Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B7.2 SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?

a)

A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4

b)

B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5

c)

C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³

d)

D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³

2.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

a)

A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

3.

Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :

a)

A.Vôi sống

b)

B.Cát

c)

C. Muối ăn

d)

D. Sunfur

4.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

5.

SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

A. S có mức số oxi hoá trung gian .

b)

B. S có mức số oxi hoá cao nhất .

c)

C. S có mức số oxihoá thấp nhất .

d)

D. S còn có 1 đôi electron tự do .

6.

Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxy hoá ?

a)

A.SO₂ + Na₂O → 2NaOH

b)

B.SO2 + 2 H₂S → 3 S + 2H2O.

c)

C. SO₂ + NaOH → NaHSO3

d)

D. SO₂ + Br2 + 2 H₂O → 2 HBr + H2SO4.

7.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

A. Dung dịch nước vôi trong dư

b)

B. Dung dịch NaOH dư

c)

C. Dung dịch Br2 dư.

d)

D. Dung dịch Ba(OH)2 dư

8.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

9.

Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?

a)

A. H2S, O2, nước brôm

b)

B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2

10.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

A. H2S, O2, dung dịch Br2.

b)

B. dd NaOH, O2, dd KMnO4.

c)

C. O2, dung dịch Br2, dd KMnO4 .

d)

D. dd KOH, CaO, dung dịch Br2.

11.

Cho các phát biểu sau:

(a)  Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

(b)  SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(c)  Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit.

(d)  Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.

  Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

12.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây

a)

A.Cho từ từ nước vào Acid và khuấy đều

b)

B. Cho từ từ Acid vào nước và khuấy đều

c)

C.Cho nhanh nước vào Acid và khuấy đều .

d)

D.Cho nhanh Acid vào nước và khuấy đều

13.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

A. Cu, Na.

b)

B. Ag, Zn.

c)

C. Mg, Al.

d)

D. Au, Pt.

14.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2.

b)

B. FeSO4 và H2.

c)

C. FeSO4 và SO2.

d)

D. Fe2(SO4)3 và SO2.

15.

Cho 1 mol H2SO4 vào 2 mol NaOH,dd sau phản ứng cho quì tím vào quì tím chuyển sang màu

a)

A. màu đỏ

b)

B. màu xanh

c)

C. Không đổi màu

d)

D. mất màu quì tím

16.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2, thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Xút.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Giấm ăn.

d)

D. Cồn.

17.

Acid H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:

a)

A. Fe.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. Mg.

18.

Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào Acid H2SO4 là Acid loãng?

a)

A. 2H₂SO4 + C → 2SO₂ + CO₂ + 2H₂O.

b)

B. H₂SO4 + 2Na → Na₂SO4 + H₂

c)

C. 2H₂SO4 + S→ 3SO₂ + 2H₂O.

d)

D. 6H₂SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO₂ + 6H₂O.

19.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

A. 2Fe + 3H₂SO4 → Fe2(SO4)3+ 3H2.

b)

B. 2Na+ 2HCl → 2NaCl + H₂

c)

C. FeS + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H₂S.

d)

D. 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3.

20.

Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(II) Sục khí SO2 vào nước brom.

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Chọn câu trả lời sai về sunfur

a)

S là chất rắn màu vàng

b)

S không tan trong nước

c)

S dẫn nhiệt kém

d)

S không tan trong các dung môi hữu cơ.

22.

Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột Magie và 3,2 gam bột sunfur trong một ống nghiệm đậy kín. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

8,0 gam.

b)

11,2 gam.

c)

5,6 gam.

d)

4,8 gam.

23.

Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:

a)

15,6 gam và 5,3 gam.

b)

18 g am và 6,3 gam.

c)

15,6 gam và 6,3 gam.

d)

12,5

24.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 g sunfur rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là

a)

10,85 g.

b)

21,7 g.

c)

13,02 g.

d)

16,725 g.

25.

Sulfur không trực tiếp điều chế ra chất nào sau đây?

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

H2S.

d)

HgS.