wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vatj Lys

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa khi vật đi qua vị trí có li độ x = ±A32\pm A\frac{\sqrt[]{3}}{2} thì

a)

cơ năng bằng động năng

b)

cơ năng bằng thế năng

c)

động năng bằng ba lần thế năng

d)

thế năng bằng ba lần động năng

2.

Ở nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài l dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

ω=2πgl\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

ω=12πgl\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

3.

Chọn công thức đúng liên hệ giữa bước sóng λ\lambda , vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f

a)

λ=vf=vT\lambda=vf=\frac{v}{T}

b)

λ=vT=vf\lambda=vT=\frac{v}{f}

c)

v=1T=λfv=\frac{1}{T}=\frac{\lambda}{f}

d)

f=1T=λvf=\frac{1}{T}=\frac{\lambda}{v}

4.

Chọn công thức đúng

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

5.

Chọn phát biểu đúng. Biên độ đao động của con lắc không ảnh hướng đến

a)

tần số dao động

b)

vận tốc cực đại

c)

gia tốc cực đại

d)

động năng cực đại

6.

Con lắc lò xo dao động điều hòa khi gia tốc a của con lắc là

a)

a = 2x2

b)

a = -2x

c)

a = -4x2

d)

a = 4x

7.

Tại một nơi xác định , một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T, khi chiều dài con lắc tăng lên 4 lần thì chu kì của con lắc

a)

không đổi

b)

tăng 16 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

8.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

phương dao động và phương truyền sóng

c)

phương truyền sóng và tần số sóng

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng

9.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0\alpha_0 . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

12mglα02\frac{1}{2}mgl\alpha_0^2

b)

mglα02mgl\alpha_0^2

c)

14mglα02\frac{1}{4}mgl\alpha_0^2

d)

2mglα022mgl\alpha_0^2

10.

Một dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian

a)

biên độ và tốc độ

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và gia tốc

d)

biên độ và cơ năng

11.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng nước có bước sóng λ\lambda . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ2k\lambda với k=0,±1,±2,...k=0,\pm1,\pm2,...

b)

kλk\lambda với k=0,±1,±2,...k=0,\pm1,\pm2,...

c)

(k+0,5)λ\left(k+0,5\right)\lambda với k=0,±1,±2,...k=0,\pm1,\pm2,...

d)

(2k+1)λ\left(2k+1\right)\lambda với k=0,±1,±2,...k=0,\pm1,\pm2,...

12.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần

a)

dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

b)

dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

c)

lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

d)

trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

13.

Sóng dừng do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên trên cùng một sợi dây, khoảng cách hai nút liên tiếp bằng

a)

một bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

một phần ba bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

14.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1=A1cos(ωt+ϕ)cmx_1=A_1\cos\left(\omega t+\phi\right)cm , x2=A2cos(ωt+ϕ2)cmx_2=A_2\cos\left(\omega t+\phi_2\right)cm . Thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi

a)

ϕ2ϕ1=(2k+1)π2\phi_2-\phi_1=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2}

b)

ϕ2ϕ1=(2k+1)π\phi_2-\phi_1=\left(2k+1\right)\pi

c)

ϕ2ϕ1=k2π\phi_2-\phi_1=k2\pi

d)

một giá trị khác

15.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) . Vận tốc của vật có biểu thức là

a)

v=ωAcos(ωt+ϕ)v=\omega A\cos\left(\omega t+\phi\right)

b)

v=ωAsin(ωt+ϕ)v=-\omega A\sin\left(\omega t+\phi\right)

c)

v=Asin(ωt+ϕ)v=-A\sin\left(\omega t+\phi\right)

d)

v=ωAsin(ωt+ϕ)v=\omega A\sin\left(\omega t+\phi\right)

16.

Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

a)

gia tốc và li độ

b)

biên độ và li độ

c)

biên độ và tần số

d)

gia tốc và tần số

17.

Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng cơ

a)

biên độ sóng là biên độ của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

b)

bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì

c)

tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

d)

chu kì sóng là chu kì của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

18.

Dao động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tự do

d)

tắt dần

19.

Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng

a)

tốc độ âm tăng

b)

tần số âm không thay đổi

c)

tốc độ âm giảm

d)

bước sóng thay đổi

20.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

độ đàn hồi của nguồn âm

b)

tần số của nguồn âm

c)

biên độ dao động của nguồn âm

d)

đồ thị dao động của nguồn âm

21.

Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?

a)

độ cao

b)

âm sắc

c)

độ to

d)

mức cường độ âm

22.

ÂM của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được khác nhau không thể có cùng

a)

mức cường độ âm

b)

đồ thị dao động âm

c)

cường độ âm

d)

tần số âm

23.

Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng

a)

đồ thị dao động

b)

áp suất âm thanh

c)

biên độ dao động âm

d)

mức cường độ âm

24.

Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

a)

nhạc âm

b)

siêu âm

c)

âm thanh

d)

hạ âm

25.

Chọn kết luận đúng. Tốc độ truyền âm nói chung lớn nhất trong môi trường

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

dao động âm thanh có tần số trong miền từ 16 Hz đến 20 kHz

b)

về bản chát vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ

c)

sóng âm có thể là sóng ngang

d)

sóng âm luôn là sóng dọc

27.

Hộp cộng hưởng có tác dụng

a)

làm tăng tần số của âm

b)

làm giảm bớt cường độ âm

c)

làm tăng cường độ của âm

d)

làm giảm độ cao của âm

28.

Hãy chọn câu đúng. Hai âm son của cùng một dây đàn ghi ta có thể có cùng

a)

độ to

b)

độ cao

c)

tần số

d)

âm sắc

29.

Hai âm có cùng độ cao thì chúng có

a)

cùng biên độ

b)

cùng tần số

c)

cùng bước sóng trong một môi trường

d)

cùng tần số và bước sóng

30.

Chọn câu trả lời không đúng trong các câu sau

a)

độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm

b)

tai con người nghe âm cao cảm giác "to" hơn nghe âm trầm khi cùng cường độ âm

c)

ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm

d)

đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to

31.

Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một dây đàn ghi ta phát ra thì

a)

họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

b)

tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm bậc 2

c)

tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản

d)

tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2

32.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng

a)

làm tăng độ cao và độ to của âm

b)

giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

c)

vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

d)

tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

33.

Chọn câu trả lời không đúng. Một âm LA của đàn dương cầm (piano) và một âm LA của đàn vĩ cầm (violon) có thể có cùng

a)

âm sắc

b)

độ cao

c)

độ to

d)

cường độ

34.

Trong một bài hát có câu "cung thanh là tiếng mẹ cung trầm là tiếng cha". "Thanh", "Trầm" là đặc trưng sinh lí nào của âm nó phụ thuộc và đặc tính vật lí nào?

a)

âm sắc phụ thuộc vào đồ thị dao động âm

b)

độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm

c)

độ to của âm phụ thuộc vào tần số âm

d)

năng lượng âm phụ thuộc vào cường độ âm

35.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào sau đây?

a)

nguồn âm và môi trường truyền âm

b)

môi trường truyền âm và tai người nghe

c)

tai người nghe và thần kinh thính giác

d)

nguồn âm và tai người nghe

36.

Hãy chọn câu đúng. Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn piano vì chúng có cùng

a)

độ cao

b)

tần số

c)

độ to

d)

độ cao và âm sắc

37.

Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào cách kích thích dao động?

a)

Biên độ A và pha ban đầu .

b)

Biên độ A và tần số góc .

c)

Pha ban đầu  và chu kì T.

d)

Chỉ biên độ A.

38.

Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha  π4\frac{\pi}{4} so với li độ.

d)

sớm pha  π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

39.

Phương trình x=Acosωt(cm)x=-A\cos\omega t\left(cm\right) của vật dao động điều hoà có dạng (cm). Gốc thời gian đã chọn là thời điểm

a)

chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

b)

chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

c)

chất điểm có li độ x = +A.

d)

chất điểm có li độ x = -A.

40.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hoà?

a)

Gia tốc của dao động điều hoà có giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng và triệt tiêu khi ở vị trí biên.

b)

Vận tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại khi ở vị trí biên và triệt tiêu khi ở vị trí cân bằng.

c)

Véc tơ vận tốc không đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.

d)

Véc tơ gia tốc không đổi chiều khi vật đi từ biên này sang biên kia.

41.

Khảo sát một vật giao động điều hoà. Câu khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật qua vị trí cân bằng, nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng không.

b)

Khi vật qua vị trí cận bằng, tốc độ và gia tốc đều cực đại.

c)

Khi vật ở vị trí biên, vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

d)

Khi vật ở vị trí biên, động năng bằng thế năng.

42.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

c)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

43.

Một vật dao động điều hoà có phương trình  gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc. Hệ thức đúng là

a)

v2ω2+α2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{\alpha^2}{\omega^2}=A^2

b)

ω2v2+α2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{\alpha^2}{\omega^4}=A^2

c)

v2ω2+α2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{\alpha^2}{\omega^4}=A^2

d)

v2ω4+α2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{\alpha^2}{\omega^4}=A^2

44.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là

a)

4f

b)

2f

c)

f

d)

f/2

45.

Chọn phát biểu đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

c)

bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

d)

bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

46.

Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

Cơ năng của con lắc

b)

Động năng của con lắc

c)

Vận tốc cực đại

d)

Thế năng cực đại

47.

Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa:

a)

Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.

b)

Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.

c)

Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.

d)

Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.

48.

Động năng của một vật dao động điều hoà : Wđ = W0sin2(t). Giá trị lớn nhất của thế năng là

a)

2\sqrt[]{2} W0

b)

W0

c)

W0/2

d)

2W0

49.

Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

a)

lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.

b)

biên độ; tần số góc; gia tốc.

c)

động năng; tần số; lực.

d)

biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

50.

Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

bình phương chu kì dao động.

51.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm có độ lớn

a)

và hướng không đổi.

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương biên độ.

d)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

52.

Một vật dao động điều hoà theo một trục cố định ( mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

b)

khi ở vị trí cân bằng thế năng của vật bằng cơ năng.

c)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật cùng dấu.

d)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

53.

Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

a)

1/2

b)

3

c)

2

d)

1/3

54.

Chu kỳ con lắc đơn không thay đổi khi:

a)

Thay đổi chiều dài dây treo con lắc.

b)

thay đổi vị trí treo con lắc.

c)

Nhiệt độ môi trường thay đổi.

d)

thay đổi khối lượng vật nặng treo ở một đầu con lắc.

55.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

l và g

b)

m và l

c)

m và g

d)

m, l và g

56.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

57.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn?

a)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng  của con lắc bằng thế năng của nó.

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần.

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hoà.

58.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.

b)

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động.

c)

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ.

d)

Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.

59.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn dao động điều hoà?

a)

Cơ năng toàn phần là đại lượng tỉ lệ vơi bình phương của biên độ.

b)

Cơ năng toàn phần là đại lượng biến thiên theo li độ.

c)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.

d)

Cơ năng toàn phần của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.

60.

Dao động tự do là

a)

một dao động tuần hoàn.

b)

dao động mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động không chịu tác dụng của lực bên ngoài.

61.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.

62.

Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

63.

Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Dao động cưỡng bức không bị tắt dần.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc ma sát.

c)

Cộng hưởng cơ chỉ xảy ra trong dao động cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có hại và cũng có lợi.

64.

Trong dao động cơ học, khi nói về dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu náo sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

65.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

66.

Khi nói về dao động cướng bức, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lức cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động của con lắc đồng hò là dao động cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

67.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và năng lượng.

b)

li độ và tốc độ.

c)

biên độ và tốc độ.

d)

biên độ và gia tốc.

68.

Một em bé xách một xô nước đi trên đường. Quan sát nước trong xô, thấy có những lúc nước trong xô sóng sánh mạnh nhất, thậm chí đổ ra ngoài. Điều giải thích nào sau đây là đúng nhất?

a)

vì nước trong xô bị dao động mạnh.

b)

vì nước trong xô bị dao động mạnh do hiện tượng cộng hưởng xảy ra.

c)

vì nước trong xô bị dao động cưỡng bức.

d)

vì nước trong xô dao động tuần hoàn.

69.

Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai?

a)

Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.

b)

Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.

c)

Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh.

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.

70.

Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi ?

a)

quả lắc đồng hồ.

b)

khung xe ôtô sau khi qua chỗ đường gồ ghề.

c)

con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

sự rung của cái cầu khi xe ôtô chạy qua.

71.

Cho hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x1=A1cos(ωt+π2)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)
x2=A2sin(ωt)cmx_2=A_2\sin\left(\omega t\right)cm . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai.

b)

Dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ hai.

c)

Dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ hai.

d)

Dao động thứ nhất trễ pha so với dao động thứ hai.

72.

Hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x1 = A1cos(20πt +π/2)cm và x2 = A2cos(20πt +π/6)cm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc π/3.

b)

Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc (-π/3).

c)

Dao động thứ hai trễ pha hơn dao động thứ nhất một góc π/6.

d)

Dao động thứ hai sớm pha hơn dao động thứ nhất một góc (-π/3).

