wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giáo dục công dân

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung

b)

B. Tính quyền lực ,bắt buộc chung

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

D. Tính quy phạm phổ biến

2.

Tất cả mọi cá nhân ,tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật.điều đs thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật

a)

A. Tính công khai

b)

B. Tính dân chủ

c)

C.Tính quyền lực,bắt buộc chung

d)

D.Tính quy phạm phổ biến

3.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

B. Tính công khai.

c)

C. Tính dân chủ

d)

D. Tính quy phạm phổ biến.

4.

Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước. Nhận định này thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thứ

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

D. Tính hiệu lực bắt buộc chung.

5.

Cá nhân không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung .

c)

C. Tính quy phạm phổ biến

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

6.

Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính chặt chẽ về hình thức

b)

B. Tính kỉ luật nghiêm minh.

c)

C. Tính quy phạm phổ biến.

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

7.

: Đặc trưng nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về hình thứ

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung

c)

C. Tính quy phạm phổ biến.

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung

8.

Đặc trưng nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác

a)

A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thứ

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung

9.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các

a)

A. quy tắc bắt buộc chung.

b)

B. quy tắc xử sự chung.

c)

C. quy tắc bắt buộc riêng.

d)

D. quy tắc xử sự riêng.

10.

Câu 10: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

C. Tính quy phạm phổ biến.

d)

D. Tính cưỡng chế.

11.

Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật

a)

A. bắt nguồn từ thực tiễn của đời sống xã hội..

b)

B. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền

c)

C. luôn tồn tại trong mọi xã hội.

d)

D. đứng trên xã hội

12.

: Quy tắc xử sự: “Thuận mua, vừa bán” là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật

a)

A. Bản chất xã hội.

b)

B. Bản chất chính trị.

c)

C. Bản chất giai cấp.

d)

D. Bản chất kinh tế.

13.

Câu 13: Pháp luật được thực hiện trong đời sống, vì sự phát triển của xã hội thể hiện bản chất nào của pháp luật?

a)

A. Bản chất chính trị

b)

. B. Bản chất giai cấp.

c)

C. Bản chất xã hội.

d)

D. Bản chất kinh tế.

14.

Các quy phạm pháp luật được thực hiện trong đời sống thực tiễn xã hội vì sự phát triển của xã hội thuộc nội dung nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Đặc trưng.

b)

B. Khái niệm.

c)

C. Vai trò.

d)

D. Bản chất.

15.

Trong các văn bản quy phạm pháp luật dưới đây, em hãy cho biết văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?

a)

A. Nghị định.

b)

B. Pháp lệnh.

c)

C. Hiến pháp.

d)

D. Lệnh

16.

. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp vì Hiến pháp là

a)

A. văn bản xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

B. văn bản pháp luật do nhà nước ban hành.

c)

C. văn bản pháp lý mang tính quy phạm phổ biến.

d)

D. luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất.

17.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

A. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

b)

B. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

c)

C. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân

d)

.

D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

18.

Phương tiện quản lí xã hội dân chủ và hiệu quả nhất đó là

.

a)

A. giáo dục.

b)

B. pháp luật.

c)

C. đạo đức

d)

D. tuyên truyền.

19.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

B. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

c)

C. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

d)

D. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

20.

Quản lí xã hội bằng pháp luật là phương pháp quản lí

a)

A. dân chủ và cứng rắn nhất.

b)

B. hiệu quả và khó khăn nhất.

c)

C. dân chủ và hiệu quả nhất.

d)

D. hữu hiệu và phức tạp nhất

21.

Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến

a)

A. đặc trưng của pháp luật.

b)

B. khái niệm của pháp luật.

c)

C. vai trò của pháp luật.

d)

D. bản chất của pháp luật.

22.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

A. lợi ích kinh tế của mình.

b)

B. quyền và nghĩa vụ của mình.

c)

C. các quyền của mình.

d)

D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình

23.

Những quy phạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội được nhà nước đưa vào trong các quy phạm pháp luật là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với

a)

A. đạo đức.

b)

B. chính trị.

c)

C. kinh tế.

d)

D. xã hội.

24.

Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức

.

a)

A. pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em

b)

B. pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức.

c)

C. pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội.

d)

D. pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức.

25.

Điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là

a)

A. đều điều chỉnh hành vi để hướng tới các giá trị xã hội.

b)

B. đều là những quy tắc mang tính bắt buộc chung.

c)

C. đều được tuân thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân.

d)

D. đều điều chỉnh hành vi dựa trên tính tự giác của công dân.

26.

Khi đạo đức trở thành nội dung của quy phạm pháp luật thì các giá trị đạo đức được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng

a)

A. sức mạnh quyền lực của nhà nước.

b)

B. sức ép của dư luận xã hội.

c)

C. lương tâm của mỗi cá nhân.

d)

D. niềm tin của mọi người trong xã hội.

27.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Đạo đức.

c)

C. Pháp luật.

d)

D. Chính trị.

28.

Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là

a)

A. pháp luật.

b)

B. đạo đức

c)

C. chủ trương.

d)

D. đường lối.

29.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng

a)

A. sức mạnh chuyên chính.

b)

.B. tiềm lực tài chính quốc gia.

c)

C. quyền lực nhà nước.

d)

D. tính tự giác của nhân dân

30.

Câu 30: Pháp luật quy định những việc được làm, những việc phải làm và những việc

a)

A. không nên làm.

b)

B. cần làm.

c)

C. không được làm.

d)

D. sẽ làm.

31.

Dựa vào nội dung nào dưới đây của pháp luật mà nhà nước có thể kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi công dân?

a)

A. Vai trò của pháp luật. .

b)

B. Bản chất của pháp luật.

c)

C. Chức năng của pháp luật.

d)

D. Đặc trưng của pháp luật

32.

Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành, thể hiện đặc trưng nào dưới đây?

a)

A. tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

B. tính quy phạm phổ biến.

c)

C. tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

D. tính xác định chặt chẽ về nội dung.

33.

. Văn bản có chứa quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành được gọi là:

a)

A. Văn bản quy định pháp luật.

b)

B. Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

C. Văn bản thực hiện pháp luật.

d)

D. Văn bản áp dụng pháp luật

34.

Câu 1: Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .

d)

D. Tính quy phạm phổ biến.

35.

Câu 2: Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của Luật Giao thông đường bộ là phản ảnh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

36.

Câu 3: Luật Giao thông đường bộ quy định tất cả mọi người tham gia giao thông phải chấp hành chỉ dẫn của tín hiệu đèn giao thông là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

.

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính nghiêm minh.

d)

D. Tính thống nhất

37.

Câu 4: Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C. Tính chặt chẽ về hình thức.

d)

D. Khả năng đảm bảo thi hành cao.

38.

Câu 5: Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

39.

Câu 6: Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

.

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

40.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?

a)

A. Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.

b)

B. Vì pháp luật có tính phổ biến bắt buộc chung.

c)

C. Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.

d)

D. Vì pháp luật không bao giờ thay đổi.

41.

Câu 8: Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

a)

A. Pháp luật do Quốc hội thông qua.

b)

B. Pháp luật bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.

c)

C. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.

d)

D. Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội.

42.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật?

a)

A. nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật.

b)

B. pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước.

c)

C. quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng, dân chủ.

d)

D. pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội.

43.

Câu 10: Theo quy định của pháp luật, văn bản nào dưới đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

A. Luật hôn nhân gia đình.

b)

B. Điều lệ Hội Luật gia Việt Nam.

c)

C. Điều lệ Đoàn TNCS HCM.

d)

D. Nội quy của nhà trường.

44.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức?

a)

A. Pháp luật sẽ tác động tích cực hoặc tiêu cực tới các quy phạm đạo đức.

b)

B. Khi đạo đức thành pháp luật sẽ được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước.

c)

C. Đạo đức là cơ sở duy nhất để pháp luật tồn tại, phát triển.

d)

D. Pháp luật bảo vệ đạo đức và một số quy định của pháp luật bắt nguồn từ đạo đức.

45.

Câu 12: Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?

a)

A. Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.

b)

B. Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.

c)

C. Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.

d)

D. Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.

46.

Câu 13: Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

A. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

c)

C. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

D. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội

47.

Câu 14: Bản hiến pháp mới được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28/11/2013 (HP 2013) có hiệu lực năm nào?

a)

A. 2016

b)

B. 2015

c)

C. 2013

d)

D. 2014

48.

