wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Web Development Mid-Term 2

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Những thông tin nào sau đây được sử dụng để làm định danh cho ứng dụng web

a)

số hiệu cổng (port)

b)

lược đồ (http/https)

c)

nơi đặt máy chủ lưu ứng dụng web

d)

tên máy (hostname)

e)

địa chỉ IP

2.

Thuộc tính action của đối tượng <form> không thể nhận giá trị nào? (?)

a)

URL tuyệt đối

b)

URL tương đối

c)

Kịch bản IMAP

d)

Siêu liên kết mailto

3.

Proxy được sử dụng ở một địa điểm công cộng với nhiều người truy cập wifi là

a)

Cache Proxy

b)

Reverse Proxy

c)

Forward Proxy

d)

Intermediate Proxy

4.

Bob nhận được một email của Ali với nội dung Ali muốn chia sẻ cho Bob một bài viết tại địa chỉ "https://www.voatiengviet.com/a/bi%E1%BB%83n-%C4%91%C3%B4ng-m%E1%Âu-s%C3%A1" Nhận định nào kém chính xác nhất về bài viết được chia sẻ

a)

URL của bài viết được chia sẻ có những ký tự đặc biệt được mã hóa phần trăm

b)

4539 có thể là định danh của bài viết (?)

c)

Tài nguyên của bài viết được chia sẻ là một trang HTML

d)

Bài viết thuộc về VoATiengViet.com

5.

Đâu không phải là một thành tố quan trong của một trình diễn trang web hiệu quả (?)

a)

Nhất quán trong thiết kế

b)

Hệ thống thân thiện với người dùng

c)

Viết nhiều để giải thích mục đích và chủ đề của trình diễn

d)

Lựa màu phù hợp

6.

Cho trang web nội dung sau, liên kết nào hiển thị chữ đỏ:

<!DOCTYPE html>

<html>

    <head>

        <style type="text/css">

            a:first-child {

                color: red;

            }

        </style>

    </head>

    <body>

        <h1>Welcome</h1>

        <a href="#">Link 1</a>

        <div>

            <a href="#">Link 2</a>

            <a href="#">Link 3</a>

        </div>

        <a href="#">Link 4</a>

    </body>

</html>

a)

Link 1

b)

Link 2

c)

Link 3

d)

Link 4

7.

Đâu không phải là thuộc tính của đối tượng <body>

a)

link

b)

alink

c)

bground

d)

vlink

8.

Thẻ nào trong các thẻ sau đây không hợp lệ

a)

sub

b)

blink

c)

check

d)

sup

9.

Đâu không phải là thuộc tính của đối tượng <td>

a)

rowspan

b)

align

c)

spacing

d)

colspan

10.

Thẻ <legend> được dùng với thẻ

a)

<fieldset>

b)

<area>

c)

<map>

d)

<table>

11.

Thẻ nào được sử dụng để xác định tài liệu liên kết

a)

a

b)

cite

c)

link

d)

rel

12.

Khai báo nào sau đây đúng nhất

a)

<header>

        </header>

        <nav>

        </nav>

        <aside></aside>

        <footer></footer>

b)

<nav></nav>

        <main>

        <header></header>

        <aside></aside>

        <footer></footer>

    </main>

c)

<main>

        <header></header>

        <nav></nav>

        <aside></aside>

        <footer></footer>

    </main>

d)

<header></header>

    <nav></nav>

    <main>


        <aside></aside>


    </main>

    <footer></footer>

13.

Khai báo nào không hợp lệ

a)

<head><script></script></head><body><script></script></body>

b)

<head>

    <script></script>

    <script></script>

</head>

c)

<body>

    <script></script>

    <script></script>

</body>

d)

<head>

    <script>

</head>


<body>

    </script>

   

</body>

14.

Vị trí mặc định của các đối tượng tài liệu là gì

a)

absolute

b)

fixed

c)

relative

d)

static

15.

