Font size
WorksheetsĐịa hk1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Câu 1. Nhiệt độ trung bình hằng năm của Việt Nam là
A. trên 200C
B.18-220C
C. 22-270C
D. trên 250C
Câu 1. Nhiệt độ trung bình hằng năm của Việt Nam là
A. trên 200C
B.18-220C
C. 22-270C
D. trên 250C
Câu 2. Nước ta có đặc điểm khí hậu mang tính chất:
A. nhiệt đới hải dương
B. nhiệt đới gió mùa
C. nhiệt đới ẩm gió mùa
D. nhiệt đới lục địa
Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới thể hiện:
A. nhiệt độ trung bình năm dưới 200C
B. nhiệt độ trung bình năm trên 200C
C.nhiệt độ trung bình năm 18-220C
D.nhiệt độ trung bình năm trên 250C
Câu 6. Chứng minh tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta, thể hiện:
A. cân bằng bức xạ dương, nền nhiệt cao, giờ nắng nhiều
B. cân bằng bức xạ dương, nhiệt độ trung bình năm trên 250C
C. cân bằng bức xạ dương, nhiệt độ trung bình năm trên 200C
D. cân bằng bức xạ dương, nhiệt độ trung bình năm 270C
Câu 7. Nguyên nhân nào sao đây làm cho khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ.
B. Một năm nước ta có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
C. Vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông.
D. Nhiệt độ cao, độ ẩm lớn.
Câu 8. Tính chất nhiệt đới nước ta thể hiện như thế nào?
A. lượng mưa hàng năm lớn
B. nhiệt độ cao trung bình trên 250C.
C. vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông.
D. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương, nhiệt độ trung bình cao.
Câu 9. Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:
A. 1500-2000mm.
B. 2000-2500mm.
C. 3000-3500mm.
D. 3500-4000mm.
Câu 10. Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là
A. hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt lớn
B. trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời
C. trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh hai lần
D. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
Câu 20. Khí hậu nước ta có tính chất gió mùa là do:
A. hoạt động của gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ
B. hoạt động quanh năm của Tín phong ở bán cầu Bắc
C. sự phân mùa của khí hậu nước ta
D. nước ta có đầy đủ các mùa trong năm
Câu 21. Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc là :
A. áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc
B. áp cao XiBia
C. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam
D. khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương
Câu 22. Nguồn gốc của gió mùa Tây Nam vào đầu mùa hạ là :
A. áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc
B. áp cao XiBia
C. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam
D. khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương
Câu 23. Nguồn gốc của gió mùa Tây Nam vào giũa và cuối mùa hạ là:
A. áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc
B. áp cao XiBia
C. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam
D. khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương
Câu 24. Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào tháng:
A. 4-11
B. 5-10
C. 10-5
D. 11-4
Câu 25. Thời gian hoạt động của gió mùa Tây Nam vào tháng:
A. 4-11
B. 5-10
C. 10-5
D. 11-4
Câu 26. Hướng gió mùa mùa đông là
A. Tây Bắc
B. Tây Nam
C. Đông Bắc
D. Đông Nam
Câu 27. Hướng gió mùa mùa hạ là:
A. Tây Bắc
B. Tây Nam
C. Đông Bắc
D. Đông Nam
Câu 28. Phạm vi hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở:
A. ở miền Bắc đến dãy Bạch Mã.
B. ở miền Bắc đến 110B
C. ở miền Bắc đến Đà Nẵng.
D. từ Đà Nẵng đến 110B
Câu 29. Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch vào mùa đông ở:
A. miền Bắc đến dãy Bạch Mã.
B. miền Bắc đến 110B
C. miền Bắc đến Đà Nẵng.
D. từ Đà Nẵng đến phía Nam
Câu 30. Phạm vi hoạt động của gió mùa Tây Nam ở:
A. miền Bắc đến dãy Bạch Mã.
B. miền Bắc đến 110B
C. cả nước.
D. từ Đà Nẵng đến 110B
Câu 31. Gió Đông Bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là:
C. Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm.
D. Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á.
A. Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.
B. Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền.