Câu 15: Từ khi thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (nay là nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) cho đến nay, nước ta có mấy bản hiến pháp, đó là những bản hiến pháp nào?

a)

A. 4 (HP 1945, HP 1959, HP 1980, HP 1992).

b)

B. 4 (HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992).

c)

C. 5 (HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992, HP 2013).

d)

D. 5 (HP 1945, HP 1959, HP 1980, HP 1991, HP 2013).

49.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật?

a)

A. nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật.

b)

B. pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước.

c)

C. quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng, dân chủ.

d)

D. pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội.

50.

Câu 17: Theo quy định của pháp luật, văn bản nào dưới đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

A. Luật hôn nhân gia đình. .

b)

B. Điều lệ Hội Luật gia Việt Nam.

c)

C. Điều lệ Đoàn TNCS HCM.

d)

D. Nội quy của nhà trường

51.

Câu 18. Pháp luật không bao gồm đặc trưng nào dưới đây ?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

52.

Câu 19. Khoản 3 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “... cha mẹ không được xúi giục, ép buộc con làm việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội” là thể hiện mối quan hệ nào dưới đây ?

a)

A. Giữa gia đình với đạo đức.

b)

B. Giữa pháp luật với đạo đức.

c)

C. Giữa đạo đức với xã hội.

d)

D. Giữa pháp luật với chính trị.

53.

Câu 20: Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

a)

A. Pháp luật không phù hợp với quyền lợi, nghĩa vụ chung.

b)

B. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến trong xã hội.

c)

C. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.

d)

D. Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ.

54.

Câu 21: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?

a)

A. Đăng nhập cổng thông tin quốc gia

b)

. B. Tự do đăng ký kết hôn theo quy định.

c)

C. Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép. .

d)

D. Ca ngợi phong trào phòng chống dịch

55.

Câu 22: Theo quy định của pháp luật, văn bản nào dưới đây được gọi là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

A. Nghị quyết của Quốc hội.

b)

B. Nghị quyết của Hội.

c)

C. Nghị quyết của Đảng.

d)

D. Nghị quyết của Đoàn.

56.

Câu 1: Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân xử sự phù hợp với các quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Ban hành pháp luật.

b)

B. Giáo dục pháp luật.

c)

C. Phổ biến pháp luật.

d)

D. Thực hiện pháp luật.

57.

Câu 2: Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là

a)

A. giáo dục pháp luật.

b)

B. thực hiện pháp luật.

c)

C. phổ biến pháp luật.

d)

D. tư vấn pháp luật.

58.

Câu 3: Thực hiện pháp luật là hành vi

a)

A. không hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

b)

B. hợp pháp của cá nhân trong xã hội.

c)

C. trái pháp luật của cá nhân, tổ chức.

d)

D. hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

59.

Câu 4: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho

a)

A. Sử dụng pháp luật. .

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật

60.

Câu 5: Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật

a)

A. cho phép làm.

b)

B. quy định phải làm.

c)

C. quy định cho làm.

d)

D. không cho phép làm.

61.

Câu 6: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện quyền, không thực hiện cũng không bị ép buộc phải thực hiện?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Thi hành pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

62.

Câu 7: Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức sử dụng pháp luật?

a)

A. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.

b)

B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.

c)

C. Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ.

d)

D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.

63.

Câu 8: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Tuân thủ pháp luật.

c)

C. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Thi hành pháp luật.

64.

Câu 9: Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được

a)

A. thi hành pháp luật.

b)

B. áp dụng pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. sử dụng pháp luật.

65.

Câu 10: Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là hình thức

a)

A. áp dụng pháp luật.

b)

B. sử dụng pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. thi hành pháp luật.

66.

Câu 11: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?

a)

A. Áp dụng PL.

b)

B. Sử dụng PL.

c)

C. Thi hànhPL.

d)

D. Tuân thủ PL.

67.

Câu 12: Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là

a)

A. thi hành pháp luật.

b)

B. sử dụng pháp luật.

c)

C. áp dụng pháp luật.

d)

D. tuân thủ pháp luật.

68.

Câu 13: Cá nhân, tổ chức nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật?

a)

A. Mọi công dân trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

B. Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền.

c)

C. Mọi cán bộ, công chức nhà nước.

d)

D. Các cơ quan, tổ chức của nhà nước.

69.

Câu 14: Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức áp dụng pháp luật?

a)

A. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ.

b)

B. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.

c)

C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.

d)

D. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm

70.

Câu 15: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Thi hành pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

71.

Câu 16: Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

a)

A. áp dụng pháp luật

b)

B. tuân thủ pháp luật

c)

C. sử dụng pháp luật

d)

D. thi hành pháp luật

72.

Câu 17: Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động làm những gì mà pháp luật

a)

A. không được làm.

b)

B. cho phép làm. .

c)

C. quy định phải làm.

d)

D. ép buộc tuân thủ

73.

Câu 18: Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức

a)

A. không làm những điều mà pháp luật cho phép làm.

b)

B. chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.

c)

C. chủ động làm những gì mà pháp luật cho phép làm.

d)

D. không làm những điều mà pháp luật cấm.

74.

Câu 19: Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

A. thi hành pháp luật.

b)

B. áp dụng pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. sử dụng pháp luật

75.

Câu 1: Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Thi hành pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

76.

Câu 2: Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Thi hành pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

77.

Câu 3: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

A. sử dụng vũ khí trái phép.

b)

B. nộp thuế đầy đủ theo quy định.

c)

C. bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

D. thực hiện nghĩa vụ bầu cử.

78.

Câu 4: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

A. nhận xét ứng cử viên.

b)

B. sử dụng giấy tờ giả.

c)

C. hỗ trợ cấp đổi căn cước.

d)

D. cung cấp thông tin cá nhân.

79.

Câu 5: Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

A. Thay đổi quyền nhân thân.

b)

B. Bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Bảo trợ người khuyết tật.

d)

D. Hiến máu nhân đạo.

80.

Câu 6: Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Thi hành pháp luật.

81.

Câu 7: Chị Q sử dụng vỉa hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật.

82.

Câu 8: Anh D là trưởng đoàn thanh tra liên ngành lập biên bản xử phạt và tịch thu toàn bộ số mỹ phẩm giả mà cơ sở T đã sản xuất. Anh D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Thi hành pháp luật

b)

B. Sử dụng pháp luật

c)

C. Tuân thủ pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

83.

Câu 9: Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã

a)

A. tuân thủ pháp luật.

b)

B. sử dụng pháp luật.

c)

C. thi hành pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

84.

Câu 10: Bạn L viết bài chia sẻ về lí tưởng sống của thanh niên hiện nay để đăng lên trang Web của nhà trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật. .

c)

C. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật

85.

Câu 11: Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo khả năng và sở thích của mình là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Phổ biến pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

86.

Câu 12: Ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn cho anh A và chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

B. Phổ biến pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Giáo dục pháp luật

87.

Câu 13: Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật.

88.

Câu 14: Anh X cùng người dân xã T không trồng cây thuốc phiện. Anh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật. .

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Phổ biến pháp luật

89.

Câu 15: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

A. Tìm hiểu thông tin tuyển sinh.

b)

B. Khám sàng lọc bệnh lý .

c)

C. Che giấu nhân thân người bệnh.

d)

D. Mua bán nội tạng người.

90.

Câu 16: Tòa án nhân dân huyện X ra quyết định thuận tình li hôn cho vợ chồng anh N. Tòa án nhân dân huyện X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Phổ biến pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

91.

Câu 17: Ông M gửi đơn tố cáo công ty V thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường. Ông M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Thi hành pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật.

92.

Câu 18: Nam thanh niên đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mà trốn nghĩa vụ quân sự là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Tuân thủ pháp luật.

c)

C. Thi hành pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

93.

Câu 19: Bà N viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống ma túy cho người dân. Bà N đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

B. Tuân thủ pháp luật.

c)

C. Thi hành pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật.

94.

Câu 20: Ông D viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống tai nạn thương tích cho người dân. Ông D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Thi hành pháp luật.

95.

Câu 21: Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân hành pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

96.

Câu 22: Cá nhân đăng kí kinh doanh là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Thi hành pháp luật.

97.

Câu 23: Ông A trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình là không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Thi hành pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

98.

Câu 24: Công dân thực hiện quyền tự do kinh doanh thông qua việc lựa chọn ngành, nghề, hình thức kinh doanh phù hợp với điều kiện, khả năng của mình là gì?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Thi hành pháp luật. .

d)

D. Sử dụng pháp luật

99.

Câu 25: Công an xã X bắt tạm giữ A để điều tra việc A đánh nhau. Vậy công an xã đang

a)

A. áp dụng pháp luật.

b)

B. tuân thủ pháp luật

c)

. C. sử dụng pháp luật.

d)

D. thi hành pháp luật.

100.