Bộ chọn nào sau đây chọn phần tử ảnh (img) không nằm trong đoạn văn

a)

:not(p) img

b)

img:not(p*)

c)

Cả hai bộ chọn trên

d)

Không cái nào

16.

Thuộc tính chỉ định style có dạng

a)

style = 'font-face: tên font; size: kích_thước; color:mã_màu'

b)

style = 'font-family: tên font; size: kích_thước_pixel; color:mã_màu'

c)

style :font-family: 'tên font'; size: 'kích_thước'; color:'mã_màu'

d)

style: font-family ='tên font'; size='kích_thước'; color='mã_màu'

17.

Nội dung văn bản "text here" trong khai báo sau được hiển thị trên giao diện như thế nào:

<span style="color:red; color:green; color:blue">Text here</span>

a)

blue

b)

green

c)

black (do khai báo k hợp lệ)

d)

red

18.

Làm thế nào để hiển thị đường viền như sau:

Viền trên dày 10px

Viền dưới dày 5px

Viền trái dày 20px

Viền phải dày 1px

top - right - bottom - left

a)

border-width: 10px 5px 20px 1px

b)

border-width: 10px 1px 5px 20px

c)

border-width: 10px 20px 5px 1px

d)

border-width: 5px 20px 10px 1px

19.

Hiển thị danh sách thứ tự các mục của danh sách không có thứ tự với hình vuông

a)

list-style: square

b)

list-style-type: square

c)

list-type: square

d)

list: square

20.

Thẻ nào được sử dụng để giảm kích thước hiển thị text

a)

<smaller>

b)

<small>

c)

<smthan>

d)

<s>

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các thuộc tính id và name của đối tượng nhập

a)

Thuộc tính id được gửi khi biểu nhập (form) đc submit (đệ trình)

b)

Có thể cùng thuộc tính name để truy cập đối tượng

c)

có thể gán cho đối tượng cả name và id

d)

Có thể bỏ qua các thuộc tính name và id nếu chúng không được sử dụng

22.

Đoạn mã sau có kết quả gì:

var count = 0;

while (count < 10) {

console.log(count);

count++;}

a)

Ngoại lệ

b)

In ra console từ 0-9

c)

Từ 0-9 được ghi nhật kí vào vùng lưu trữ cụ thể

d)

Một thông báo lỗi

23.

Đâu là giá trị của arr sau khi chạy đoạn mã:

let arr = [0,1,2,3];

arr.map(function(item)) { return item * 3;})

a)

null

b)

0,3,6,9

c)

0,1,2,3

d)

[]

24.

Để thay đổi nội dung một ô nhập chữ có khai báo <input type=text id=hoten name=hoten>, sử dụng

a)

document.getElementById("hoten").value = "Giá trị mới"

b)

document.getElementById("hoten").innerHTML = "Giá trị mới"

c)

document.getElementById("hoten")= "Giá trị mới"

d)

document.getElementById("hoten").text = "Giá trị mới"

25.

Đoạn mã sau có đúng không:

var tensquared = (function(x) {return x*x}(10));

a)

gây rò rỉ bộ nhớ

b)

c)

sai syntax

d)

có lỗi

26.

null trong js?

a)

giá trị không xác định

b)

giá trị chuỗi rỗng

c)

giá trị = 0

d)

không có giá trị

27.

Output của đoạn mã:

a)

Doing things and done

Register dothing callback

Done

b)

Register dothing callback

Done

Doing things and done

c)

Không hiện gì

d)

Register dothing callback

Doing things and done

Done

28.

var a = "A";

var b = a.concat("B");

Giá trị của b là gì sau khi chạy mã

a)

"AB"

b)

["A","B"]

c)

"A"

d)

[]

29.

Proxy được sử dụng với mục đích tăng tốc độ truy cập, giảm chi phí duyệt web

a)

Cache Proxy

b)

Imtermediate Proxy

c)

Reserve Proxy

d)

Forward Proxy

30.

