wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THẦY TRƯỜNG CHINH - TRIẾT HỌC - CHƯƠNG II - SÁU CẶP PHẠM TRÙ

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: “Phạm trù là những ........... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định”.

a)

Khái niệm.

b)

Khái niệm rộng nhất.

c)

Khái niệm chung nhất.

d)

Khái niệm cơ bản nhất.

2.

Phân biệt sự khác nhau giữa “khái niệm” và “phạm trù” theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? 

a)

“Phạm trù” phải là những “khái niệm” rộng nhất.

b)

“Khái niệm” chính là “phạm trù” (không có sự khác nhau). 

c)

“Khái niệm” không bao giờ là một “phạm trù”.        

d)

“Khái niệm” phải là những “phạm trù” rộng nhất.    

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?     

a)

Cái chung là phạm trù triết học chỉ một yếu tố (thuộc tính) không chỉ có ở một sự vật (hiện tượng, quá trình) này mà cò được lặp lại trong nhiều sự vật (hiện tượng, quá trình) khác nhau.

b)

Cái đơn nhất là phạm trù triết học chỉ một yếu tố (thuộc tính) chỉ có ở một sự vật (hiện tượng, quá trình) không lặp lại ở bất kỳ sự vật (hiện tượng, quá trình) nào khác

c)

Cái riêng là phạm trù triết học chỉ một sự vật (hiện tượng, quá trình) riêng lẻ nhất định.

d)

Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng.

4.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: “Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......”  

a)

Một sự vật riêng lẽ.    

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật.  

c)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định.

d)

Nét đặc thù của một số các sự vật.

5.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái chung: “Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ”..        

a)

Một sự vật, một quá trình.

b)

Những mặt, những thuộc tính.

c)

Những mặt, những yếu tố.

d)

Những mặt, những quá trình.

6.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: “Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ.........”

a)

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật.

b)

Một sự vật riêng lẻ.    

c)

Những nét, những mặt chỉ ở một sự vật.

d)

Những mặt, những yếu tố chỉ ở một sự vật.

7.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?    

a)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau.       

b)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.

c)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự.

d)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn.

8.

Trong những luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?    

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.   

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

c)

Cái riêng và cái chung hoàn toàn tách rời nhau.       

d)

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.

9.

Trong những luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?    

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác.

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác.

c)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó. 

d)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, có nhiều cái riêng với người khác.      

10.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ .....(1)..... giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra .....(2)....           

a)

1- sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới.     

b)

1- sự thống nhất, 2- một sự vật mới.  

c)

1- sự tác động lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó.  

d)

1- sự liên hệ lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó.

11.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: “Kết quả là .....(1).... do .....(2)..... lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra”.   

a)

1- mối liên hệ, 2- kết hợp.

b)

1- sự tác động, 2- những biến đổi.    

c)

1- mối liên hệ, 2- sự tác động.

d)

1- những biến đổi xuất hiện, 2- sự tác động.

12.

Trong quan hệ nhân - quả, khẳng định nào sau đây sai?       

a)

Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết quả

b)

Tuỳ thuộc vào điều kiện khác nhau mà một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả.

c)

Nguyên nhân có trước kết quả.

d)

Nguyên nhân sản sinh ra kết quả.

13.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: “Ngẫu nhiên là cái không do .....(1)..... kết cấu vật chất quyết định, mà do .....(2)..... quyết định”.

a)

1- Mối liên hệ bản chất bên trong, 2- nhân tố bên ngoài

b)

1- nguyên nhân, 2- hoàn cảnh bên ngoài.

c)

1- mối liên hệ bên ngoài, 2- mối liên hệ bên trong.

d)

1- Mối liên hệ bản chất bên trong, 2- hoàn cảnh bên ngoài.

14.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên: “Tất nhiên là cái do …..(1)….. của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải .....(2)..... chứ không thể khác được”.

a)

1- những nguyên nhân bên ngoài, 2- xảy ra như thế.

b)

1- những nguyên nhân bên trong, 2- xảy ra như thế.

c)

1- những nguyên nhân bên ngoài, 2- không xác định được.

d)

1- những nguyên nhân bên trong, 2- không xác định được.