Câu 26: Anh A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma tuý. Trong trường hợp này, công dân A đã

a)

A. thi hành pháp luật.

b)

B. tuân thủ pháp luật.

c)

C. sử dụng pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

101.

Câu 1: Theo quy định của pháp luật, vi phạm hình sự là hành vi

a)

A. nguy hiểm cho xã hội.

b)

B. vi phạm các quy tắc quản lí nhà nước.

c)

C. vi phạm quan hệ tài sản.

d)

D. vi phạm pháp luật lao động, công vụ.

102.

Câu 2: Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện là biểu hiện của

a)

A. vi phạm dân sự.

b)

B. vi phạm hình sự.

c)

C. vi phạm pháp luật.

d)

D. vi phạm hành chính.

103.

Câu 3: Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định tại Bộ luật hình sự là vi phạm

a)

A. dân sự.

b)

B. hình sự.

c)

C. kỷ luật.

d)

D. hành chính.

104.

Câu 4: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm thấp hơn tội phạm, xâm phạm các

a)

A. quy tắc kỉ luật lao động.

b)

B. nguyên tắc quản lí hành chính.

c)

C. quy tắc quản lí của nhà nước.

d)

D. quy tắc quản lí xã hội.

105.

Câu 5: Những hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, vi phạm đến các quy tắc quản lý của nhà nước là

a)

A. vi phạm kỷ luật.

b)

B. vi phạm hành chính.

c)

C. vi phạm dân sự.

d)

D. vi phạm hình sự.

106.

Câu 6: Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Hành chính.

b)

B. Kỉ luật.

c)

C. Dân sự.

d)

D. Hình sự.

107.

Câu 7: Năng lực trách nhiệm pháp lí là khả năng của một người đã đạt tới một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, có thể

a)

A. có kiến thức về lĩnh vực mình làm.

b)

B. hiểu được hành vi của mình.

c)

C. nhận thức và đồng ý với hành vi của mình.

d)

D. nhận thức và điều khiển hành vi.

108.

Câu 8: Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động và

a)

A. công vụ nhà nước.

b)

B. trao đổi hàng hóa.

c)

C. giao dịch dân sự.

d)

D. chuyển nhượng tài sản.

109.

Câu 9: Người bị coi là tội phạm nếu

a)

A. vi phạm kỷ luật

b)

B. vi phạm dân sự

c)

C. vi phạm hình sự

d)

D. vi phạm hành chính

110.

Câu 10: Độ tuổi nào phạm tội được áp dụng nguyên tắc giáo dục là chủ yếu để họ sửa chữa sai lầm, phát triển lành mạnh và trở thành công dân có ích cho xã hội?

a)

A. Đủ 16 đến dưới 18 tuổi.

b)

B. Đủ 14 đến dưới 18 tuổi.

c)

C. Đủ 13 đến dưới 18 tuổi.

d)

D. Đủ 15 đến dưới 18tuổi.

111.

Câu 11: Người trong độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý ?

a)

A. Từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

b)

B. Từ đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.

c)

C. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.

d)

D. Từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi

112.

Câu 12: Theo quy định cúa pháp luật, người từ đủ 16 tuổi trở lên có hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước nhưng mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm

a)

A. phải chịu trách nhiệm hành chính

b)

. B. phải chịu trách nhiệm hình sự.

c)

C. phải chịu trách nhiệm dân sự.

d)

D. phải chịu trách nhiệm kỉ luật.

113.

Câu 13: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ

a)

A. nhân thân.

b)

B. gia đình.

c)

C. tình bạn.

d)

D. xã hội.

114.

Câu 14: Vi phạm pháp luật là những hành vi trái pháp luật, có lỗi do người

a)

A. có tri thức thức thực hiện.

b)

B. có khả năng gánh chịu hậu quả thực hiện

c)

C. có ý chí thực hiện.

d)

D. có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

115.

Câu 15: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước... do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là loại vi phạm

a)

A. hình sự.

b)

B. kỉ luật.

c)

C. dân sự.

d)

D. hành chính.

116.

Câu 16: Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước là vi phạm

a)

A. kỉ luật.

b)

B. hành chính.

c)

C. hình sự.

d)

D. dân sự.

117.

Câu 17: Người không thực hiện đúng hợp đồng mua bán phải bồi thường thiệt hại là thể hiện trách nhiệm

a)

A. kỉ luật.

b)

B. dân sự.

c)

C. hành chính.

d)

D. công vụ.

118.