Câu 32. Tính chất của gió mùa Đông Bắc vào nửa đầu mùa đông thể hiện:
C. rất lạnh
D. lạnh, mưa nhiều
B. lạnh ẩm
A. lạnh khô
Câu 33. Tính chất của gió mùa Đông Bắc vào nửa sau mùa đông thể hiện:
D. lạnh, mưa nhiều
A. lạnh khô
B. lạnh ẩm
C. rất lạnh
D. lạnh, mưa nhiều
Câu 34. Tác động của gió phơn Tây Nam khô nóng đến khí hậu nước ta là:
A. gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa
B. tạo sự đối lập giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn
C. tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt
D. mùa thu, đông có mưa phùn
Câu 35. Mưa phùn là loại mưa:
A. diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.
B. diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông.
C. diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc.
D. diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông.
Câu 36. Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm:
A. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.
B. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.
C. xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.
D. kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
Câu 39. Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng:
A. Nam Bộ.
B. Tây Nguyên và Nam Bộ.
C. Phía Nam đèo Hải Vân.
D. Trên cả nước.
Câu 40. Tính chất của gió mùa Tây Nam vào giữa và cuối mùa hạ thể hiện:
A. gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ
B. gây mưa mùa hạ cho Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ
C. gây mưa lớn và kéo dài ở Nam Bộ và TNguyên, khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ
D. gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 41. Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn xuất hiện khi:
A. khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thống núi Tây Bắc.
B. áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa Tây Nam.
C. khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thẳng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới.
D. khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta.
Câu 42. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta quy định bởi:
A. vị trí địa lí
B. vai trò của biển đông
D. hoạt động của gió mùa
C. sự hiện diện của các khối khí
Câu 43. Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là:
B. lạnh, khô và trời quang mây
D. lạnh, trời âm u nhiều mây
C. nóng và khô
A. lạnh và ẩm
Câu 47. Khu vực từ Đà Nẵng trở vào Nam về mùa đông có thời tiết đặc trưng là:
A. lạnh và ẩm
B. Ít lạnh và khô
C. nóng và khô
D. Ít lạnh và ẩm
Câu 51. Mùa hè khối khí nóng di chuyển từ Ấn Độ Dương lên theo hướng
A. đông nam.
B. tây nam.
D. tây bắc.
C. đông bắc.
Câu 52. Mùa đông khối khí lạnh di chuyển từ phương Bắc xuống theo hướng
A. đông nam.
B. tây nam.
D. tây bắc.
C. đông bắc.
Câu 53. Nước ta nhận một lượng bức xạ mặt trời lớn trong năm:
A. có 2 mùa mưa và khô.
B. ngày đêm chênh lệch.
C. có 2 lần mặt trời qua thiên đỉnh.
D. có mùa khô kéo dài.
Câu 54. Khối không khí lạnh di chuyển lệch về phía Đông qua biển vào nước ta gây nên thời tiết lạnh ẩm mưa phùn cho vùng:
A. Đồng bằng Bắc Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
D. Cả nước.
Câu 55. Khối không khí lạnh di chuyển lệch về phía Đông qua biển vào nước ta gây nên thời tiết lạnh ẩm mưa phùn vào tháng:
A. tháng 4, 5.
B. tháng 2, 3.
C. tháng 3, 4 .
D. tháng 1, 2 .
Câu 65. Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa Đông ở Miền Bắc nước ta là do:
A. Gió mùa mùa đông bị suy yếu
B. Gió mùa mùa đông bị chặn ở dãy Bạch Mã.
C. Ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ
D. Gió mùa Đông Bắc di chuyển qua biển rồi vào đất liền
Câu 66. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chế độ nhiệt của nước ta:
A. Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 200C (trừ các khu vực núi cao)
B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hơn ngoài Bắc
C. Xét về biên độ thì nơi nào chịu tác động của gió mùa đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao
D. Trong mùa hè, nhiệt độ nhìn chung đồng đều trên toàn lãnh
thổ
Câu 67. Gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở:
A. Dãy Trường Sơn.
B. Tây Nguyên.
C. Đồng bằng ven biển Miền Trung.
D. Đồng Bằng bắc bộ.
Câu 81. Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là:
A. thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước
B. thường có màu đỏ vàng, màu mỡ
C. thường có màu đỏ vàng, đất chua, dễ bị thoái hóa
D. thường có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp dài ngày
Câu 85. Thời kì nào không phải là mùa khô ở Tây Nguyên?
