử của danh sách fruits:

fruits = ["apple", "banana", "cherry"]

print( (a)   (fruits))

38.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu:

ord ( <... bất kỳ> )

(a)  

39.

L = [65, 83, "CanTho", 67]. Đối tượng này thuộc kiểu dữ liệu gì?

a)

List

b)

Dictionary

c)

Tuple

d)

Array

40.

print "Hello World"

a)

"Hello World"

b)

Hello World

c)

Error

d)

print "Hello World"

41.

colors = ['red', 'orange', 'yellow', 'green', 'blue', 'indigo', 'violet']

***

Print colors[2] sẽ trả về giá trị nào trong các giá trị ?

(a)  

42.

Đâu là kiểu dữ liệu trả về của đoạn code sau?

***

mylist = [1, 5, 9, int ('0')]

print( sum (mylist))

***

a)

16

b)

15

c)

63

d)

Không có

43.

Quan sát lệnh sau và điền đáp án thích hợp:

***

list1 = [1, 3]

list2 = list1

list1[0] = 4

print (list2)

***

Kết quả trả về: [x1, x2, ...]. (Lưu ý: Các giá trị cách nhau bởi dấu ", ")

(a)  

44.

num = '5' * '5'

***

Kết quả của đoạn code trên là đáp án nào dưới đây?

a)

333

b)

27

c)

9

d)

TypeError: ...

45.

for i in range (1,6):

print (<...> (i) * 5)

***

Lệnh thích hợp để điền vào <...> để trả về kết quả giống ảnh bên? (Gợi ý: Hàm có 3 chữ cái)

(a)  

46.

print ( 1, 2, 3, 4, sep='*' )

***

Output của đoạn code trên là đáp án nào dưới đây?

a)

1*2*3*4

b)

1 2 3 4

c)

1234

d)

24

47.

numbers = [2, 3, 4]

print(numbers)

***

Kết quả của đoạn code trên là đáp án nào dưới đây?

a)

2 3 4

b)

2, 3, 4

c)

[2 3 4]

d)

[2, 3, 4]

48.

Cho các mô tả về cú pháp lặp lại câu lệnh trong khi Python theo thứ tự (I), (II), (III), (IV). Please know the description of the sai cú pháp?

a)

Tôi

b)

II

c)

III

d)

IV

49.
a)

Tôi

b)

II

c)

III

d)

IV

50.

Đoạn chương trình sau khi thực hiện công việc gì?

cho tôi trong phạm vi (1, N + 1):

nếu (i% 3 == 0) và (i% 2 == 0): t = t + i

a)

Tổng số chia hết cho 3 hoặc 2 trong phạm vi từ 1 đến N

b)

Tổng số chia hết cho 3 và 2 trong phạm vi từ 1 đến N

c)

Tổng số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến N

d)

Tổng số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến N

51.

Đoạn chương trình sau khi thực hiện công việc gì?

cho tôi trong phạm vi (1, N):

nếu (i% 5 == 0) và (i% 9 == 0): t = t + i

a)

Tổng số chia hết cho 5 hoặc 9 trong phạm vi từ 1 đến N-1

b)

. Tổng số chia hết cho 5 và 9 trong phạm vi từ 1 đến N-1

c)

Tổng số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến N-1

d)

Tổng số chia hết cho 9 trong phạm vi từ 1 đến N-1

52.

: Please know the program after the performance are what?

i = 0

s = 0

trong khi tôi <10:

s = s + i

i = i + 1

in (các)

a)

Tính toán tự động số nhỏ hơn hoặc bằng 10

b)

Tính toán số tự động nhỏ hơn 10

c)

Tính toán tự động tự động tổng hợp nhỏ hơn hoặc bằng 10

d)

Tính toán Odd tự nhiên tổng số nhỏ hơn hoặc bằng 10

53.

Sau Command Prompt có chức năng là gì?

i = 1

trong khi tôi <6:

print (i) i = i + 1

a)

Trong số nhỏ hơn hoặc bằng 6

b)

. Trong số lớn hơn 6

c)

In ra number from 1 to 6

d)

In ra number from 1 to 5.

54.

Kết quả của đoạn mã dưới đây là?

string = "tên tôi là x"

for i trong string: print (i, end = ",")

a)

m, y, n, a, m, e, i, s,, x,

b)

m, y, n, a, m, e, i, s,, x

c)

của tôi, tên, là, x,

d)

Lỗi

55.

Cho câu lệnh:

game = [“quả sáng”, “quả nho”, “quả bưởi”, “quả chuối]

cho tôi trong trò chơi:

….

Please select the phù hợp câu lệnh để in lần lượt các phần tử trong ga danh sách

a)

in (i)

b)

in (trò chơi [i])

c)

. in (tôi [trò chơi])

d)

in (trò chơi [0] [i])

56.