Câu 18: Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm tới các

a)

A. quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

b)

. B. quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.

c)

C. quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm.

d)

D. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

119.

Câu 19: Công dân có hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản thuộc loại vi phạm nào sau đây?

a)

A. Vi phạm quy chế.

b)

B. Vi phạm hành chính.

c)

C. Vi phạm công vụ.

d)

D. Vi phạm dân sự

120.

Câu 20: Nghĩa vụ mà cá nhân phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Vi phạm pháp luật.

b)

B. Trách nhiệm pháp lí.

c)

C. Thực hiện pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

121.

Câu 21: Pháp luật nước ta quy định, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về loại tội phạm có yếu tố nào sau đây?

a)

A. Rất nghiêm trọng do cố ý.

b)

B. Rất nghiêm trọng do vô ý.

c)

C. Ít nghiêm trọng.

d)

D. Nghiêm trọng .

122.

Câu 22: Pháp luật nước ta quy định, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về loại tội phạm có yếu tố nào sau đây?

a)

A. Ít nghiêm trọng.

b)

B. Nghiêm trọng .

c)

C. Rất nghiêm trọng.

d)

D. Đặc biệt nghiêm trọng.

123.

Câu 23: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra ở độ tuổi nào dưới đây?

a)

A. Từ 15 tuổi trở lên.

b)

B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 17 tuổi trở lên.

d)

D. Từ đủ18 tuổi trở lên.

124.

Câu 24: Người phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra ở độ tuổi nào dưới đây?

a)

A. Từ 15 tuổi trở lên.

b)

B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 17 tuổi trở lên.

d)

D. Từ đủ18 tuổi trở lên

125.

Câu 1: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí phải chịu trách nhiệm hành chính khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

A. Lấn chiếm hè phố để kinh doanh

b)

. B. Từ chối nhận di sản thừa kế.

c)

C. Tranh chấp quyền lợi khi li hôn.

d)

D. Tổ chức mua bán nội tạng người.

126.

Câu 2: Công chức, viên chức nhà nước vi phạm pháp luật kỉ luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

.

a)

A. Tìm hiểu quy trình tuyển dụng nhân sự.

b)

B. Đề xuất người giám hộ bị can.

c)

C. Công khai danh tính người tố cáo.

d)

D. Theo dõi việc khôi phục hiện trường

127.

Câu 3: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

A. Khai thác tài nguyên trái phép

b)

B. Tranh chấp quyền lợi khi li hôn.

c)

C. Sản xuất pháo nổ trái phép.

d)

D. Hủy bỏ giao dịch dân sự.

128.

Câu 4: Trách nhiệm pháp lí được áp dụng không nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

A. Tạo nguồn thu cho ngân sách.

b)

B. Giáo dục cho công dân ý thức tôn trọng pháp luật.

c)

C. Buộc người vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật.

d)

D. Giáo dục, răn đe những người khác để họ tránh những việc làm trái pháp luật.

129.

Câu 5: Nhà máy A không xây dựng hệ thống xử lí chất thải khiến môi trường bị ô nhiễm nên bà con quanh vùng đã làm đơn phản ánh. Nhà máy A phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?

a)

A. Hòa giải.

b)

B. Hành chính.

c)

C. Hình sự.

d)

D. Kỉ luật.

130.

Câu 6: Bà H lấn chiếm vỉa hè để buôn bán, hành vi này sẽ bị xử phạt vi phạm

a)

A. hành chính.

b)

B. kỉ luật.

c)

C. hình sự.

d)

D. dân sự.

131.

Câu 7: Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

A. Cắt giảm nguồn vốn viện trợ.

b)

B. Ổn định ngân sách quốc gia.

c)

C. Kiềm chế những việc làm trái pháp luật.

d)

D. Đồng loạt xử phạt mọi cơ sở tư nhân.

132.

Câu 8: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?

a)

A. Công khai danh tính người tố cáo.

b)

B. Điều chỉnh văn bản pháp luật.

c)

C. Dự thảo văn bản pháp luật

d)

D. Cấp giấy chứng nhận kết hôn.

133.

Câu 9: Ông H đã không thực hiện đúng các điều khoản trong hợp đồng kinh tế với một công ty. Hành vi của ông H vi phạm pháp luật

a)

A. dân sự.

b)

B. hành chính.

c)

C. hình sự.

d)

D. kỉ luật.

134.