A. Tháng 5 đến 10
B. Tháng 11 đến 4
C. Tháng 11 đến 1
D. Tháng 2 đến
4
Câu 86. Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:
A. lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông.
B. phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
C. phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
D. sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.
Câu 87. Kiểu rừng tiêu biểu đặc trưng của khí hậu nóng ẩm ở nước ta là :
.
A. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
C. Rừng gió mùa nửa rụng lá.
B. Rừng gió mùa thường xanh.
D. Rừng ngập mặn thường xanh ven biển
Câu 89. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi nước ta?
A. Ít phụ lưu.
D. Mật độ sông lớn
C. Phần lớn là sông nhỏ.
B. Nhiều sông
Câu 90. Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là :
A. tạo thành nhiều phụ lưu.
B. tổng lượng bùn cát lớn
C. địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi
D. tạo thành dạng địa hình mới
Câu 93. Dạng địa hình bị xâm thực mạnh ở miền núi nước ta là:
A. bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá
B. tích tụ đất đá thành nón phóng vật ở chân núi
C. bề mặt có nhiều hẻm vực, khe sâu
D. tạo thành địa hình cácxtơ, nhiều nơi trơ sỏi đá, đồi thấp, thung lũng rộng
Câu 94. Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì:
A. có sự tích tụ nhiều ôxít sắt .
B. có sự tích tụ nhiều ôxít nhôm .
C. mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan.
D. quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh.
Câu 116: Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là
A. Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm
B. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng, phong phú
C. Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp
D. Thúc đẩy sự đầu tư với sản xuất nông nghiệp
Câu 117. Yếu tố nào không phải là thế mạnh của mạng lưới sông ngòi vùng đồng bằng sông Cửu Long:
A. phát triển công nghiệp thuỷ điện.
B. trồng lúa nước và cây ăn quả
C. chăn nuôi thuỷ sản nước mặn, nước lợ
D. phát triển giao thông và du lịch
Câu 118. Sự phân hoá lượng nước theo mùa là kết quả của:
D. Sự phân bố của thảm thực vật
.
C. Sự phân bố các dạng địa hình.
B. Sự phân bố dân cư.
A. Sự phân bố lượng mưa.
Câu 119. Nguồn thuỷ năng trên hệ thống sông vùng nào hiện nay được khai thác tích cực nhất?
B. Đông Nam Bộ và Tây Bắc
D. Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng
C. Tây Nguyên và Nam Trung Bộ
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Bắc
Câu 120. Nguồn nước đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước cho cư dân đô thị hoặc các khu công nghiệp ở nước ta là:
C. Nước mưa
C. Nước ngầm
A. Sông suối
B. Hồ thuỷ lợi
Câu 121. Tài nguyên ở nước ta hiện nay không còn được xem là vô tận vì:
C. sự ô nhiễm nguồn nước.
D. sự nóng lên của trái đất
B. do dân số tăng nhanh
A. tình trạng khí hậu thất thường.
Nhiệt độ trung bình năm của thành phố Vũng Tàu (°C) là:
6
27
28
29
Câu 129. Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 1 nước ta:
A. giảm dần từ bắc vào Nam.
B. tăng dần từ Bắc vào Nam.
C. tăng dần từ Nam ra Bắc.
D. không ổn định.
Câu 130. Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 7 nước ta:
C. tăng dần từ Nam ra Bắc.
D. miền Trung cao nhất
.
B. tăng dần từ Bắc vào Nam.
A. giảm dần từ Bắc vào Nam.
Câu 131. Nhận xét nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:
A. giảm dần từ bắc vào Nam.
.
B. tăng dần từ Bắc vào Nam.
C. tăng dần từ Nam ra Bắc.
D. miền Trung cao nhất
Câu 132. Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 nhiều nhất ở:
A. Lạng Sơn
B. Hà Nội.
C. Huế
D. Đà Nẵng.
Câu 133. Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 ít nhất ở:
A. Lạng Sơn
B. Hà Nội.
C. Huế
D. TP Hồ Chí Minh.
Câu 1. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là:
A. Đới rừng nhiệt đới gió mùa.
B. Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit
C. Đới rừng cận nhiệt đới.
D. Đới rừng gió mùa
Câu 2. Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là:
A. Xích đạo.
B. Nhiệt đới.
C. Cận nhiệt.
D. Ôn đới.
Câu 3. Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là:
D. Mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng
lá
C. Mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá
A. Mùa lạnh cây rụng lá
B. Mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá
Câu 4. Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
B. Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C
C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
D. Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh
Câu 5. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là:
.
A. Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Đới rừng cận xích đạo gió mùa.
C. Đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa.
D. Đới rừng xích đạo gió mùa
Câu 6. Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là:
A. Xích đạo và nhiệt đới.
B. Nhiệt đới và cận nhiệt đới.
C. Cận nhiệt đới và xích đạo.
D. Cận xích đạo và cận nhiệt đới
.
Câu 7. Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?
D. Nam Bộ
A. Ven biển Bắc Trung Bộ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
.
Câu 8. Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?
D. Xuất hiện nhiều loài cây rụng lá vào mùa khô, các loài thú có lông dày và các loài thú lớn
C. Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn như voi, hổ, báo
B. Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô như các loại cây thuộc họ dầu
A. Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?
C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn
D. Phân chia thành hai mùa mưa và
khô
B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C
Câu 10. Vùng thềm lục địa nước ta có đặc điểm nổi bật là:
C. độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồng bằng ven biển
B. độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồi núi kề bên
A. có quan hệ chặt chẽ với vùng đồng bằng, đồi núi kề bên và thay đổi theo từng đoạn bờ biển
D. thay đổi theo từng đoạn bờ biển
Câu 11. Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
D. Vùng núi Đông Bắc
C. Vùng núi thấp Tây Bắc.
A. Vùng núi cao Tây Bắc.
B. Vùng núi Trường Sơn
Câu 12. Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm:
A. thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt
B. thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt
C. thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng
D. thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu
mỡ
Câu 13. Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình:
D. Ở miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên
A. Ở miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m
B. Ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 – 700m đến 900 – 1000m
C. Ở miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m
Câu 14. Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là:
.
A. Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới.
B. Các hệ sinh thái cận nhiệt đới.
C. Các hệ sinh thái gió mùa.
D. Các hệ sinh thái nhiệt đới
Câu 15. Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:
.
C. Feralit có mùn và đất mùn.
D. Đất mùn và đất mùn thô
B. Đất feralit và đất feralit có mùn.
A. Đất phù sa và feralit.
Câu 16. Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?
D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C.
C. Nhiệt độ trung bình tháng dưới 50C
A. Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.
B. Khí hậu cận nhiệt.
Câu 17. Phần lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có thành phần loài nào sau đây :
A. Nhiệt đới.
B. Ôn đới.
C. Xích đạo.
D. Cận nhiệt đới.
Câu 18. Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:
.
A. Rừng lá kim trên đất feralit có mùn.
B. Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.
C. Rừng lá kim trên đất feralit .
D. Rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh
Câu 19. Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
A. thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng
B. sự thất thường của nhịp điệu mùa
C. độ dốc sông ngòi lớn
D. bão lũ, trượt lở đất, hạn
hán
Câu 20. Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là :
B. sự thất thường của nhịp điệu mùa, của dòng chảy sông ngòi, tính không ổn định của thời tiết
D. bão lũ, rét hại vào mùa đông
C. độ dốc sông ngòi lớn
A. xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi
Câu 21. Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở :
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Pu đen đinh và Pu sam sao
A. Trường Sơn Nam.
B. Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam
Câu 22. Sự phân hóa theo độ cao của nước ta KHÔNG biểu hiện rõ nhất ở các thành phần tự nhiên nào?