The format under this is khai báo mảng biến một chiều với danh sách dữ liệu kiểu?

a)

a = []

b)

a = ()

c)

a = {}

d)

a = dict ()

57.

The format under this is khai báo mảng biến một chiều với danh sách dữ liệu kiểu?

a)

a = [4, 8, 0, 1, 5]

b)

. a = (4, 8, 0, 1, 5)

c)

a = {4, 8, 0, 1, 5}

d)

. a = dict (4, 8, 0, 1, 5)

58.

Giá trị nào dưới đây là độ dài của xâu chuỗi đây?

a)

255

b)

0

c)

-1

d)

-255

59.

Empty Xâu has length is?

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

bất kỳ

60.

: Điều kiện biểu thức sau đây biểu diễn thứ i của danh sách A nằm trong khoảng (-3,9)

a)

(A [i]> - 3) hoặc (A [i] <9)

b)

. (A [i] <-3) và (A [i]> 9)

c)

(-3 <= A [i] <= 9)

d)

(A [i]> -3) và (A [i] <9)

61.

: Điều kiện biểu thức sau đây biểu thị thứ k của danh sách M nằm trong khoảng [-1, 5]?

a)

(M [k]> - 1) hoặc (M [k] <5)

b)

(M [k] <-1) và (M [k]> 5)

c)

. (-3 <= M [k] <= 9)

d)

(M [k]> = -1) và (M [k] <= 5)

62.

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh trong Python

a)

Read

b)

Input

c)

print

d)

type

63.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lệnh x = int( ’52 + 25’) chuyển xâu ’52 + 25’ thành số nguyên 77

b)

Lệnh print(“Thời khoá biểu”) thực hiện việc in xâu kí tự “Thời khoá biểu” trong dấu ngoặc ra màn hình

c)

Lệnh x = int( ‘52’) chuyển xâu ‘52’ thành số nguyên 52

d)

Lệnh type(y) trả lại kiểu dữ liệu của biến y

64.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng chung nào sau đây?

a)

<tên hàm>(<danh sách tham số>)

b)

<tên hàm> = (<danh sách tham số>)

c)

<tên hàm> . (<danh sách tham số>)

d)

<tên hàm> : (<danh sách tham số>)

65.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

len(): tham số là danh sách hoặc xâu kí tự và trả về giá trị kiểu số thực.

b)

float(): tham số là một xâu kí tự hoặc số nguyên và trả về giá trị số thực.

c)

str(): tham số là các kiểu dữ liệu khác nhau và trả về xâu kí tự.

d)

len(): tham số là danh sách hoặc xâu kí tự và trả về giá trị kiểu số nguyên.

66.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

67.
a)

Xin chào bạn Trần Quang Minh

b)

Xin chào bạn

c)

Trần Quang Minh

d)

Xin chao ban Trần Quang Minh

68.

Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

69.

Cú pháp thiết lập hàm không trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)

70.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và không cần viết lùi vào

b)

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khoá def, theo sau là tên hàm

c)

Hàm có thể có hoặc không có tham số

d)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và viết lùi vào, thẳng hàng

71.

Khi chạy chương trình, nếu nhập Hồ Hiếu Học thì kết quả là:

a)

Xin chào Hồ Hiếu Học

b)

Hồ Hiếu Học

c)

Xin chào ten

d)

Xin chào em Hồ Hiếu Học

72.

def printMax(a, b):

if a --(1)-- b:

print(a, 'is maximum')

elif a == b:

print(a, 'is equal to', b)

else :

print(b, 'is maximum')

printMax(8, 9)

Hãy điền từ khóa còn thiếu vào vị trí số (1) ?

(a)  

73.

Có mấy loại ngôn ngữ lập trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Môi trường lập trình Python có bao nhiêu chế độ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Ở chế độ gõ lệnh trực tiếp, lệnh được gõ vào dấu nào sau đây?

a)

b)

>> 

c)

>>> 

d)

<<< 

76.

Chương trình dịch dùng để làm gì?

a)

Dịch từ ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.

b)

Dịch từ ngôn ngữ bậc cao sang ngôn ngữ máy.

c)

Dịch từ hợp ngữ sang ngôn ngữ máy.

d)

Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao.

77.

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao do Guido van Rossum, người Hà Lan tạo ra và ra mắt lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

78.

Trong môi trường lập trình Python, để mở ra màn hình soạn thảo chương trình, ta chọn:

a)

File/New File

b)

File/New

c)

File/Open

d)

File/Save

79.

Khi viết chương trình Python ở chế độ soạn thảo, để chạy chương trình ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Edit

b)

Format

c)

Run

d)

Options

80.

Môi trường lập trình Python có hai chế độ là:

a)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ con trỏ.

b)

Chế độ soạn thảo và chế độ con trỏ.