Dòng có nội dung "HTTP/1.1 403 Forbidden" có thể xuất hiện ở vị trí nào của yêu cầu hay đáp ứng HTTP

a)

Dòng tiêu đề bất kỳ của đáp ứng HTTP

b)

Dòng đầu của đáp ứng HTTP

c)

Dòng tiêu đề bất kỳ của yêu cầu HTTP

d)

Dòng đầu của yêu cầu HTTP

31.

Ngăn xếp ứng dụng web bao gồm

a)

Thành phần mô hình, thành phần khung nhìn, thành phần điều khiển (model, view, control)

b)

Ứng dụng web, trình duyệt web, trình phục vụ web

c)

HTTP, TCP

d)

Tầng trình diễn, logic nghiệp vụ, truy cập dữ liệu

32.

Người dùng A truy cập từ trình duyệt web với 2 tên miền khác nhau host1.comhost2.com đều nhận được nội dung như nhau. A sử dụng tiện ích ping kiểm tra thấy host1 IP. khả năng sau đây có thể xảy ra?

a)

host1 là alias (bí danh) của host2 hoặc ngược lại

b)

Hai tên miền này cũng trỏ/buộc (binding) đến một ứng dụng web theo phương pháp name-based hosting

c)

Hai tên miền này trỏ đến 2 ứng dụng web khác nhau, trong đó có 1 ứng dụng tự động chuyển hướng sang ứng dụng khác

d)

Cả ba đáp án trên

33.

Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP

  1. Content Encoding

a)

request

b)

response

c)

cả 2

34.

Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP

  1. Access-Control-Allow_Origin (cho biết có thể truy cập tài nguyên bằng Ajax request từ domain khác hay không)

a)

request

b)

response

c)

cả 2

35.

Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP

  1. Cookie (đệ trình cookies lên server.)

a)

request

b)

response

c)

cả 2

36.

Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP

  1. Referer (cho biết URL đã chuyển đến yêu cầu này)

a)

request

b)

response

c)

cả 2

37.

Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP

  1. User-agent (cung cấp thông tin phía client (HĐH, trình duyệt, phần mềm khác, ...))

a)

request

b)

response

c)

cả 2

38.

Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP

  1. Expires (báo cho trình duyệt biết khi nào nội dung không còn hợp lệ)

a)

request

b)

response

c)

cả 2

39.

Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP

  1. Set-Cookie (yêu cầu trình duyệt lưu cookies và gửi lại tại các requests sau)

a)

request

b)

response

c)

cả 2

40.

Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP

  1. Server (cung cấp thông tin về phần mềm phía server (HĐH, webserver, các modules, trình thông dịch, ...))

a)

request

b)

response

c)

cả 2

41.

Mỗi tiêu đề sau có thể xuất hiện trong request hay response HTTP

  1. Host (xác định hostname xuất hiện trong URL.)

a)

request

b)

response

c)

cả 2

42.

Đối tượng <label> trong trang web sau đây được trình diễn với chữ màu gì:

<!DOCTYPE html>

<html>


<head>

    <meta charset="utf-8">

    <style type="text/css">

        .st1 {

            color: red;

        }


        @layer special {

            .st2 {

                color: green;

            }

        }

    </style>

</head>


<body>

    <label class="st2 st1">Text here</label>

</body>


</html>

a)

đỏ

b)

xanh

43.

Lề đứng (vertical margin) giữa 2 đối tượng "div 1" và "div 2" trong ví dụ sau là bao nhiêu?

<!DOCTYPE html>

<html>


<head>

    <meta charset="utf-8">

    <style type="text/css">

        .st1 {

            margin: 50px;

        }

      .st2 {

            margin: -40px;

        }

    </style>

</head>

<body>

    <div class="st1">div 1</div>

    <div class="st2">div 2</div>

</body>

</html>

a)

10px

b)

90px

c)

50px

d)

40px

44.

Đâu là kiểu MINE hợp lệ?

a)

 video/live

b)

audio/mp3

c)

image/jpeg

d)

 text/css

e)

 win/word

45.

