Font size
WorksheetsWeb Development Mid-Term 2
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Những thông tin nào sau đây được sử dụng để làm định danh cho ứng dụng web
số hiệu cổng (port)
lược đồ (http/https)
nơi đặt máy chủ lưu ứng dụng web
tên máy (hostname)
địa chỉ IP
Thuộc tính action của đối tượng <form> không thể nhận giá trị nào? (?)
URL tuyệt đối
URL tương đối
Kịch bản IMAP
Siêu liên kết mailto
Proxy được sử dụng ở một địa điểm công cộng với nhiều người truy cập wifi là
Cache Proxy
Reverse Proxy
Forward Proxy
Intermediate Proxy
Bob nhận được một email của Ali với nội dung Ali muốn chia sẻ cho Bob một bài viết tại địa chỉ "https://www.voatiengviet.com/a/bi%E1%BB%83n-%C4%91%C3%B4ng-m%E1%Âu-s%C3%A1" Nhận định nào kém chính xác nhất về bài viết được chia sẻ
URL của bài viết được chia sẻ có những ký tự đặc biệt được mã hóa phần trăm
4539 có thể là định danh của bài viết (?)
Tài nguyên của bài viết được chia sẻ là một trang HTML
Bài viết thuộc về VoATiengViet.com
Đâu không phải là một thành tố quan trong của một trình diễn trang web hiệu quả (?)
Nhất quán trong thiết kế
Hệ thống thân thiện với người dùng
Viết nhiều để giải thích mục đích và chủ đề của trình diễn
Lựa màu phù hợp
Cho trang web nội dung sau, liên kết nào hiển thị chữ đỏ:
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<style type="text/css">
a:first-child {
color: red;
}
</style>
</head>
<body>
<h1>Welcome</h1>
<a href="#">Link 1</a>
<div>
<a href="#">Link 2</a>
<a href="#">Link 3</a>
</div>
<a href="#">Link 4</a>
</body>
</html>
Link 1
Link 2
Link 3
Link 4
Đâu không phải là thuộc tính của đối tượng <body>
link
alink
bground
vlink
Thẻ nào trong các thẻ sau đây không hợp lệ
sub
blink
check
sup
Đâu không phải là thuộc tính của đối tượng <td>
rowspan
align
spacing
colspan
Thẻ <legend> được dùng với thẻ
<fieldset>
<area>
<map>
<table>
Thẻ nào được sử dụng để xác định tài liệu liên kết
a
cite
link
rel
Khai báo nào sau đây đúng nhất
<header>
</header>
<nav>
</nav>
<aside></aside>
<footer></footer>
<nav></nav>
<main>
<header></header>
<aside></aside>
<footer></footer>
</main>
<main>
<header></header>
<nav></nav>
<aside></aside>
<footer></footer>
</main>
<header></header>
<nav></nav>
<main>
<aside></aside>
</main>
<footer></footer>
Khai báo nào không hợp lệ
<head><script></script></head><body><script></script></body>
<head>
<script></script>
<script></script>
</head>
<body>
<script></script>
<script></script>
</body>
<head>
<script>
</head>
<body>
</script>
</body>
Vị trí mặc định của các đối tượng tài liệu là gì
absolute
fixed
relative
static
Bộ chọn nào sau đây chọn phần tử ảnh (img) không nằm trong đoạn văn
:not(p) img
img:not(p*)
Cả hai bộ chọn trên
Không cái nào
Thuộc tính chỉ định style có dạng
style = 'font-face: tên font; size: kích_thước; color:mã_màu'
style = 'font-family: tên font; size: kích_thước_pixel; color:mã_màu'
style :font-family: 'tên font'; size: 'kích_thước'; color:'mã_màu'
style: font-family ='tên font'; size='kích_thước'; color='mã_màu'
Nội dung văn bản "text here" trong khai báo sau được hiển thị trên giao diện như thế nào:
<span style="color:red; color:green; color:blue">Text here</span>
blue
green
black (do khai báo k hợp lệ)
red