15.

Ví dụ nào dưới đây là sự ngẫu nhiên?

a)

Trường đẹp thì trò ngoan.

b)

Vật chất luôn gắn liền với vận động.

c)

Ở đâu có áp bức ở đó có đấu tranh.

d)

Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa.

16.

Ném một đồng xu có hai mặt đen và trắng lên trời, đồng xu rơi xuống và ngửa mặt đen lên trên. Đấy là tất nhiên hay ngẫu nhiên?

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên.

d)

Không có tất nhiên và không phải ngẫu nhiên.

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự xuất hiện Hồ Chí Minh là tất nhiên hay ngẫu nhiên?

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Không tất nhiên và cũng không ngẫu nhiên.

d)

Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên.

18.

Điền tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung: “Nội dung là ..... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật”.

a)

Tổng hợp tất cả.

b)

Sự tác động.

c)

Sự kết hợp.

d)

Sự liên hệ.

19.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức: “Hình thức là .....(1)..... của sự vật,là hệ thống các .....(2)..... giữa các yếu tố của sự vật”.

a)

1- một số mặt và các yếu tố, 2- các mối liên hệ tương đối bền vững.

b)

1- tập hợp tất cả những mặt, 2- các mối liên hệ tương đối bền vững.

c)

1- các mặt các yếu tố, 2- các mối liên hệ tương đối bền vững.

d)

1- phương thức tồn tại và phát triển, 2- các mối liên hệ tương đối bền vững.

20.

Trong các cụm từ dưới đây, cụm từ nào được xem là “hình thức” trong cặp phạm trù “nội dung - hình thức” mà Phép biện chứng duy vật nghiên cứu: “Truyện Kiều là...…”.      

a)

Tác phẩm của Nguyễn Du.

b)

Tác phẩm thơ lục bát.

c)

Tác phẩm có bìa màu xanh.

d)

Tác phẩm ra đời vào thế kỷ XVIII.

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có hình thức tồn tại thuần tuý không chứa đựng nội dung.

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định.

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau.

d)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau

22.

Điền cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa khái niệm bản chất: “Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ .....(1)..... bên trong sự vật, quy định sự .....(2)..... của sự vật”.

a)

1- chung, 2- vận động và phát triển.

b)

1- tất nhiên, tương đối ổn định, 2- vận động và phát triển.

c)

1- ngẫu nhiên, tương đối ổn định, 2- vận động và phát triển.

d)

1- ngẫu nhiên, 2- tồn tại và biến đổi.

23.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng: “Hiện tượng là ........ của bản chất”.    

a)

Cơ sở.

b)

Nguyên nhân. 

c)

Hình thức bên ngoài.  

d)

Biểu hiện ra bên ngoài.

24.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực: “Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái .........”.    

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật.

b)

Chưa có, chưa tồn tại.

c)

Đang tồn tại trên thực tế.

d)

Cái đã có, đã tồn tại.  

25.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực: “Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái .........”.

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật.   

b)

Chưa có, chưa tồn tại.

c)

Đang tồn tại trên thực tế.

d)

Đã có, đã từng tồn tại.

26.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: “Khả năng là phạm trù triết học chỉ .......... khi có các điều kiện thích hợp”.        

a)

Cái đang có, đang tồn tại.

b)

Cái chưa có, nhưng sẽ có.

c)

Cái không thể có.

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới.

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?          

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.   

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.

d)

Tuỳ từng trường hợp mà nên dựa vào khả năng hay dựa vào hiện thực.

28.

Luận điểm nào sau đây không phù hợp với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Khả năng và hiện thực không thể chuyển hóa lẫn nhau.

b)

Hiện thực có thể sinh ra khả năng.

c)

Khả năng có thể chuyển hóa thành hiện thực.

d)

Khả năng và hiện thực quan hệ chặt chẽ với nhau.

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?  

a)

Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng.     

b)

Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực.

c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi.

d)

Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực.

30.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.

b)

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng.

c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi.  

d)

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng.