wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein6-u5 vocab

Total questions: 114

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

miếng băng dán



(a)  

2.

walking boots

a)

giày ống đi bộ

b)

giày cao gót

c)

giày da

d)

giày thể thao

3.

thuốc giảm đau



(a)  

4.

kem chống nắng

(a)  

5.

scissor nghĩa là gì?

a)

cái kéo

b)

cây kim

c)

sợi chỉ

d)

máy may

6.

túi ngủ

(a)  

7.

ba lô

(a)  

8.

La bàn tiếng Anh là gì?

a)

compass

b)

composs

c)

compas

d)

campass

9.

sa mạc

(a)  

10.

núi

(a)  

11.

hồ nước -> English

a)

lake

b)

loke

c)

laker

d)

laki

12.

sông

(a)  

13.

rừng

(a)  

14.

waterfall là gì?

a)

té nước

b)

thác nước

c)

ngã xuống

d)

bờ sông

15.

châu Nam cực -> English

a)

Antarctica

b)

Africa

c)

Afmicia

d)

Antaritic

16.

con thuyền

(a)  

17.

boot ?

a)

giày ủng

b)

giày bata

c)

dép lê

d)

dép lào

18.

hang động?

a)

cave

b)

mave

c)

move

d)

hole

19.

kỹ thuật nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực

(a)  

20.

đa dạng

(a)  

21.

rất cần thiết

a)

essential

b)

esential

c)

essental

d)

esental

22.

hòn đảo

(a)  

23.

hòn đá, phiến đá

(a)  

24.

thrilling nghĩa là gì?

a)

(gây) hồi hộp

b)

(gây) hoảng sợ

c)

(gây) giật mình

d)

(gây) sự xui xẻo

25.

đèn pin

(a)  

26.

công ty du lịch

(a)  

27.

thung lũng -> English

(a)  

28.

môn thể thao lướt ván buồm

(a)  

29.

waterproof coat nghĩa là gì?

a)

áo mưa

b)

áo ấm

c)

áo giữ nhiệt

d)

áo hơi nước

30.

không thể quên được

a)

unforgettable

b)

forgettable

c)

unforgetable

d)

forgetable

31.

travel items nghĩa là gì?

a)

các đồ dùng cần khi đi du lịch

b)

các đồ dùng cần khi đi lưu diễn

c)

các đồ dùng cần khi đi thám hiểm

d)

các đồ dùng cần khi đi học

32.

cái lều

(a)  

33.

mũ chống nắng

(a)  

34.

Rooster and Hen island ?

a)

hòn Trống Mái

b)

hòn Vọng Phu

c)

hòn con Gà

d)

gà trống và mái

35.

cần thiết -> English

a)

necessary

b)

necesary

c)

neccesary

d)

neccessary

36.

Which is an island in VIet Nam

a)

Con Dao

b)

Son Doong

37.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
38.

Where is mount Fransipan?

a)

In Lao Cai

b)

In Quang Binh

39.

Which of the following is a national park?

a)

Thong Nhat park

b)

Cat Tien Park

40.

Which of following wonders is a cave?

a)

Cuc Phuong

b)

Phong Nha

41.

Which of waterfall is in Cao Bang?

a)

Giang Dien Waterfall

b)

Ban Gioc Waterfall

42.

What is the picture of?

a)

desert

b)

island

c)

river

d)

forest

43.

What is the picture of?

(a)  

44.

What is the picture of?

(a)  

45.
One Pillar Pagoda
a)
Chùa một cột
b)
Thu hút
c)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
d)
Lợi ích
e)
Thí sinh
46.

a)

river

b)

waterfall

c)

mountain

d)

cave

47.

a)

valley

b)

island

c)

desert

d)

river

48.

a)

beach

b)

waterfall

c)

river

d)

island

49.

a)

island

b)

desert

c)

cave

d)

forest

50.

a)

cave

b)

island

c)

desert

d)

beach

51.

People didn't make Ganh Da Dia. They are ......................... rocks

a)

scenery

b)

natural

c)

wonder

d)

island

52.

