wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

M8 GKI (23-24) CVA

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đơn thức?

a)

3xy2+1\frac{3x}{y^2+1}

b)

3x2y

c)

x2 – 2y

d)

3xy(x + y)

2.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?

a)

x2 – 2x + 1

b)

4a2 – 5a + 1

c)

3x2 + 8y – 2x

d)

– y2 + 5y + 2

3.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

– 2xy3

b)

5xyx

c)

– 3x2y.5y

d)

– x2y(3z)y

4.

Tìm các cặp đơn thức đồng dạng trong các cặp đơn thức sau?

a)

5x2y và – 5xy2

b)

3xyz và 4xy2z

c)

12x3y-\frac{1}{2}x^3y5x3y5x^3y

d)

(xy2)2\left(xy^2\right)^2xy2xy^2

5.

Điền vào chỗ trống sau: x2 – …… = (x – 4)(x + 4)

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

6.

Bậc của đa thức A = x2y + 3x + x2y + xy – 5x2y + 4x sau khi thu gọn là:

a)

4

b)

7

c)

2

d)

3

7.

Biểu thức (x + 2)2 được khai triển là:

a)

x2 + 4

b)

x2 + 2x + 4

c)

x2 + 4x + 4

d)

x2 + 4x + 2

8.

Biểu thức x3 + 1 được viết dưới dạng tích là:

a)

(x + 1)(x2 – x + 1)

b)

(x + 1)(x2 + x + 1)

c)

(x + 1)(x2 + 2x + 1)

d)

(x + 1)(x2 – 2x + 1)

9.

Biểu thức 4x2 – 9 được viết dưới dạng tích là?

a)

(2x – 3)(2x + 3)

b)

(2x – 9)(2x + 9)

c)

(4x – 3)(4x + 3)

d)

(3 – 2x)(2x + 3)

10.

Biểu thức 4x2 – 20xy + 25y2 bằng

a)

(4x – 25y)2

b)

(4x + 25y)2

c)

(2x – 5y)2

d)

(2x – 25y)2

11.

Hình chóp tam giác đều có đáy là?

a)

tam giác cân

b)

tam giác vuông

c)

tam giác

d)

tam giác đều

12.

Hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng 30 cm2, chiều cao bằng 7 cm. Thể tích của hình chóp bằng:

a)

210 cm3

b)

70 cm3

c)

37 cm3

d)

105 cm3

13.

Biểu thức nào trong các biểu thức sau KHÔNG phải đa thức?

a)

4y+x\sqrt[]{4y+x}

b)

3y

c)

0

d)

5x + 2y

14.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?

a)

x2 – 2x + 1

b)

4a2 – 5a + 1

c)

12x2 + y

d)

– y2 + 5y + 2

15.

Kết quả thu gọn của đơn thức 34xy.8xy2-\frac{3}{4}xy.8xy^2 là?

a)

6x2y3

b)

3xyx

c)

– 3x2y.8y

d)

– 6x2y3

16.

Tìm cặp đơn thức đồng dạng trong các cặp đơn thức sau?

a)

7x2y và 7xy2

b)

– 5xyz và 4xy2z

c)

9x3y2 và – 6x3y2

d)

xy và xy3

17.

Bậc của đa thức A = 10x4y – x2y + 8x – 2 là:

a)

10

b)

2

c)

5

d)

4

18.

Kết quả thu gọn của đa thức B = 7x2y + 4 – x + x2y – 7x2y + 4x là?

a)

4 – x

b)

– 5x + 4

c)

14x2y + 4

d)

x2y + 3x + 4

19.

Biểu thức (x – 3)2 được khai triển là?

a)

x2 – 9

b)

x2 – 6x + 9

c)

x2 + 6x + 9

d)

x2 + 9

20.

Biểu thức x3 – 8 được viết dưới dạng tích là?

a)

(x + 8)(x2 + 4x + 8)

b)

(x – 8)(x2 + 2x + 4)

c)

(x – 2)(x2 + 2x + 4)

d)

(x – 2)(x2 – 2x + 4)

21.