73.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

biên độ truyền sóng.

b)

chu kì sóng.

c)

tần số sóng.

d)

môi trường truyền sóng.

74.

Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng và khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

c)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.

75.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng và khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

c)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.

76.

Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học?

a)

Là quá trình truyền năng lượng.

b)

Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

c)

Là quá trình lan truyền của pha dao động.

d)

Là quá trình lan truyền của các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.

77.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

78.

Thế nào là 2 sóng kết hợp?

a)

Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.

b)

Hai sóng luôn đi kèm với nhau.

c)

Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

Hai sóng có cùng bớc sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

79.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:

a)

cùng tần số, cùng pha.

b)

cùng tần số, ngược pha.

c)

cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.

d)

cùng biên độ, cùng pha.

80.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thơi gian.

b)

cùng tần số, cùng phương.

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

81.

Trên mặt chất lỏng có hai tâm dao động S1 và S2 cùng phương, cùng phương trình dao động . Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 dao động với biên độ cực đại là

a)

λ\lambda

b)

2λ2\lambda

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

82.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo trên mặt nước hai nguồn sóng A và B dao động với phương trình . Tốc độ truyền sóng là v = 20cm/s. Một điểm M trên mặt nước với BM- AM = 10cm. Hỏi M thuộc đường cực đại hay đứng yên? đường thứ bao nhiêu và về phía nào so với đường trung trực của AB?

a)

M thuộc đường đứng yên thứ 2 nằm cùng phía với A so với đường trung trực của AB.

b)

M thuộc đường nằm yên thứ 3 nằm cùng phía với A so với đường trung trực của AB.

c)

M thuộc đường cực đại  thứ 2 nằm cùng phía với A so với đường trung trực của AB.

d)

M thuộc đường cực đại thứ 3 nằm cùng phía với A so với đường trung trực của AB.

83.

Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB. Đầu A dao động theo phương vuông góc với với sợi dây biên độ a. Khi đầu B cố định, sóng phản xạ tại B

a)

cùng pha với sóng tới tại B.

b)

ngược pha với sóng tới tại B.

c)

vuông pha với sóng tới tại B.

d)

lệch pha  π2\frac{\pi}{2} với sóng tới tại B.

84.

Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB. Đầu A dao động theo phương vuông góc với với sợi dây biên độ a. Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B

a)

cùng pha với sóng tới tại B.

b)

vuông pha với sóng tới tại B.

c)

lệch pha  π4\frac{\pi}{4} với sóng tới tại B.

d)

ngược pha với sóng tới tại B.

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại, trên dây không dao động.

b)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.

c)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

d)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới triệt tiêu.

86.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp băng

a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng.

87.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng.

88.

Dao động tự do là

a)

một dao động tuần hoàn

b)

dao động mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

c)

dao động tắt dần

d)

dao động không chịu tác dụng của lực bên ngoài

89.

Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học?

a)

là quá trình truyền năng lượng

b)

là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

c)

là quá trình lan truyền của pha dao động

d)

là quá trình lan truyền của các phân tử vật chất trong không gian và theo thời gian

90.

Chọn công thức đúng

a)

Δφ = 2πdλ\frac{2\pi d}{\lambda}

b)

Δφ = πdλ\frac{\pi d}{\lambda}

c)

Δφ = πd2λ\frac{\pi d}{2\lambda}

d)

Δφ = πd4λ\frac{\pi d}{4\lambda}

91.

Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB. Đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây biên độ a. Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B

a)

cùng pha với sóng tới tại B

b)

vuông pha với sóng tới tại B

c)

ngược pha với sóng tới tại B

d)

lệch pha π4\frac{\pi}{4} với sóng tới tại B

92.

Dao động cưỡng bức là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức không đổi

c)

có cơ năng giảm dần theo thời gian

d)

chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

93.

Tại điểm phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ

a)

luôn cùng tần số và cùng pha với sóng tới

b)

luôn cùng tần số và ngược pha với sóng tới

c)

luôn khác tần số và ngược pha với sóng tới

d)

luôn cùng pha với sóng tới

94.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) với A > 0, ω> 0. Đại lương (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right) được gọi là

a)

chu kì dao động

b)

pha của dao động

c)

tần số của dao động

d)

li độ của dao động

95.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc

b)

vuông pha với li độ

c)

cùng pha với li độ

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc

96.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

chuyển động của các phần tử vật chất

b)

dao động của nguồn sóng

c)

truyền pha dao động

d)

dao động của các phần tử vật chất

97.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhật của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

độ lớn li độ của vật

b)

tốc độ của vật

c)

chu kì của dao động

d)

tần số của dao động

98.