Câu 10: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hành chính?

a)

A. Truy tìm chứng cứ vụ án.

b)

B. Trì hoãn thời gian giao hàng.

c)

C. Xả chất thải gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. Tham ô tài sản của Nhà nước.

135.

Câu 11: Công dân vi phạm hành chính trong trường hợp nào dưới đây?

a)

A. Nghỉ việc nhiều ngày không lí do.

b)

B. Chạy xe vào đường cấm.

c)

C. Đánh người gây thương tích

d)

D. Giao hàng không đúng hợp đồng.

136.

Câu 12: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?

a)

A. Lắp đặt hộp thư góp ý.

b)

B. Cấp giấy chứng nhận kết hôn.

c)

C. Công bố quy hoạch đất đai.

d)

D. Uống rượu trong giờ làm việc.

137.

Câu 13: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?

a)

A. Tiếp nhận đơn tố cáo.

b)

B. Sử dụng xe công vào mục đích cá nhân.

c)

C. Ra quyết định điều chuyển nhân sự .

d)

D. Cấp giấy chứng nhận kết hôn.

138.

Câu 14: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm dân sự ?

a)

A. Thuê xe không trả đúng thời hạn

b)

. B. Tài trợ hoạt động khủng bố

c)

C. Tổ chức mua bán nội tạng người.

d)

D. Sử dụng điện thoại khi lái xe.

139.

Câu 15: Mặc dù biết mình bị nhiễm HIV, nhưng ông A vẫn cố ý lây truyền HIV cho người khác. Hành vi này của ông A thuộc loại vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

A. Hành chính.

b)

B. Dân sự.

c)

C. Kỉ luật.

d)

D. Hình sự.

140.

Câu 16: Lợi dụng khi ông T giám đốc đi công tác dài ngày, chị P thường xuyên đi làm muộn về sớm, tranh thủ bán hàng online trong giờ làm việc để tăng thêm thu nhập. Chị P đã vi phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Dân sự

b)

B. Cơ quan

c)

C. Hành chính.

d)

D. Kỉ luật.

141.

Câu 17: Ông A đã sản xuất rượu giả và bán ra thị trường. Người tiêu dùng đã uống phải rượu giả dẫn đến tử vong. Trong trường hợp này ông A phải chịu trách nhiệm

a)

A. dân sự.

b)

B. kỷ luật.

c)

C. hành chính

d)

D. hình sự.

142.

Câu 18: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm dân sự ?

a)

A. Lấn chiếm vỉa hè.

b)

B. Tổ chức sản xuất tiền giả

c)

C. Truy tìm chứng cứ vụ án.

d)

D. Làm hư hại tài sản của người khác.

143.

Câu 19: Người tham gia giao thông bằng xe gắn máy mà không đội mũ bảo hiểm thì thuộc hình thức vi phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Kỉ luật.

b)

B. Hành chính.

c)

C. Hình sự.

d)

D. Dân sự.

144.

Câu 20: Nhà hàng A không đáp ứng đủ thức ăn theo thực đơn khách hàng đã đặt trước là thuộc loại vi phạm pháp luật

a)

A. hình sự

b)

. B. dân sự.

c)

C. hành chính.

d)

D. kỉ luật.

145.

Câu 21: Anh H lái xe đi ngược đường một chiều làm ùn tắc giao thông. Trong trường hợp trên, anh H đã vi phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Dân sự.

b)

B. Hành chính.

c)

C. Quy tắc.

d)

D. Kỉ luật.

146.

Câu 22: Ông A phó chủ tịch xã đưa người thân của mình vào làm việc. Hành vi này của ông A thuộc loại vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

A. Hình sự.

b)

B. Kỉ luật.

c)

C. Hành chính.

d)

D. Dân sự.

147.

Câu 23: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?

a)

A. Thông báo về tranh chấp dân sự

b)

B. quyết định điều động nhân sự.

c)

C. Nhận hối lộ khi giải quyết công việc.

d)

D. Xử phạt hành chính về thuế .

148.

Câu 24: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?

a)

A. Ban hành kết luận điều tra.

b)

B. Thăm dò dư luận xã hội.

c)

C. Sử dụng văn bằng nhận giả.

d)

D. Cấp giấy chứng nhận kết hôn giả..

149.

ây zô mệt mỏi quá mà ^.^

a)

hehe

b)

hôhô

c)

haha

d)

hihi