wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi địa

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các dân tộc ít người ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

A. đồng bằng và trung du.

b)

B. trung du và ven biển.

c)

C. miền núi và cao nguyên

d)

D. đồng bằng và thành phố

2.

Câu 16: Nước ta gồm những loại rừng nào?

a)

A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng h

b)

B. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

c)

C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

d)

D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ.

3.

Câu 17: Loại cây nào sau đây không phải là cây công nghiệp lâu năm

a)

A. Cà phê.

b)

B. Thuốc lá

c)

C. Cao su.

d)

D. Hồ tiêu.

4.

Câu 18. Công nghiệp điện ở nước ta gồm

a)

A. điện gió và mặt trờ

b)

B. điện nguyên tử và điện gió.

c)

C. nhiệt điện và thủy điện.

d)

D. điện gió và thủy điện.

5.

Câu 19: Ý nghĩa của thị trường đối với phát triển công nghiệp là

a)

A. cung cấp nguồn nguyên liệu dồi dào.

b)

B. thu hút nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

C. thay đổi sự phân bố tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. tiêu thụ các sản phẩm công nghiệp.

6.

Câu 10. Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do

a)

A. nhà nước không cho sinh nhiều.

b)

B. tâm lý trọng nam khinh nữ không còn.

c)

C. số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm.

d)

D. thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.

7.

Câu 16. Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế ?

a)

A. Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập thể.

b)

B. Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần.

8.

Câu 21. Nguyên nhân chính để nước ta có thể phát triển cơ cấu công nghiệp đa ngành là

a)

A. có nhiều loại khoáng sản có trữ lượng lớn.

b)

B. có nguồn tài nguyên phong phú đa dạng.

c)

C. nhiều cơ sở, nhà máy ra đời, hiện đại về cơ sở vật chất.

d)

D. nguồn lao động dồi dào, trình độ ngày càng cao.

9.

Câu 29. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở

a)

A. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

b)

B. chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

c)

C. chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

d)

D. hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới.

10.

Câu 35. Loại rừng nào có thể tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?

a)

A. Rừng sản xuất.

b)

B. Rừng phòng hộ.

c)

C. Rừng đặc dụng.

d)

D. Rừng khoanh nuôi

11.

Câu 36. Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển thuộc loại rừng nào?

a)

A. Rừng sản xuất.

b)

B. Rừng đặc dụng.

c)

C. Rừng nguyên sinh.

d)

D. Rừng phòng hộ.

12.

Câu 37. Địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay ?

a)

A. Thái Nguyên.

b)

B. Vĩnh Phúc

c)

C. Quảng Ninh.

d)

D. Lạng Sơn.

13.

Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp trọng điểm ?

a)

A. Có thế mạnh lâu dài.

b)

B. Đóng góp ít trong cơ cấu thu nhập quốc dân.

c)

C. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

D. Tác động tích cực đến các ngành kinh tế khác.

14.

Câu 23. Thủy năng của sông suối cho phép phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp vật liệu xây dựng.

b)

B. Công nghiệp điện.

c)

C. Công nghiệp chế biến nông sản.

d)

D. Công nghiệp luyện kim.

15.

Câu 21: Loại cây nào sau đây không phải là cây công nghiệp hàng năm?

a)

A. Lạc.

b)

B. Thuốc lá

c)

C. Cao su.

d)

D. Mía.

16.

Câu 3. Vùng đồng bằng, trung du và ven biển có dân tộc nào sinh sống nhiều nhất?

a)

A. Dân tộc Thái.

b)

B. Dân tộc Tày

c)

C. Dân tộc Chăm.

d)

D. Dân tộc Kinh.

17.

Câu 2. Mặc dù tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhưng mỗi năm dân số nước ta vẫn tăng thêm khoảng hơn

a)

A. 1 triệu người.

b)

B. 2 triệu người.

c)

C. 3 triệu người

d)

D. 4 triệu ngườ

18.

Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn tăng nhanh là do

a)

A. cơ cấu dân số già.

b)

B. tuổi thọ ngày càng cao.

c)

C. quy mô dân số lớn.

d)

D. gia tăng cơ học cao.

19.

Câu 4. Dân số tăng nhanh gây ra hậu quả gì?

a)

A. Sức ép với phát triển kinh tế - xã hội, tài nguyên môi trường và chất lượng cuộc sống.

b)

B. Thừa lao động, thiếu việc làm, khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật hạn chế.

c)

C. Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh chóng, tỉ lệ thiếu việc làm ngày càng cao.

d)

D. Đẩy nhanh quá trình hội nhập và phát triển kinh tế. Nâng cao đời sống nhân dân

20.