Đâu là kiểu MINE hợp lệ?

a)

  text/javascript

b)

application/json

c)

image/jpeg

d)

  open/pdf

e)

  video/webm

46.

 Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

Ứng dụng web được xây dựng theo kiến trúc đa tầng (multitier hoặc n-tier architecture), trong đó mỗi tầng thực hiện một chức năng riêng, cung cấp dịch vụ cho tầng liền trên, và sử dụng dịch vụ được cung cấp bởi tầng liền dưới.

b)

Ứng dụng web được xây dựng theo kiến trúc đa tầng (multitier hoặc n-tier architecture), trong đó mỗi tầng thực hiện một chức năng riêng, cung cấp dịch vụ cho các tầng còn lại, và sử dụng dịch vụ được cung cấp bởi các tầng còn lại.

c)

Ứng dụng web được xây dựng theo kiến trúc đa tầng (multitier hoặc n-tier architecture), trong đó số tầng được cố định là 3.

d)

Ứng dụng web được xây dựng theo kiến trúc đa tầng (multitier hoặc n-tier architecture), trong đó mỗi tầng thực hiện một chức năng riêng, cung cấp dịch vụ cho các tầng liền kề, và sử dụng dịch vụ được cung cấp bởi các tầng liền kề.

47.

 Đối tượng <blockquote> được dùng để làm gì?

a)

chỉ tên tác giả của công trình được trích dẫn

b)

trích dẫn nội dung cả đoạn dài

c)

trích dẫn nội dung ngắn (q)

d)

chỉ tên công trình được trích dẫn

48.

Đoạn mã nào sau đây không có lỗi (bug)

a)

<ph> hello there</ph>

b)

<par> hello there</par>

c)


<p> hello there</p>

d)


<paragraph> hello there</paragraph>

49.

Phát biểu nào sau đây đúng? (tag này không được khuyến khích sử dụng vì chỉ có ở Internet Explorer)

a)


Đối tượng <basefont> phải được khai báo trước đối tượng <title>

b)

Đối tượng <basefont> cho phép đặt kích thước phông bất kỳ

c)


Đối tượng <basefont> có thuộc tính gsize

d)

Đối tượng <basefont> được khai báo trong đối tượng <head> để thiết lập cỡ chữ mặc định cho tài liệu HTML

50.

Thuộc tính nào được dùng trong thẻ td để chỉ định nối các ô trên các dòng liền nhau (trên 1 cột) của bảng

a)

rowspaning

b)

rowspan

c)

row_span

d)

row_spaning

51.

Thẻ nào trong các thẻ sau đây không hợp lệ

a)


<ol>

b)


<dl>

c)


<ml>

d)


<ul>

52.

Thứ tự từ trong ra ngoài của các hộp trình diễn đối tượng tài liệu là

a)

nội dung, đệm, viền, lề (content, padding, border, margin)

b)

nội dung, viền, đệm, lề (content, border, padding, margin)

c)

nội dung, lề, viền, đệm (content, margin, border, padding)

d)

nội dung, viền, lề, đệm (content, border, margin, padding)

53.

Lười lắm tự học đi

a)

:(

b)

:)

c)

:3

54.

Lười lắm tự học đi

a)

:(

b)

suy

55.

Lười lắm tự học đi

a)

:(

b)

suy

56.

Lười lắm tự học đi

a)

:(

b)

suy

57.

Hiển thị siêu liên kết không có gạch chân như thế nào?

a)


a {decoration:no-underline;}

b)


a {underline:none;}

c)

a {text-decoration:none;}

d)

a {text-decoration:no-underline;}

58.

Bộ chọn nào có tính cụ thể cao nhất?

a)

 ul#nav li.active a::after

b)

 ul#nav li.active a:first-child

c)

 ul nav

d)

#ul#nav

59.

Đối tượng tài liệu được trình diễn trên giao diện của trình duyệt theo mô hình

a)

cây

b)


hộp

c)


danh sách

d)

chữ nhật

60.

