Font size
Worksheets6. FANBOYS-WH-QS
Total questions: 115
Worksheet time: 1hrs 3mins
dùng để bổ sung thêm thông tin
And
Or
But
So
dùng khi có sự lựa chọn
And
Or
But
So
dùng để nối 2 mệnh đề mang ý nghĩa trái ngược, đối lập nhau.
And
Or
But
So
dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó
And
Or
But
So
My sister is a nurse .............. she works in a dental clinic.
and
but
1. My teeth hurt, ............... I make an appointment with the dentist.
so
or
1. The couple want to go to the musical, ............... there aren't any tickets left.
but
so
1. Stop listening to rock music through earphones ............. you will have earache.
and
or
1. The laptop suddenly stops working,........... I cannot finish my work on time.
so
and
1. The doctor advises people to drink enough water, ............. do exercises regularly.
and
so
1. My boyfriend asked me out ............ I was sick.
and
but
1. There are many wonderful things in Thailand, ........... I decide to stay here for another couple of days.
so
but
1. I want to eat sushi, ........... I am going to a Japanese restaurant tonight.
but
so
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?
make
want
let
help
quyết định
agree
deny
decide
choose
ép buộc
permit
persuade
urge
force
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
I feel tired, _____I feel weak.
and
so
but
for
The boys are playing games, ________ the girls are watching TV.
so
nor
and
for (conjun) có nghĩa là gì?
nhưng
bởi vì
cho nên
mặc dù
so (conj) có nghĩa là gì?
nhưng
cho nên
bởi vì
cho dù
yet (conj) có nghĩa là gì?
bởi vì
ấy thế nhưng
cho nên
cho dù
both...and (conj) có nghĩa là gì?
hoặc ... hoặc
cả ... và ...
vừa mới.. thì
không những ... mà còn....
not only ... but also (conj) có nghĩa là gì?
cho dù
không chỉ... mà còn ...
vừa mới ... thì ...
tuy nhiên
either ... or (conj) có nghĩa là gì?
dù ... nhưng ....
bất kể
vừa mới ... thì
hoặc ... hoặc ....
Because (conj) có nghĩa là gì?
cho dù
vì
cho nên
nhưng
As (conj) có những nghĩa nào?
với tư cách là
khi
bởi vì
cho nên
Since (conj) có những nghĩa nào?
kể từ khi
nhưng
bởi vì
cho nên
Now that (conj) có nghĩa là gì?
giờ thì
bất kể
cho nên
cho dù
Because of (conj) có nghĩa là gì?
cho nên
bởi vì
không những
bất kể
Due to (conj) có nghĩa là gì?
bời vì
nếu
với điều kiện là
cho nên
Owing to (conj) có nghĩa là gì?
cho nên
bời vì
và
hoặc
As a result of (conj) có nghĩa là gì?
cho nên
bất kể
vì
không những
Although (conj) có nghĩa là gì?
bất kể
và
cho dù
vì vậy
Even if (conj) có nghĩa là gì?
dù
cho nên
vì thế
bởi vì
Regardless of (conj) có nghĩa là gì?
cho nên
bất kể
nhưng
và
Despite (conj) có nghĩa là gì?
cho nên
nhưng
cho dù
ấy vậy mà
In spite of (conj) có nghĩa là gì?
cho dù
ấy thế nhưng
bất kể
bởi vi
While (conj) có những nghĩa gì?
trong khi (=when)
bởi vì (= because)
khi (chỉ sự tương phản)
nhưng (=but)
Whereas (conj) có nghĩa là gì?
trong khi (chỉ thời gian)
vì thế
trong khi (chỉ sự tương phản)
bởi vì
in order to / so as to / to + ......
để
cho dù
tuy nhiên
mặc dù
so that / in order that + S + ...... + V
để
cho dù
nhưng
vì thế
During (conj) có nghĩa là gì?
khi
dù
trong suốt
bởi vì
As soon as (conj) có nghĩa là gì?
ngay khi
cho nên
dù
bởi vì
Once (conj) có nghĩa là gì?
cho dù
ngay khi
vì
cho nên
Upon (conj) có nghĩa là gì?
cho nên
nhưng
ngay khi
chính vì
Till/ Ultil (conj) có nghĩa là gì?
cho đến khi
vì
khi mà
cho dù
Whenever (conj) có nghĩa là gì?
bất cứ khi nào
bất kể
vì
cho dù
Otherwise (conj) có nghĩa là gì?
tuy nhiên
cho nên
nếu không thì
vào lúc
by the time (conj) có nghĩa là gì?
khi
vào lúc
vừa mới
cho dù
Therefore (conj) có nghĩa là gì?
vì thế
cho dù
bởi vì
bất kể
Consequently (conj) có nghĩa là gì?
bất kể
cho dù
hậu quả là
vì
Nevertheless (conj) có nghĩa là gì?
tuy nhiên
bất kể
vì
cho nên
Furthermore (conj) có nghĩa là gì?
vì
cho dù
hơn thế nữa
bất kể
Besides (conj) có nghĩa là gì?
bên cạnh đó
bất kể
cho dù
nên
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) are you smiling? - Because I'm happy.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you be back? - AT 8 o'clock.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) people are there in the hall? - About 40 people.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) phone is it? - Alex's.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) do you go to school? - By bus.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) is it from your house to the train station? - Five kilometers.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) is your mobile? - $5
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you go to London? - Next month.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) does your sister study? -At the university
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) does it take you to get home? -10 minutes
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
They study English every Tuesday morning.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
Romi goes to school by bus.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
The teacher explains the lesson in front of the class.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
My brother does his homework carefully.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
My sister washer her hair twice a week.
(a)
Which
Cái nào
cái gì
Như thế nào
Khi nào
What
cái gì
như thế nào
khi nào
ở đâu
How
như thế nào
Khi nào
ở đâu
tại sao
When
khi nào
ở đâu
tại sao
ai?
where
ở đâu
tại sao
ai?
của ai?
Why
tại sao
ai?
của ai?
bao nhiêu
who
ai
của ai
bao nhiêu
bao lâu
whose
của ai
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
How much/how many
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
cái gì
how long
bao lâu
cái nào
cái gì
như thế nào
Do you know ______ language is spoken in kenya
which
who
what
how
______ is your blood type?
Which
Who
What
How
A: ______ do you play tennis?
B: For exercise.
Why
Who
Which
What
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
______ much do you weigh?
How
Which
What
Who
A: _____ hat is this?
B: It's my brother's
Which
Who
What
Whose
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
_____ tall are you?
Which
Who
What
How
A: _____ do you like your tea?
B: I like it with cream and sugar.
How
Which
What
Who
______ picture do you prefer, this one or that one?
Which
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
A: ______ book is this?
B: It's mine.
Which
Who
What
Whose
Linda: "______ is that?"
Henry: " That is Peter."
Who
When
What
Tom: "What time do you have dinner?"
Peter: "______________"
I have dinner with my parents.
I have dinner at home.
I have dinner at 7.30 p.m.
Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ
What time
Why
How
Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG
How many
How much
How
Sử dụng "What" để hỏi về ________
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động
Thời gian ; Giờ giấc
Địa điểm ; Nơi chốn
Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:
"How many pens do you have?
I have four pens
I use a pen to write a letter to my friend.
I have one blue pen and two pens
"How many" dùng trong câu hỏi về _______
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động
Số lượng
Lý do
Điền từ để hỏi phù hợp
- " (a) does he arrive home?"
- " In the afternoon."
- "____________ is she?"
- " She is twelve years old."
How old
How many
How much
How
Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây
"Who does Mary usually have lunch with?"
Mary usually have lunch at school.
Mary usually have lunch at 11.30
Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
- "___________________"
- "Three."
How many dogs do you have?
Where are your dogs?
Why do you have dogs?
When did you buy dogs?
What is that?
Who is that?
How is that?
Where is that?
Where is the cat?
Who is the cat?
What is the cat?
How is the cat?
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) are you smiling? - Because I'm happy.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you be back? - AT 8 o'clock.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) people are there in the hall? - About 40 people.
