wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6. FANBOYS-WH-QS

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

dùng để bổ sung thêm thông tin

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

2.

dùng khi có sự lựa chọn

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

3.

dùng để nối 2 mệnh đề mang ý nghĩa trái ngược, đối lập nhau.

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

4.

dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

5.

My sister is a nurse .............. she works in a dental clinic.

a)

and

b)

but

6.

1. My teeth hurt, ............... I make an appointment with the dentist.

a)

so

b)

or

7.

1. The couple want to go to the musical, ............... there aren't any tickets left.

a)

but

b)

so

8.

1. Stop listening to rock music through earphones ............. you will have earache.

a)

and

b)

or

9.

1. The laptop suddenly stops working,........... I cannot finish my work on time.

a)

so

b)

and

10.

1. The doctor advises people to drink enough water, ............. do exercises regularly.

a)

and

b)

so

11.

1. My boyfriend asked me out ............ I was sick.

a)

and

b)

but

12.

1. There are many wonderful things in Thailand, ........... I decide to stay here for another couple of days.

a)

so

b)

but

13.

1. I want to eat sushi, ........... I am going to a Japanese restaurant tonight.

a)

but

b)

so

14.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

15.

quyết định

a)

agree

b)

deny

c)

decide

d)

choose

16.

ép buộc

a)

permit

b)

persuade

c)

urge

d)

force

17.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

18.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

19.

I feel tired, _____I feel weak.

a)

and

b)

so

c)

but

d)

for

20.

The boys are playing games, ________ the girls are watching TV.

a)

so

b)

nor

c)

and

21.

for (conjun) có nghĩa là gì?

a)

nhưng

b)

bởi vì

c)

cho nên

d)

mặc dù

22.

so (conj) có nghĩa là gì?

a)

nhưng

b)

cho nên

c)

bởi vì

d)

cho dù

23.

yet (conj) có nghĩa là gì?

a)

bởi vì

b)

ấy thế nhưng

c)

cho nên

d)

cho dù

24.

both...and (conj) có nghĩa là gì?

a)

hoặc ... hoặc

b)

cả ... và ...

c)

vừa mới.. thì

d)

không những ... mà còn....

25.

not only ... but also (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho dù

b)

không chỉ... mà còn ...

c)

vừa mới ... thì ...

d)

tuy nhiên

26.

either ... or (conj) có nghĩa là gì?

a)

dù ... nhưng ....

b)

bất kể

c)

vừa mới ... thì

d)

hoặc ... hoặc ....

27.

Because (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho dù

b)

c)

cho nên

d)

nhưng

28.

As (conj) có những nghĩa nào?

a)

với tư cách là

b)

khi

c)

bởi vì

d)

cho nên

29.

Since (conj) có những nghĩa nào?

a)

kể từ khi

b)

nhưng

c)

bởi vì

d)

cho nên

30.

Now that (conj) có nghĩa là gì?

a)

giờ thì

b)

bất kể

c)

cho nên

d)

cho dù

31.

Because of (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho nên

b)

bởi vì

c)

không những

d)

bất kể

32.

Due to (conj) có nghĩa là gì?

a)

bời vì

b)

nếu

c)

với điều kiện là

d)

cho nên

33.

Owing to (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho nên

b)

bời vì

c)

d)

hoặc

34.

As a result of (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho nên

b)

bất kể

c)

d)

không những

35.

Although (conj) có nghĩa là gì?

a)

bất kể

b)

c)

cho dù

d)

vì vậy

36.

Even if (conj) có nghĩa là gì?

a)

b)

cho nên

c)

vì thế

d)

bởi vì

37.

Regardless of (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho nên

b)

bất kể

c)

nhưng

d)

38.

Despite (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho nên

b)

nhưng

c)

cho dù

d)

ấy vậy mà

39.

In spite of (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho dù

b)

ấy thế nhưng

c)

bất kể

d)

bởi vi

40.

While (conj) có những nghĩa gì?

a)

trong khi (=when)

b)

bởi vì (= because)

c)

khi (chỉ sự tương phản)

d)

nhưng (=but)

41.

Whereas (conj) có nghĩa là gì?

a)

trong khi (chỉ thời gian)

b)

vì thế

c)

trong khi (chỉ sự tương phản)

d)

bởi vì

42.

in order to / so as to / to + ......

a)

để

b)

cho dù

c)

tuy nhiên

d)

mặc dù

43.

so that / in order that + S + ...... + V

a)

để

b)

cho dù

c)

nhưng

d)

vì thế

44.

During (conj) có nghĩa là gì?

a)

khi

b)

c)

trong suốt

d)

bởi vì

45.

As soon as (conj) có nghĩa là gì?

a)

ngay khi

b)

cho nên

c)

d)

bởi vì

46.

Once (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho dù

b)

ngay khi

c)

d)

cho nên

47.

Upon (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho nên

b)

nhưng

c)

ngay khi

d)

chính vì

48.

Till/ Ultil (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho đến khi

b)

c)

khi mà

d)

cho dù

49.

Whenever (conj) có nghĩa là gì?

a)

bất cứ khi nào

b)

bất kể

c)

d)

cho dù

50.

Otherwise (conj) có nghĩa là gì?

a)

tuy nhiên

b)

cho nên

c)

nếu không thì

d)

vào lúc

51.

by the time (conj) có nghĩa là gì?

a)

khi

b)

vào lúc

c)

vừa mới

d)

cho dù

52.

Therefore (conj) có nghĩa là gì?

a)

vì thế

b)

cho dù

c)

bởi vì

d)

bất kể

53.

Consequently (conj) có nghĩa là gì?

a)

bất kể

b)

cho dù

c)

hậu quả là

d)

54.

Nevertheless (conj) có nghĩa là gì?

a)

tuy nhiên

b)

bất kể

c)

d)

cho nên

55.

Furthermore (conj) có nghĩa là gì?

a)

b)

cho dù

c)

hơn thế nữa

d)

bất kể

56.

Besides (conj) có nghĩa là gì?

a)

bên cạnh đó

b)

bất kể

c)

cho dù

d)

nên

57.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

58.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you be back? - AT 8 o'clock.

59.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   people are there in the hall? - About 40 people.

60.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   phone is it? - Alex's.

61.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   do you go to school? - By bus.

62.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is it from your house to the train station? - Five kilometers.

63.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is your mobile? - $5

64.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you go to London? - Next month.

65.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does your sister study? -At the university

66.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does it take you to get home? -10 minutes

67.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)

They study English every Tuesday morning.

(a)  

68.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Romi goes to school by bus.

(a)  

69.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


The teacher explains the lesson in front of the class.

(a)  

70.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My brother does his homework carefully.

(a)  

71.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My sister washer her hair twice a week.

(a)  

72.

Which

a)

Cái nào

b)

cái gì

c)

Như thế nào

d)

Khi nào

73.

What

a)

cái gì

b)

như thế nào

c)

khi nào

d)

ở đâu

74.

How

a)

như thế nào

b)

Khi nào

c)

ở đâu

d)

tại sao

75.

When

a)

khi nào

b)

ở đâu

c)

tại sao

d)

ai?

76.

where

a)

ở đâu

b)

tại sao

c)

ai?

d)

của ai?

77.

Why

a)

tại sao

b)

ai?

c)

của ai?

d)

bao nhiêu

78.

who

a)

ai

b)

của ai

c)

bao nhiêu

d)

bao lâu

79.

whose

a)

của ai

b)

bao nhiêu

c)

bao lâu

d)

cái nào

80.

How much/how many

a)

bao nhiêu

b)

bao lâu

c)

cái nào

d)

cái gì

81.

how long

a)

bao lâu

b)

cái nào

c)

cái gì

d)

như thế nào

82.

Do you know ______ language is spoken in kenya

a)

which

b)

who

c)

what

d)

how

83.

______ is your blood type?

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

How

84.

A: ______ do you play tennis?

B: For exercise.

a)

Why

b)

Who

c)

Which

d)

What

85.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

86.

______ much do you weigh?

a)

How

b)

Which

c)

What

d)

Who

87.

A: _____ hat is this?

B: It's my brother's

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

Whose

88.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

89.

_____ tall are you?

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

How

90.

A: _____ do you like your tea?

B: I like it with cream and sugar.

a)

How

b)

Which

c)

What

d)

Who

91.

______ picture do you prefer, this one or that one?

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

How

92.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

93.

A: ______ book is this?

B: It's mine.

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

Whose

94.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

95.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

96.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

97.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

98.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

99.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

100.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

101.

Điền từ để hỏi phù hợp

- " (a)   does he arrive home?"

- " In the afternoon."

102.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

103.

Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây

"Who does Mary usually have lunch with?"

a)

Mary usually have lunch at school.

b)

Mary usually have lunch at 11.30

c)

Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.

104.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

105.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

106.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

107.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

108.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
109.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
110.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

111.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

112.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

113.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

114.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you be back? - AT 8 o'clock.

115.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   people are there in the hall? - About 40 people.