Làm thế nào để hiển thị đường viền như sau:
Viền trên dày 10px
Viền dưới dày 5px
Viền trái dày 20px
Viền phải dày 1px
top - right - bottom - left
border-width: 10px 5px 20px 1px
border-width: 10px 1px 5px 20px
border-width: 10px 20px 5px 1px
border-width: 5px 20px 10px 1px
Hiển thị danh sách thứ tự các mục của danh sách không có thứ tự với hình vuông
list-style: square
list-style-type: square
list-type: square
list: square
Thẻ nào được sử dụng để giảm kích thước hiển thị text
<smaller>
<small>
<smthan>
<s>
Phát biểu nào sau đây không đúng về các thuộc tính id và name của đối tượng nhập
Thuộc tính id được gửi khi biểu nhập (form) đc submit (đệ trình)
Có thể cùng thuộc tính name để truy cập đối tượng
có thể gán cho đối tượng cả name và id
Có thể bỏ qua các thuộc tính name và id nếu chúng không được sử dụng
Đoạn mã sau có kết quả gì:
var count = 0;
while (count < 10) {
console.log(count);
count++;}
Ngoại lệ
In ra console từ 0-9
Từ 0-9 được ghi nhật kí vào vùng lưu trữ cụ thể
Một thông báo lỗi
Đâu là giá trị của arr sau khi chạy đoạn mã:
let arr = [0,1,2,3];
arr.map(function(item)) { return item * 3;})
null
0,3,6,9
0,1,2,3
[]
Để thay đổi nội dung một ô nhập chữ có khai báo <input type=text id=hoten name=hoten>, sử dụng
document.getElementById("hoten").value = "Giá trị mới"
document.getElementById("hoten").innerHTML = "Giá trị mới"
document.getElementById("hoten")= "Giá trị mới"
document.getElementById("hoten").text = "Giá trị mới"
Đoạn mã sau có đúng không:
var tensquared = (function(x) {return x*x}(10));
gây rò rỉ bộ nhớ
có
sai syntax
có lỗi
null trong js?
giá trị không xác định
giá trị chuỗi rỗng
giá trị = 0
không có giá trị
Output của đoạn mã:
Doing things and done
Register dothing callback
Done
Register dothing callback
Done
Doing things and done
Không hiện gì
Register dothing callback
Doing things and done
Done
var a = "A";
var b = a.concat("B");
Giá trị của b là gì sau khi chạy mã
"AB"
["A","B"]
"A"
[]
Proxy được sử dụng với mục đích tăng tốc độ truy cập, giảm chi phí duyệt web
Cache Proxy
Imtermediate Proxy
Reserve Proxy
Forward Proxy
Dòng có nội dung "HTTP/1.1 403 Forbidden" có thể xuất hiện ở vị trí nào của yêu cầu hay đáp ứng HTTP
Dòng tiêu đề bất kỳ của đáp ứng HTTP
Dòng đầu của đáp ứng HTTP
Dòng tiêu đề bất kỳ của yêu cầu HTTP
Dòng đầu của yêu cầu HTTP
Ngăn xếp ứng dụng web bao gồm
Thành phần mô hình, thành phần khung nhìn, thành phần điều khiển (model, view, control)
Ứng dụng web, trình duyệt web, trình phục vụ web
HTTP, TCP
Tầng trình diễn, logic nghiệp vụ, truy cập dữ liệu
host1 là alias (bí danh) của host2 hoặc ngược lại
Hai tên miền này cũng trỏ/buộc (binding) đến một ứng dụng web theo phương pháp name-based hosting
Hai tên miền này trỏ đến 2 ứng dụng web khác nhau, trong đó có 1 ứng dụng tự động chuyển hướng sang ứng dụng khác
Cả ba đáp án trên
Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP
Content Encoding
request
response
cả 2
Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP
Access-Control-Allow_Origin (cho biết có thể truy cập tài nguyên bằng Ajax request từ domain khác hay không)
request
response
cả 2
Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP
Cookie (đệ trình cookies lên server.)