Sóng âm truyền chậm nhất trong môi trường nào?

a)

kim loại

b)

nước

c)

chân không

d)

không khí

99.

chọn công thức đúng

a)

Pt = -mga

b)

Pt = -mla

c)

Pt = lgma-\frac{\lg}{m}a

d)

Pt = mgla-\frac{mg}{l}a

100.

Tại điểm O trên bề mặt chất lỏng đặt một nguồn phát sóng uo=Acos(ωt+π2)u_o=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right) . Biết bước sóng có giá trị λ\lambda . Tại một điểm M trên bề mặt chất lỏng, cách nguồn O một đoạn d sẽ dao động với phương trình

a)

uM=Acos(ωt+π22πdλ)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}-\frac{2\pi d}{\lambda}\right)

b)

uM=Acos(ωt+π2+2πdλ)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}+\frac{2\pi d}{\lambda}\right)

c)

uM=Acos(ωt2πdλ)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi d}{\lambda}\right)

d)

uM=Acos(ωt+2πdλ)u_M=A\cos\left(\omega t+\frac{2\pi d}{\lambda}\right)

101.

Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn kết hợp cùng pha, có bước sóng là λ\lambda , thì những điểm trong vùng giao thoa sóng có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới là (với k ∈ Z)

a)

d2d1=2λd_2-d_1=2\lambda

b)

d2d1=2λ2d_2-d_1=2\frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=5λ2d_2-d_1=5\frac{\lambda}{2}

d)

d2d1=5λ4d_2-d_1=5\frac{\lambda}{4}

102.

Điều nào sau đây sai khi nói về độ cao của âm

a)

Âm càng bổng nếu tần số của nó càng lớn

b)

Độ cao của âm có liên quan đến đặc tính vật lí là biên độ

c)

Trong âm nhạc, các nốt đồ, rê, mi, pha, son, la, si ứng với các âm có độ cao tăng dần

d)

Những âm trầm có tần số nhỏ

103.

Sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

vuông góc với phương truyền sóng

b)

là phương ngang

c)

là phương thẳng đứng

d)

trùng với phương truyền sóng

104.

Chọn công thức đúng

a)

tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2A1cosϕ1+A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}

b)

tanϕ=A1cosϕ1+A2cosϕ2A1sinϕ+A2sinϕ2\tan\phi=\frac{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}{A_1\sin\phi+A_2\sin\phi_2}

c)

tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2A1cosϕ1A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1-A_2\cos\phi_2}

d)

tanϕ=A1sinϕ1A2sinϕ2A1cosϕ1+A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1-A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}

105.

Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn

a)

không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi

b)

không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi

c)

tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng

d)

tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm

106.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về sóng cơ học

a)

Sóng ngang chỉ truyền được trên chất rắn và trên bề mặt chất lỏng

b)

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào mật độ vật chất, tính đàn hồi và nhiệt độ của môi trường

c)

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng

d)

Sóng dọc truyền được trong tát cả các chất rắn, lỏng, khí

107.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Biên độ và cơ năng của vật giảm dần theo thời gian

b)

Động năng và thế năng của vật giảm dần theo thời gian

c)

Dao động tắt dần chậm có thể coi gần đúng là dạng sin với chu kì không đổi và biên độ giảm dần

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh và ngược lại

108.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây là nút sóng thì

a)

bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây

b)

bước sóng bằng một số lẻ lần dây

c)

chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng

109.

Khi âm thanh truyền từ nước ra không khí thì

a)

bước sóng giảm, tần số không đổi

b)

bước sóng tăng, tần số tăng

c)

bước sóng tăng, tần số không đổi

d)

bước sóng giảm, tần số tăng

110.

Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa, điều nào sau đây sai

a)

động năng và thế năng biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ dao động

b)

có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng

c)

cơ năng tỉ lệ độ cứng của lò xo

d)

cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

111.

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng

a)

xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ

b)

xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau

c)

xuất phát từ hai nguồn bất kì

d)

xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương

Similar Resources on Wayground