Câu 5: Trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam. Dân tộc Kinh chiếm bao nhiêu phần trăm dân số cả nước?

a)

A. 84%

b)

B. 85%

c)

C. 86%.

d)

D. 87%.

21.

Câu 6: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

A. thể lực, trình độ chuyên môn, tác phong lao động

b)

B. nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

C. kinh nghiệm sản xuất.

d)

D. khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

22.

Câu 7: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số nước ta giảm nhưng quy mô dân số vẫn tăng là do

a)

A. số người nhập cư vào nước ta ngày càng tăng

b)

B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta vẫn cao.

c)

C. số dân đông, số người bước vào độ tuổi sinh đẻ tăng cao.

d)

D. chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình của Nhà nước chưa có hiệu quả.

23.

Câu 8: Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta có xu hướng

a)

A. giảm tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động, tăng tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao độn

b)

B. giảm tỉ lệ người trong độ tuổi lao động, tăng tỉ lệ người dưới và trên độ tuổi lao động.

c)

C. giảm tỉ lệ người trên độ tuổi lao động, tăng tỉ lệ người trong và dưới độ tuổi lao độn

d)

D. giảm tỉ lệ người trên độ tuổi lao động, tăng tỉ lệ người dưới và trong độ tuổi lao động

24.

Câu 10: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta chủ yếu do sự phân hóa về

a)

A. thổ nhưỡng.

b)

B. địa hình.

c)

C. khí hậu.

d)

D. sinh vật.

25.

Câu 11: Rừng đặc dụng có vai trò chính là ?

a)

A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Điều hòa dòng chảy của các con sông.

c)

C. Chắn cát bay ở khu vực ven biển.

d)

D. Bảo vệ nguồn gen động – thực vật.

26.

Câu 15: Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng nào

a)

A. Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

b)

B. Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

c)

C. Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây trồng.

d)

D. Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

27.

Câu 13: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

A. Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

B. Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.

c)

C. Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

d)

D. Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

28.

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố của ngành chăn nuôi ?

a)

A. Đàn bò có quy mô lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Chăn nuôi trâu tập trung ở vùng có khí hậu khô hạn

c)

C. Chăn nuôi gia cầm phát triển mạnh ở vùng ven biển.

d)

D. Chăn nuôi lợn tập trung ở vùng có nhiều hoa màu lương thực.

29.

Câu 9: Điều kiện tự nhiên nào sau đây ở nước ta thích hợp cho việc đánh bắt hải sản?

a)

A. Các bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

B. Các ngư trường lớn.

c)

C. Hệ thống sông suối dày đặc.

d)

D. Hệ thống đảo, vũng, vịnh.

30.

Mỗi dân tộc có nét văn hóa riêng thể hiện trong

a)

B. ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán.

b)

A. ngôn ngữ, tập quán, phong tục, lễ hộ

c)

C. ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán

d)

D. phong tục, quần cư, tập quán, lối sống.

31.

Dân số nước ta thuộc vào nhóm nào?

a)

A. Ít dân số trên thế giới.

b)

B. Trung bình dân số trên thế giới.

c)

C. Đông dân trên thế giới.

d)

D. Tăng chậm so với thế giới.

32.

Câu 7. Bên cạnh người Kinh và các dân tộc ít người, nước ta còn có nhóm dân cư được xem là một bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là

a)

A. người định cư ở nước ngoài.

b)

B. người cư trú trên các vùng núi cao.

c)

C. người sinh sống ngoài hải đảo.

d)

D. người phân bố dọc biên giới.

33.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư nước ta?

a)

A. Dân số đông, tăng liên tục qua các năm.

b)

B. Cơ cấu dân số trẻ và đang có xu hướng già hóa

c)

C. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng liên tục qua các năm.

d)

D. Phân bố dân cư chưa hợp lí giữa đồng bằng và miền núi

34.

Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây không phải của người dân tộc Kinh

a)

A. Là lực lượng sản xuất đông đảo trong các ngành kinh tế

b)

B. Là dân tộc có số dân đông nhất nước ta.

c)

C. Là dân tộc có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước.

d)

D. Là dân tộc cư trú chủ yếu ở khu vực miền núi