request
response
cả 2
Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP
Referer (cho biết URL đã chuyển đến yêu cầu này)
request
response
cả 2
Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP
User-agent (cung cấp thông tin phía client (HĐH, trình duyệt, phần mềm khác, ...))
request
response
cả 2
Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP
Expires (báo cho trình duyệt biết khi nào nội dung không còn hợp lệ)
request
response
cả 2
Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP
Set-Cookie (yêu cầu trình duyệt lưu cookies và gửi lại tại các requests sau)
request
response
cả 2
Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP
Server (cung cấp thông tin về phần mềm phía server (HĐH, webserver, các modules, trình thông dịch, ...))
request
response
cả 2
Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP
Host (xác định hostname xuất hiện trong URL.)
request
response
cả 2
Đối tượng <label> trong trang web sau đây được trình diễn với chữ màu gì:
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<meta charset="utf-8">
<style type="text/css">
.st1 {
color: red;
}
@layer special {
.st2 {
color: green;
}
}
</style>
</head>
<body>
<label class="st2 st1">Text here</label>
</body>
</html>
đỏ
xanh
Lề đứng (vertical margin) giữa 2 đối tượng "div 1" và "div 2" trong ví dụ sau là bao nhiêu?
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<meta charset="utf-8">
<style type="text/css">
.st1 {
margin: 50px;
}
.st2 {
margin: -40px;
}
</style>
</head>
<body>
<div class="st1">div 1</div>
<div class="st2">div 2</div>
</body>
</html>
10px
90px
50px
40px
Đâu là kiểu MINE hợp lệ?
video/live
audio/mp3
image/jpeg
text/css
win/word
Đâu là kiểu MINE hợp lệ?
text/javascript
application/json
image/jpeg
open/pdf
video/webm
Phát biểu nào sau đây chính xác?
Ứng dụng web được xây dựng theo kiến trúc đa tầng (multitier hoặc n-tier architecture), trong đó mỗi tầng thực hiện một chức năng riêng, cung cấp dịch vụ cho tầng liền trên, và sử dụng dịch vụ được cung cấp bởi tầng liền dưới.
Ứng dụng web được xây dựng theo kiến trúc đa tầng (multitier hoặc n-tier architecture), trong đó mỗi tầng thực hiện một chức năng riêng, cung cấp dịch vụ cho các tầng còn lại, và sử dụng dịch vụ được cung cấp bởi các tầng còn lại.
Ứng dụng web được xây dựng theo kiến trúc đa tầng (multitier hoặc n-tier architecture), trong đó số tầng được cố định là 3.
Ứng dụng web được xây dựng theo kiến trúc đa tầng (multitier hoặc n-tier architecture), trong đó mỗi tầng thực hiện một chức năng riêng, cung cấp dịch vụ cho các tầng liền kề, và sử dụng dịch vụ được cung cấp bởi các tầng liền kề.
Đối tượng <blockquote> được dùng để làm gì?
chỉ tên tác giả của công trình được trích dẫn
trích dẫn nội dung cả đoạn dài
trích dẫn nội dung ngắn (q)
chỉ tên công trình được trích dẫn
Đoạn mã nào sau đây không có lỗi (bug)
<ph> hello there</ph>
<par> hello there</par>
<p> hello there</p>
<paragraph> hello there</paragraph>
Phát biểu nào sau đây đúng? (tag này không được khuyến khích sử dụng vì chỉ có ở Internet Explorer)
Đối tượng <basefont> phải được khai báo trước đối tượng <title>
Đối tượng <basefont> cho phép đặt kích thước phông bất kỳ
Đối tượng <basefont> có thuộc tính gsize
Đối tượng <basefont> được khai báo trong đối tượng <head> để thiết lập cỡ chữ mặc định cho tài liệu HTML
Thuộc tính nào được dùng trong thẻ td để chỉ định nối các ô trên các dòng liền nhau (trên 1 cột) của bảng
rowspaning
rowspan
row_span
row_spaning
Thẻ nào trong các thẻ sau đây không hợp lệ
<ol>
<dl>
<ml>
<ul>
Thứ tự từ trong ra ngoài của các hộp trình diễn đối tượng tài liệu là
nội dung, đệm, viền, lề (content, padding, border, margin)
nội dung, viền, đệm, lề (content, border, padding, margin)
nội dung, lề, viền, đệm (content, margin, border, padding)
nội dung, viền, lề, đệm (content, border, margin, padding)
Lười lắm tự học đi
:(
:)
:3
Lười lắm tự học đi
:(
suy
Lười lắm tự học đi
:(
suy
Lười lắm tự học đi
:(
suy
Hiển thị siêu liên kết không có gạch chân như thế nào?