Ha Long Bay has thousands of big and small.

a)

islands

b)

wonder

c)

scenery

d)

moutains

53.

Ha Long Bay is charming and the ............................. is wonderful.

a)

wonder

b)

mountain

c)

scenery

d)

island

54.

popular = famous

a)

địa điểm

b)

phong cảnh

c)

nổi tiếng

55.

scenery = landscape

a)

phong cảnh

b)

cồn cát

c)

road

56.

tham gia

(chọn 3 đáp án)

a)

join in

b)

visit

c)

take part in

d)

participate in

57.

địa điểm du lịch

a)

tourist

b)

tourist attraction

c)

slope

58.

cần thiết

a)

trip

b)

luggage

c)

necessary

59.
a)

luggage

b)

trip

c)

village

60.
a)

important

b)

village

c)

national park

61.

quan trọng

(a)  

62.

không cần thiết

(a)  

63.

công viên quốc gia

(a)  

64.

những thứ thú vị

(a)  

65.

nhớ

(a)  

66.

quên

(a)  

67.
activity
a)
hoạt động
b)
nguy hiểm
c)
điện thoại di động
d)
dòng sông
e)
đèn pin
68.
Antarctica
a)
châu Nam cực
b)
sa mạc
c)
ngọn núi
d)
hòn Trống Mái
e)
thuộc truyền thông
69.
attraction
a)
sự hấp dẫn
b)
đa dạng
c)
dãy núi
d)
cái kéo
e)
các đồ dùng cần khi đi du lịch
70.
backpack
a)
ba lô đeo lưng
b)
thiết yếu, quan trọng
c)
kì quan thiên  nhiên
d)
hải sản
e)
không thể quên được
71.
bay
a)
vịnh
b)
khu rừng
c)
thiên nhiên
d)
túi ngủ
e)
thung lũng
72.
beach
a)
nước ngọt
b)
bãi biển
c)
cần thiết
d)
tuyết
e)
giày đi bộ
73.
cave
a)
hồ nước ngọt
b)
hang động
c)
thuốc giảm đau
d)
đặc biệt
e)
thác nước
74.
coast
a)
hòn đảo
b)
bờ biển
c)
sông Hương
d)
kem chống nắng
e)
áo mưa
75.
compass
a)
hồ nước
b)
la bàn
c)
băng dán
d)
mũ chống nắng
e)
đèn pin
76.
cuisine
a)
tấm bản đồ
b)
ẩm thực
c)
rừng nhiệt đới
d)
cái lều
e)
thuộc truyền thông
77.
dangerous
a)
điện thoại di động
b)
hoạt động
c)
nguy hiểm
d)
dòng sông
e)
các đồ dùng cần khi đi du lịch
78.
desert
a)
ngọn núi
b)
châu Nam cực
c)
sa mạc
d)
hòn Trống Mái
e)
không thể quên được
79.
diverse
a)
dãy núi
b)
sự hấp dẫn
c)
đa dạng
d)
cái kéo
e)
thung lũng
80.
essential
a)
kì quan thiên  nhiên
b)
ba lô đeo lưng
c)
thiết yếu, quan trọng
d)
hải sản
e)
giày đi bộ
81.
forest
a)
thiên nhiên
b)
vịnh
c)
khu rừng
d)
túi ngủ
e)
thác nước
82.
freshwater
a)
tuyết
b)
bãi biển
c)
cần thiết
d)
nước ngọt
e)
áo mưa
83.
freshwater lake
a)
đặc biệt
b)
hang động
c)
thuốc giảm đau
d)
hồ nước ngọt
e)
đèn pin
84.
island
a)
kem chống nắng
b)
bờ biển
c)
sông Hương
d)
hòn đảo
e)
thuộc truyền thông
85.
lake
a)
mũ chống nắng
b)
la bàn
c)
băng dán
d)
hồ nước
e)
các đồ dùng cần khi đi du lịch
86.
map
a)
cái lều
b)
ẩm thực
c)
rừng nhiệt đới
d)
tấm bản đồ
e)
không thể quên được
87.
mobile phone
a)
thung lũng
b)
nguy hiểm
c)
hoạt động
d)
dòng sông
e)
điện thoại di động
88.
mountain
a)
giày đi bộ
b)
sa mạc
c)
châu Nam cực
d)
hòn Trống Mái
e)
ngọn núi
89.
mountain range
a)
thác nước
b)
đa dạng
c)
sự hấp dẫn
d)
cái kéo
e)
dãy núi
90.
natural wonder
a)
áo mưa
b)
thiết yếu, quan trọng
c)
ba lô đeo lưng
d)
hải sản
e)
kì quan thiên  nhiên
91.
nature
a)
đèn pin
b)
khu rừng
c)
vịnh
d)
túi ngủ
e)
thiên nhiên
92.
necessary
a)
cần thiết
b)
nước ngọt
c)
bãi biển
d)
tuyết
e)
thuộc truyền thông
93.
painkiller
a)
thuốc giảm đau
b)
hồ nước ngọt
c)
hang động
d)
đặc biệt
e)
các đồ dùng cần khi đi du lịch
94.
Perfume river
a)
sông Hương
b)
hòn đảo
c)
bờ biển
d)
kem chống nắng
e)
không thể quên được
95.
plaster
a)
băng dán
b)
hồ nước
c)
la bàn
d)
mũ chống nắng
e)
thung lũng
96.
rainforest
a)
rừng nhiệt đới
b)
tấm bản đồ
c)
ẩm thực
d)
cái lều
e)
giày đi bộ
97.
river
a)
điện thoại di động
b)
dòng sông
c)
nguy hiểm
d)
hoạt động
e)
thác nước
98.
Rooster and Hen island
a)
ngọn núi
b)
hòn Trống Mái
c)
sa mạc
d)
châu Nam cực
e)
áo mưa
99.
scissors
a)
dãy núi
b)
cái kéo
c)
đa dạng
d)
sự hấp dẫn
e)
đèn pin
100.
seafood
a)
kì quan thiên  nhiên
b)
hải sản
c)
thiết yếu, quan trọng
d)
ba lô đeo lưng
e)
thuộc truyền thông
101.
sleeping bag
a)
thiên nhiên
b)
túi ngủ
c)
khu rừng
d)
vịnh
e)
các đồ dùng cần khi đi du lịch
102.
snow
a)
nước ngọt
b)
cần thiết
c)
tuyết
d)
bãi biển
e)
không thể quên được
103.
special
a)
hồ nước ngọt
b)
thuốc giảm đau
c)
đặc biệt
d)
hang động
e)
thung lũng
104.
sun cream
a)
hòn đảo
b)
sông Hương
c)
kem chống nắng
d)
bờ biển
e)
giày đi bộ
105.
sun hat
a)
hồ nước
b)
băng dán
c)
mũ chống nắng
d)
la bàn
e)
thác nước
106.
tent
a)
tấm bản đồ
b)
rừng nhiệt đới
c)
cái lều
d)
ẩm thực
e)
áo mưa
107.
torch
a)
nguy hiểm
b)
dòng sông
c)
điện thoại di động
d)
đèn pin
e)
hoạt động
108.
traditional
a)
sa mạc
b)
hòn Trống Mái
c)
ngọn núi
d)
thuộc truyền thông
e)
châu Nam cực
109.
travel items
a)
đa dạng
b)
cái kéo
c)
dãy núi
d)
các đồ dùng cần khi đi du lịch
e)
sự hấp dẫn
110.
unforgettable
a)
thiết yếu, quan trọng
b)
hải sản
c)
kì quan thiên  nhiên
d)
không thể quên được
e)
ba lô đeo lưng
111.
valley
a)
khu rừng
b)
túi ngủ
c)
thiên nhiên
d)
thung lũng
e)
vịnh
112.
walking boot
a)
giày đi bộ
b)
tuyết
c)
cần thiết
d)
nước ngọt
e)
bãi biển
113.
waterfall
a)
thác nước
b)
đặc biệt
c)
thuốc giảm đau
d)
hồ nước ngọt
e)
hang động
114.
waterproof coat
a)
áo mưa
b)
kem chống nắng
c)
sông Hương
d)
hòn đảo
e)
bờ biển