wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm giải phẫu đại cương

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Hình thể và cấu tạo của con người là đối tượng của môn

a)

Giải phẫu học

b)

Ngoại khoa

c)

Cơ thể học

d)

Nhân chủng học

e)

Phẫu thuật

2.

Đối tượng của Y học, giải phẫu là một môn:

a)

Cơ sở

b)

Lâm sàng

c)

Y học hiện đại

d)

Cận lâm sàng

e)

cơ bản

3.

Giải phẫu học trường Y là:

a)

Giải phẫu học đại thể

b)

Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống

c)

Giải phẫu học mô tả kết hợp với chức năng và phát triển

d)

Giải phẫu học cơ sở phục vụ cho tất cả các môn của Y học

e)

Tất cả đều đúng

4.

Từ ''trên ngoài'' là căn cứ theo:

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng ngang và đứng dọc

e)

Mặt phẳng ngang và đứng ngang

5.

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là gì

a)

Mô hình các loại

b)

Xác

c)

Người sống

d)

Phim X quang

e)

Phim đèn chiếu, xi nê và video

6.

Mặt phẳng đứng dọc giữa là:

a)

Nằm song song với mặt phẳng trán

b)

Chia cơ thể thành phía trước và sau

c)

Chia cơ thể thành hai nửa: nửa trái và phải

d)

Nằm song song với mặt phẳng đất

e)

Là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng ngang

7.

Theo mục đích nghiêu cứu thì giải phẫu chia làm mấy loại ?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

e)

4

8.

phân loại mục đích nghiên cứu thì giải phẫu nào không thuộc

a)

Giải phẫu đại thể

b)

Giải phẫu Y học

c)

Giải phẫu nhân trắc học

d)

Giải phẫu học thể dục thể thao

e)

Giải phẫu học so sánh

9.

Chi dưới bao gồm mấy phần chính:

a)

2

b)

5

c)

6

d)

3

e)

4

10.

xương chậu là xương:

a)

Xương chẵn, hình cánh quạt.

b)

Xương lẻ, hình cánh quạt

c)

Xương chẵn, hình bán nguyệt

d)

Xương dẹt, hình cánh quạt

e)

Xương vừng, hình trái san

11.

Xương chậu có mấy mặt và bao nhiêu bờ

a)

2 mặt: ngoài và trong

4 bờ: trên, dưới, trước, sau

b)

2 mặt: trong và trước

4 bờ: trên, dưới, trong, trước

c)

2 mặt: ngoài và sau

3 mặt: trên, sau, tróng

d)

2 mặt: trước và sau

4 bờ: trong, ngoài, trước, sau

12.

Số 10 tương ứng với chi tiết nào trong xương cánh chậu

a)

Diện nguyệt

b)

Ổ cối

c)

Củ mu

d)

Bờ và khuyết ổ cối

e)

ngành trên xương xu

13.

Trên ổ cối là mặt ngoài của phần xương cánh chậu, còn gọi là

a)

Diện Nguyệt

b)

Gai ngồi

c)

Diện mông

d)

Diện tai

e)

Khuyết ngồi lớn

14.

Chi tiết nào sau đây có cơ sinh đôi và dây chằng cùng hông bám vào

a)

Gai chậu sau trên

b)

Gai chậu trước sau

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Khuyết ngồi bé

e)

Gai chậu

15.

Mào lược còn gọi là đường lược xương mu nối tiếp với đương kính cung và nơi bám của nhiều dây chằng quan trọng của vùng bẹn như:

a)

Liềm bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng lược, dây chằng bẹn phản hồi

b)

Liềm bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng bẹn bám, dây chằng lược

c)

Liềm bẹn, dây chằng lược, dây chằng vòng, dây chằng sau

d)

Liềm bẹn, dây chằng lược, dây chằng phản hồi, dây chằng vòng

e)

Liềm bẹn, dây chằng phản hồi, dây chằng trước, dây chằng vòng