Đoạn mã sau đây có làm việc không? Nếu không thì tại sao?

function tail(o) { for (; o.next; o = o.next) ; return o; }

a)


Có, đoạn mã trên làm việc tốt. (?)

b)

Không, đoạn mã trên sẽ phát sinh một ngoại lệ vì chỉ có thể dùng số trong vòng lặp for

c)

Không, đoạn mã trên sẽ phát sinh lỗi tại thời gian chạy.

d)

Không, đoạn mã trên sẽ không thực hiện vòng lặp

61.

Đâu là output của đoạn chương trình sau:
let x = 4;
console.log(x + 3);

a)

4 + 3

b)

4 3

c)


43

d)


7

62.

Trang web với mã JavaScript như sau:

head>
  <script>
    function kiemtra(){
      window.open("http://uet.vnu.edu.vn","Chao");
    }
  </script>
</head>
<body onload ="kiemtra()"></body>

a)

Hiện một trang uet.vnu.edu.vn duy nhất.

b)


Khi rời trang thì một trang khác (uet.vnu.edu.vn) được mở ra ở một cửa sổ/tab mới

c)

Khi tải trang thì một trang khác (uet.vnu.edu.vn) được mở ra ở một cửa sổ/tab mới

d)

Không chạy được vì sai cú pháp

63.

Câu lệnh nào bao hàm script từ bên ngoài có tên là “my.js”

a)


<script href = “my.js”></script>

b)


<script link = “my.js”></script>

c)


<script rel = “my.js”></script>

d)

<script src = “my.js”></script>

64.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về DOM?

a)

Mọi nút trong DOM đều có nút con.

b)


DOM xem tài liệu như là một cây các đối tượng

c)

Một thẻ cùng với HTML bên trong nó là một nút DOM

d)


Mỗi nút trong DOM là một đối tượng với các thuộc tính và phương thức.

65.

Câu lệnh nào sau đây thực hiện tải lại (refresh) trang web?

a)

window.refresh

b)

window.reload

c)


location.reload

d)


page.refresh

66.

Để sử dụng đối tượng HTML <ul> như một hàng đợi (queue) với mỗi <li> là một phần tử trong hàng đợi. 

Ví dụ, nội dung <ul> được thay đổi sau các lệnh như sau:

Khởi tạo, nội dung <ul> là:
<ul id="mylist"></ul>

Nội dung <ul> sau các lệnh:
    var list = document.querySelector("#mylist");
    push(list, "abc");


    <ul id="mylist"><li>abc</li></ul>

Tiếp theo, nội dung <ul> sau lệnh:
    push(list, "def");

    <ul id="mylist"><li>abc</li><li>def</li></ul>

Tiếp theo, nội dung <ul> sau lệnh:
    pop(list);

    <ul id="mylist"><li>def</li></ul>


Cài đặt JavaScript được thực hiện như sau:

<script type="text/javascript">
    function newItem(txt) {
        let item = document.createElement("li");
        item.appendChild(document.createTextNode(txt));
        return item;
    }
    function push(list, txt) {
        mask1;
    }
    function pop(list) {
        let txt = list.hasChildNodes() ? list.firstChild.innerHTML : "";
        mask2;
        return txt;
    }
</script>

a)

mask1: list.insertChild(newItem(txt));
mask2: if (list.hasChildNodes()) list.removeChild(list.lastChild);

b)

mask1: list.addChild(newItem(txt));
mask2: if (list.hasChildNodes()) list.removeChild(list.firstChild);

c)

mask1: list.appendChild(newItem(txt)); 
mask2: if (list.hasChildNodes()) list.removeChild(list.lastChild);

d)


mask1
: list.newChild(newItem(txt));
mask2: if (list.hasChildNodes()) list.removeChild(list.lastChild);

67.

Có thể sử dụng thuộc tính nào sau đây để thay đổi CSS cho một đối tượng?

a)


style và font

b)


font và className

c)


font và size

d)


style và className

68.

Đâu là output của đoạn mã dưới đây: 
let n = 3;
for (let i = 0; i < n; i++) {
console.log("This is line " + i);
}

a)

This is line 2
This is line 1
This is line 0

b)

this is line 0
this is line 1
this is line 2

c)

This is line 0
This is line 1
This is line 2

d)

0
1
2

69.

Thuộc tính nào dưới đây không thuộc đối tượng window?

a)

navigator

b)


menu

c)

document

d)

history

70.


Đoạn mã:

for(var p in a) console.log(a[p]);

tương đương với đoạn mã nào sau đây?

a)


for (var i = 0; i <= a.length; i++) console.log(a[i]);

b)


for (var i = 0; i < a.length; i++) console.log(a[i]);

c)


for (var i = 1; i < a.length; i++) console.log(a[i]);

d)

for (int i = 0; i < a.length; i++) console.log(a[i]);

71.

Với CSS, lựa chọn tất cả đối tượng p nằm trong div như nào

a)

div p

b)

div.p

c)

div+p

d)

div~p

72.

Sử dụng bộ chọn nào sau đây để chọn 5 mục đầu tiên trong danh sách <ol>

a)

li:nth-child(-n+5)

b)

li:nth-child(5)

c)

li:nth-child(n+5)

d)

li:nth-child(n-5)

73.

Đâu nào là output:

let x=4;

console.log(x+"2");

a)

4+2

b)

6

c)

42

d)

4 2

74.

Câu lệnh sau trả về gì:

parseInt(1/0,19);

a)

18

b)

20

c)

NaN

d)

19

75.

Đâu là giá trị của biến arr sau khi chạy đoạn mã dưới:

let arr=[0,1,2,3];

arr=arr.filter(function(item) {

return !(item%2);

});

a)

[]

b)

[1,3]

c)

[0,1,2,3]

d)

[0,2]

76.

Đâu không phải là một tham chiếu ký tự trong HTML (&name, &#code, &#xCode)

a)

&#300

b)

%300

c)

&copy

d)

&#x300

77.

<option> nào sau đây được chọn theo mặc định

a)

<OPTION CHECK>

b)

<OPTION SELECT>

c)

<OPTION CHECKED>

d)

<OPTION SELECTED>

78.

5xx là nhóm mã trạng thái HTTP với ý nghĩa gì

a)

Ứng dụng có lỗi và k thể đáp ứng yêu cầu

b)

Đáp ứng có lỗi

c)

Yêu cầu có lỗi

d)

Trình phục vụ có lỗi và không thể đáp ứng yêu cầu

79.

Đoạn mã JS sau đây in ra standard input dữ liệu như thế nào:

console.log('1');

fetch('abc.jpg').then((response) => {

    console.log('2');

    return response.blob();

}).then((myBlob) => {

    console.log('3');

}).catch((error) => {

    alert(error.message);

});

console.log('4');

a)

1423

b)

1234

c)

1432

d)

1243

80.

Bộ chọn sau đây có nghĩa là gì:

:is(section,article) h1 {}

a)

Chọn các phần tử <h1> nằm trong <article> với đkien <article> nằm sau <section>

b)

Chọn các phần tử <h1> nằm trong <article> với đkien <article> nằm trong <section>

c)

Chọn các phần tử <h1> nằm trong <article> và nằm trong <section>

d)

Chọn các phần tử <h1> nằm trong <article> hoặc trong <section>

81.

Để thêm một dòng mới vào một bảng (<table>) có định danh tableid trên trang web, dùng js, có cách viết khác nhau trừ: (?)

a)

var newrow = document.createElement("tr");

document.getElementById("tableid").insertRow(newrow);

b)

var newrow = document.createElement("tr");

document.getElementById("tableid").appendChild(newrow);

c)

var newrow = document.createElement("tr");

document.getElementById("tableid").insertRow(0);

d)

var newrow = document.createElement("tr");

document.getElementById("tableid").insertBefore(newrow,null);