a {decoration:no-underline;}
a {underline:none;}
a {text-decoration:none;}
a {text-decoration:no-underline;}
Bộ chọn nào có tính cụ thể cao nhất?
ul#nav li.active a::after
ul#nav li.active a:first-child
ul nav
#ul#nav
Đối tượng tài liệu được trình diễn trên giao diện của trình duyệt theo mô hình
cây
hộp
danh sách
chữ nhật
Có, đoạn mã trên làm việc tốt. (?)
Không, đoạn mã trên sẽ phát sinh một ngoại lệ vì chỉ có thể dùng số trong vòng lặp for
Không, đoạn mã trên sẽ phát sinh lỗi tại thời gian chạy.
Không, đoạn mã trên sẽ không thực hiện vòng lặp
Đâu là output của đoạn chương trình sau:
let x = 4;
console.log(x + 3);
4 + 3
4 3
43
7
Trang web với mã JavaScript như sau:
head>
<script>
function kiemtra(){
window.open("http://uet.vnu.edu.vn","Chao");
}
</script>
</head>
<body onload ="kiemtra()"></body>
Hiện một trang uet.vnu.edu.vn duy nhất.
Khi rời trang thì một trang khác (uet.vnu.edu.vn) được mở ra ở một cửa sổ/tab mới
Khi tải trang thì một trang khác (uet.vnu.edu.vn) được mở ra ở một cửa sổ/tab mới
Không chạy được vì sai cú pháp
Câu lệnh nào bao hàm script từ bên ngoài có tên là “my.js”
<script href = “my.js”></script>
<script link = “my.js”></script>
<script rel = “my.js”></script>
<script src = “my.js”></script>
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về DOM?
Mọi nút trong DOM đều có nút con.
DOM xem tài liệu như là một cây các đối tượng
Một thẻ cùng với HTML bên trong nó là một nút DOM
Mỗi nút trong DOM là một đối tượng với các thuộc tính và phương thức.
Câu lệnh nào sau đây thực hiện tải lại (refresh) trang web?
window.refresh
window.reload
location.reload
page.refresh
Để sử dụng đối tượng HTML <ul> như một hàng đợi (queue) với mỗi <li> là một phần tử trong hàng đợi.
Ví dụ, nội dung <ul> được thay đổi sau các lệnh như sau:
Khởi tạo, nội dung <ul> là:
<ul id="mylist"></ul>
Nội dung <ul> sau các lệnh:
var list = document.querySelector("#mylist");
push(list, "abc");
là
<ul id="mylist"><li>abc</li></ul>
Tiếp theo, nội dung <ul> sau lệnh:
push(list, "def");
là
<ul id="mylist"><li>abc</li><li>def</li></ul>
Tiếp theo, nội dung <ul> sau lệnh:
pop(list);
là
<ul id="mylist"><li>def</li></ul>
Cài đặt JavaScript được thực hiện như sau:
<script type="text/javascript">
function newItem(txt) {
let item = document.createElement("li");
item.appendChild(document.createTextNode(txt));
return item;
}
function push(list, txt) {
mask1;
}
function pop(list) {
let txt = list.hasChildNodes() ? list.firstChild.innerHTML : "";
mask2;
return txt;
}
</script>
mask1: list.insertChild(newItem(txt));
mask2: if (list.hasChildNodes()) list.removeChild(list.lastChild);
mask1: list.addChild(newItem(txt));
mask2: if (list.hasChildNodes()) list.removeChild(list.firstChild);
mask1: list.appendChild(newItem(txt));
mask2: if (list.hasChildNodes()) list.removeChild(list.lastChild);
mask1: list.newChild(newItem(txt));
mask2: if (list.hasChildNodes()) list.removeChild(list.lastChild);
Có thể sử dụng thuộc tính nào sau đây để thay đổi CSS cho một đối tượng?