Biểu thức 9a2 – b2 được viết dưới dạng tích là?

a)

(9a + b)(9a + b)

b)

(3a – b)(3a – b)

c)

(9a + b)(9a – b)

d)

(3a + b)(3a – b)

22.

Biểu thức 16x2 + 40xy + 25y2 bằng?

a)

(16x + 9y)2

b)

(4x + 5y)2

c)

(4x – 5y)2

d)

(4x + 5)2

23.

Hình chóp tứ giác đều có đáy là?

a)

tứ giác

b)

hình vuông

c)

hình thoi

d)

hình chữ nhật

24.

Hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 25 cm2, chiều cao bằng 6 cm. Thể tích của hình chóp bằng?

a)

50 cm3

b)

31 cm3

c)

75 cm3

d)

100 cm3

25.

Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đa thức

a)

x2y

b)

2x2y

c)

15x2y\frac{1}{5}-x^2y

d)

(– 2)3 xy7

26.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?

a)

x2 – 2x + 1

b)

4a2 – 5a + 1

c)

3x2 + 8y – 2x

d)

– m2 + 5m + 2

27.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đã thu gọn?

a)

– 2xy3

b)

5xyx

c)

– 3x2y.5y

d)

– y(3z)y

28.

Tìm cặp đơn thức đồng dạng trong các cặp đơn thức sau?

a)

2x2 và – 5y2

b)

3xyz2 và 4xy2z

c)

– 2x3y2 và 8x3y2

d)

(xy2)2 và xy4

29.

Kết quả của phép tính A=118x2y . 97xy2A=\frac{1}{18}x^2y\ .\ \frac{-9}{7}xy^2

a)

114x2y2\frac{1}{14}x^2y^2

b)

114x2y2\frac{-1}{14}x^2y^2

c)

114x3y3\frac{-1}{14}x^3y^3

d)

114x3y3\frac{1}{14}x^3y^3

30.

Bậc của đa thức B = 3xx4 + 4xx3 – 5x2x3 – 5x2x2 sau khi thu gọn là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Biểu thức (x – 2)2 được khai triển là?

a)

x2 – 4

b)

x2 – 2x + 4

c)

x2 – 4x + 4

d)

x2 – 4x + 2

32.

Biểu thức x3 – 8 được viết dưới dạng tích là?

a)

(x – 2)(x2 + 4x + 4)

b)

(x + 2)(x2 – 2x + 4)

c)

(x – 2)(x2 + 2x + 4)

d)

(x + 2)(x2 – 2x + 4)

33.

Biểu thức 4 – 9y2 được viết dưới dạng tích là?

a)

(4 – 9y)(4 + 9y)

b)

(2x – 9)(2x + 9)

c)

(2 – 3y)(2 + 3y)

d)

(3 – 2x)(2x + 3)

34.

Biểu thức 9x2 – 12xy + 4y2 thu gọn là?

a)

(3x – 2y)2

b)

(9x + 4y)2

c)

(3x – 3y)2

d)

(2x – 9y)2

35.

Hình chóp tứ giác đều có đáy là?

a)

tam giác cân

b)

tam giác

c)

tam giác vuông

d)

tam giác đều

36.

Hình chóp tam giác đều S.DEF có kích thước chiều cao là 5 cm. Biết diện tích mặt đáy 6,9 cm2. Thể tích của hình chóp S.DEF là?

a)

11,5 cm3

b)

3,3 cm3

c)

20,5 cm3

d)

10 cm3

37.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

a)

2

b)

x3y2

c)

5x + 9

d)

x

38.

Tất cả các hạng tử của đa thức B = 3x2 – 2x + 1 là?

a)

3x2; – 2x; 1

b)

3x2; – 2x

c)

3; – 2; 1

d)

– 2x; 1

39.

Hệ số trong đơn thức 13ab2xy\frac{1}{3}ab^2xy với a, b là hằng số?

a)

13\frac{1}{3}

b)

13a2b\frac{1}{3}a^2b

c)

13ab2\frac{1}{3}ab^2

d)

xyxy