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ soạn thảo.

d)

Chế độ con trỏ và chế độ dấu nhắc.

81.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi nhập giá trị số hoặc xâu kí tự từ dòng lệnh, Python tự nhận biết kiểu dữ liệu.

b)

Python có thể thực hiện các phép toán thông thường với số, phân biệt số thực và số nguyên.

c)

Khi nhập giá trị số hoặc xâu kí tự từ dòng lệnh, Python không nhận biết kiểu dữ liệu.

d)

Lệnh print() có chức năng in dữ liệu ra màn hình, có thể in ra một hoặc nhiều giá trị đồng thời.

82.
a)

10, 3.4 + 4.1 hoà bình

b)

10, 7.5 hoà bình

c)

17.5 hoà bình

d)

10, 3.4 + 4.1, ‘hoà bình’

83.

Để truy cập đến phần tử thứ i của danh sách A, ta viết

a)

A(i)

b)

Ai

c)

A[i]

d)

A{i}

84.

Trong Python cho:

number=[1, 2, 3, 4, 5]

print(number[1]) kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

báo lỗi

85.

Trong Python cho:

A=[1, 2, 3]

B= [‘a’, ‘b’]

print(A+B) kết quả là:

a)

1 2 3 a b

b)

báo lỗi

c)

[1, 2, 3][‘a’, ‘b’ ]

d)

[1, 2, 3, ‘a’, ‘b’].

86.

Trong Python cho:

A =['Lớp', 11 ,'Nguyễn Huệ', 1 ,2 , 6]

print(len(A))   kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

11

87.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình:

A=[]

A.append(11)

A.append(2)

print(A)

a)

[11,2]

b)

112

c)

11

d)

2

88.

Cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:

A=[1,4,8,6,9,2]

A.reverse()

print(A)

a)

In các phần tử là số lẻ của danh sách A..

b)

In các phần tử của danh sách A theo thứ tự ngược lại.

c)

In các phần tử của danh sách A.

d)

In các phần tử là số chẵn của danh sách A.

89.

Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:

A=[1,4,8,6,9,2]

S=0

for i in A:

    if i%2==0:

        S+=i

print(S)

a)

10

b)

20

c)

30

d)

0

90.

Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:

A=[1,4,8,6,9,2]

S=0

for i in A:

    if i%2 !=0:

        S+=i

a)

10

b)

20

c)

30

d)

0

91.

Trong Python Hàm Cho giá trị là độ dài của xâu là:

a)

len(<biến xâu>).

b)

find().

c)

count(<xâu>).

d)

upper().

92.

Trong Python cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:

s='tin học'

print(s.upper())

a)

In xâu S sau khi đã chuyển tất cả các ký tự thành chữ in hoa.

b)

In xâu S sau khi đã chuyển kí tự đầu tiên thành in hoa, các ký tự còn lại thành chữ thường

c)

In xâu S nhưng đã đảo ngược.

d)

In xâu S sau khi đã chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường

93.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình:

A=[1,4,8]

B=A[: :-1]

print(B)

a)

1, 4, 8,

b)

8, 4, 1

c)

[8,4,1]

d)

[1,4,8]

94.

Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:

A=[1,14,8,7]

A.sort()

print(A)

a)

[1,7,8,14]

b)

[1,14,8,7]

c)

1,14,8,7

d)

1,7,8,14

95.

Trong Python, cú pháp Đọc toàn bộ nội dung của tệp là:

a)

<Tên biến>.readline().

b)

<Tên biến>.close()

c)

<Tên biến>.read().

d)

<Tên biến>.write(<Xâu ký tự>).

96.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau, cho biết kết quả sau in ra màn hình khi thực hiện :

n=input('nhập từ bàn phím=')

print(type(n))

a)

báo lỗi.

b)

 <class ‘str’>.

c)

<class ‘float’>.

d)

<class ‘int’>

97.

Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:

A=[1,4,9,5]

k=3

S=0

for i in A:

if i% k ==0:

S+=i

print(S)

a)

19

b)

9

c)

1

d)

14

98.

Hãy điền số thích hợp vào dấu ... trong đoạn chương trình sau để đưa ra 4 chữ 'xin chao'.

    for dem in range(1, ... ):

              print(‘xin chao’)

(a)  

99.

Đoạn chương trình sau cho kết quả gì?

    for i in range (0,4):

              print(i)

a)

in ra 4 dòng gồm các số từ 0 đến 3

b)

in ra 4 dòng gồm các số từ 1 đến 4

c)

in ra 1 dòng gồm các số từ 0 đến 3

d)

in ra 1 dòng gồm các số 1 đến 4

100.

Đoạn chương trình sau cho kết quả gì?

a=9;   while a<10: print(a)

a)

trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

trên màn hình xuất hiện một số 9

c)

trên màn hình xuất hiện 1 chữ a

d)

chương trình lặp vô hạn