style và font
font và className
font và size
style và className
Đâu là output của đoạn mã dưới đây:
let n = 3;
for (let i = 0; i < n; i++) {
console.log("This is line " + i);
}
This is line 2
This is line 1
This is line 0
this is line 0
this is line 1
this is line 2
This is line 0
This is line 1
This is line 2
0
1
2
Thuộc tính nào dưới đây không thuộc đối tượng window?
navigator
menu
document
history
Đoạn mã:
for(var p in a) console.log(a[p]);
tương đương với đoạn mã nào sau đây?
for (var i = 0; i <= a.length; i++) console.log(a[i]);
for (var i = 0; i < a.length; i++) console.log(a[i]);
for (var i = 1; i < a.length; i++) console.log(a[i]);
for (int i = 0; i < a.length; i++) console.log(a[i]);
Với CSS, lựa chọn tất cả đối tượng p nằm trong div như nào
div p
div.p
div+p
div~p
Sử dụng bộ chọn nào sau đây để chọn 5 mục đầu tiên trong danh sách <ol>
li:nth-child(-n+5)
li:nth-child(5)
li:nth-child(n+5)
li:nth-child(n-5)
Đâu nào là output:
let x=4;
console.log(x+"2");
4+2
6
42
4 2
Câu lệnh sau trả về gì:
parseInt(1/0,19);
18
20
NaN
19
Đâu là giá trị của biến arr sau khi chạy đoạn mã dưới:
let arr=[0,1,2,3];
arr=arr.filter(function(item) {
return !(item%2);
});
[]
[1,3]
[0,1,2,3]
[0,2]
Đâu không phải là một tham chiếu ký tự trong HTML (&name, &#code, ode)
Ĭ
%300
©
̀
<option> nào sau đây được chọn theo mặc định
<OPTION CHECK>
<OPTION SELECT>
<OPTION CHECKED>
<OPTION SELECTED>
5xx là nhóm mã trạng thái HTTP với ý nghĩa gì
Ứng dụng có lỗi và k thể đáp ứng yêu cầu
Đáp ứng có lỗi
Yêu cầu có lỗi
Trình phục vụ có lỗi và không thể đáp ứng yêu cầu
Đoạn mã JS sau đây in ra standard input dữ liệu như thế nào:
console.log('1');
fetch('abc.jpg').then((response) => {
console.log('2');
return response.blob();
}).then((myBlob) => {
console.log('3');
}).catch((error) => {
alert(error.message);
});
console.log('4');
1423
1234
1432
1243
Bộ chọn sau đây có nghĩa là gì:
:is(section,article) h1 {}
Chọn các phần tử <h1> nằm trong <article> với đkien <article> nằm sau <section>
Chọn các phần tử <h1> nằm trong <article> với đkien <article> nằm trong <section>
Chọn các phần tử <h1> nằm trong <article> và nằm trong <section>
Chọn các phần tử <h1> nằm trong <article> hoặc trong <section>
Để thêm một dòng mới vào một bảng (<table>) có định danh tableid trên trang web, dùng js, có cách viết khác nhau trừ: (?)
var newrow = document.createElement("tr");
document.getElementById("tableid").insertRow(newrow);
var newrow = document.createElement("tr");
document.getElementById("tableid").appendChild(newrow);
var newrow = document.createElement("tr");
document.getElementById("tableid").insertRow(0);
var newrow = document.createElement("tr");
document.getElementById("tableid").insertBefore(newrow,null);