A. Khí hậu.
B. Thổ nhưỡng
D. Khoáng sản
C. Sinh vật
Câu 23. Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:
C. chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng bắc bộ mở rộng
B. gồm 4 cánh cung; đồng bằng bắc bộ mở rộng
D. địa hình ven biển đa dạng
A. chủ yếu là đồi núi khá cao; đồng bằng bắc bộ mở rộng
Câu 24. Đặc điểm địa hình KHÔNG đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
C. các đồng bằng thu hẹp, hướng vòng cung của các dãy núi
D. có sự tương phản rõ khí hậu giữa hai sườn đông – tây của Trường Sơn Nam
B. thiên nhiên phân hóa theo đông – tây biểu hiện rõ rệt
A. gồm các khối núi cổ, sườn đông dốc mạnh, sườn tây thoải
Câu 25. Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm:
A. dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc – đông nam
B. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung của các dãy núi
C. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc – đông nam
D. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông
Câu 26. Hệ thống ngòi ở miền núi của ba miền tự nhiên có thế mạnh chung là:
D. bồi tụ phù sa.
C. thủy điện.
B. thủy sản.
A. giao thông.
Câu 27. Sông ngòi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm:
D. chảy theo hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông
C. chảy theo hướng tây - đông
B. chảy theo hướng tây bắc – đông nam của các dãy núi
A. chảy theo hướng vòng cung và tây bắc – đông nam
Câu 28. Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Bắc – Nam là sự phân hóa của:
A. Vị trí địa lí.
C. Khí hậu.
D. Hướng núi
B. Địa hình.
Câu 29. Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây thể hiện rõ nhất ở:
B. sự phân hóa của thành 3 dải địa hình
D. sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Đông Trường
Sơn
C. sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ
A. sự phân hóa thiên nhiên giữa Đông Trường Sơn với Tây Trường Sơn
Câu 30. Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây ở vùng đồi núi phức tạp là do:
A. Gió mùa và độ cao địa hình.
B. Gió mùa và biển Đông
C. Hướng các dãy núi và độ cao địa hình.
D. Gió mùa và hướng các dãy núi
Câu 31. Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ rệt nhất là:
.
A. từ dãy Bạch Mã trở ra.
B. từ dãy Hoành Sơn trở ra
C. từ dãy Hoành Sơn trở vào
D. từ dãy Bạch Mã trở vào
Câu 32. Thiên nhiên nước ta có 3 đai cao là do sự thay đổi theo độ cao của:
B. Khí hậu.
C. Sinh vật.
D. Gió mùa.
A. Các hệ sinh thái.
Câu 33. Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam vì:
A. Miền Bắc có nền nhiệt thấp hơn miền Nam.
B. Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam.
C. Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ thấp hơn
D. Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ cao
hơn
Câu 34. So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm :
C. tính chất nhiệt đới tăng dần.
D. tính chất nhiệt đới giảm dần
A. mùa đông lạnh.
B. mùa đông lạnh nhất nước
Câu 35. Khí hậu và thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có sự khác nhau là do:
A. hướng các dãy núi và độ cao địa hình.
B. hướng gió và độ cao địa hình
D. độ nghiêng địa hình
C. độ cao địa hình.
Câu 36. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới là do:
C. có địa hình núi cao (từ 2600m trở lên)
D. có địa hình núi cao và chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông
Bắc
B. địa hình chủ yếu là núi, cao ở phía đông và phía tây, thấp ở giữa
A. ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc
Câu 37. Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là:
C. Đất feralit.
D. Đất feralit trên các loại đá khác
B. Đất feralit có mùn
A. Đất phù sa.
Câu 38. Đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đai cao vì: A. địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước
B. đồng bằng và đồi núi thấp chiểm 85%
C. địa hình ¾ là đồi núi
D. đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích
Câu 40. Sử dụng Atlat địa lý trang 13, hãy cho biết giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:
A. Phía đông thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã
B. Từ tả ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã
C. Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã
D. Từ hữu ngạn sông Hồng đến sông
Cả
Câu 41. Sử dụng Atlat địa lý trang 13 và trang 8, hãy cho biết Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loại khoáng sản có giá trị kinh tế nào:
A. Than, đá vôi, thiếc, chì, kẽm.
B. Dầu mỏ, bô xít
C. Than, dầu mỏ, thiếc, chì kẽm.
D. Than, đá vôi, dầu khí
Câu 42. Sử dụng Atlat địa lý trang 14 và trang 8, hãy cho biết khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
D. Dầu khí, bô xít
C. Dầu mỏ, quặng sắt.
A. Than bùn, quặng sắt.
B. Đá vôi, dầu khí
Nhận định nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên
D. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM
C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM
B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội
A. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh
Câu 44. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào sau đây
A. Miền khí hậu phía Nam.
B. Miền khí hậu phía Bắc
D. Miền khí hậu Nam Trung Bộ
C. Miền khí hậu Nam Bộ
Câu 45: Dọc tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của miền địa lí tự nhiên:
A. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ .
B. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C. Miền Nam Trung Bộ.
D. Nam Bộ
Câu 46: Đặc điểm KHÔNG phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
A. Khí hậu cận xích đạo.
B. Có hai mùa: mưa và khô rõ rệt
C. Sông Mê Kông có giá trị thủy điện lớn
D. Khoáng sản ít, dầu khí và bôxit có trữ lượng lớn
Câu 47: Sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam:
.
A. nhiệt độ trung bình càng tăng.
B. nhiệt độ trung bình càng giảm.
C. nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.
D. nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm
Câu 48: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc:
A. Gần chí tuyến.
B. Có một mùa đông lạnh.
C. Có một mùa hạ có gió fơn Tây Nam.
D. Gần chí tuyến, có một mùa đông lạnh
.
Câu 49: Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa Bắc và Nam ( ranh giới là dãy Bạch Mã), không phải do sự khác nhau về:
.
A. Lượng bức xạ
B. Số giờ nắng.
C. Lượng mưa
D. Nhiệt độ trung bình
Câu 50: Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo:
A. Bắc – Nam.
B. Đông – Tây.
C. Độ cao.
D. Tây- Đông
Câu 51: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là:
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
B. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
C. Cận xích đạo gió mùa.
D. Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
.
Câu 52: Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc
A. 20⁰C.
B. 22⁰C
C. trên 20⁰C
D. 24⁰C
Câu 53: Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở:
A. Tây Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 54: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ 160B trở vào):
A. Quanh năm nóng.
B. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 0C.
C. Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt.
D. Về mùa khô có mưa phùn
.
Câu 57: Thiên nhiên vùng núi Đông bắc khác Tây Bắc ở điểm:
A. Mùa Đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
B. Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm.
C. Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp.
D. Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.
Câu 58: Vì sao có sự khác biệt về thiên nhiên vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc?
A. Gió mùa và hướng của các dãy núi.
D. Gió Tây khô nóng
C. Đông Bắc.
B. Đông Nam.
Câu 59: Khu vực nam vùng phía Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc, do nơi đây
A. Ít chịu tác động trực tiếp của gió mùa đông bắc.
B. Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn.
C. Gió mùa đông bắc đến muộn hơn.
D. Chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn
.
Câu 60: Miền Bắc và Đông Bắc Bộ là nơi:
A. Trồng được các loại rau ôn đới ở đồng bằng.
B. Lạnh chủ yếu do địa hình núi cao.
C. Cảnh quan thiên nhiên ôn đới trên núi phổ biến nhiều nơi.
D. Mùa đông lạnh và rất khô.
Câu 63: Đai cao nào KHÔNG có ở miền núi nước ta:
A. Nhiệt đới gió mùa chân núi.
B. Cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
C. Ôn đới gió mùa trên núi.
D. Cận xích đạo gió mùa
.
Câu 64: Sự hình thành 3 đai cao chủ yếu là do sự thay đổi theo độ cao của:
A. Khí hậu.
B. Đất đai.
C. Sinh vật.
D. Khoáng sản
Câu 65: Đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình từ (m):
A. Miền Bắc dưới 500 – 600, miền Nam lên đến 600 – 700.
B. Miền Bắc dưới 600 – 700, miền Nam lên đến 900 – 1000.
C. Miền Bắc dưới 700 – 800, miền Nam lên đến 900 – 1000.
D. Miền Bắc và miền Nam dưới 900 – 1000.
Câu 66: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao (m):
A. Miền Bắc từ 600 – 700 đến 2600 trở lên, miền Nam : 900- 1000 đến 2600.
D. Miền Bắc từ 800 – 900 đến 2600 trở lên, miền Nam : 600- 1000 đến 2600.
B. Miền Bắc từ 700 – 800 đến 2600 trở lên, miền Nam : 700- 1000 đến 2600.
C. Miền Bắc từ 900 – 1000 đến 2600 trở lên, miền Nam: 800- 1000 đến 2600.
Câu 67: Đai ôn đới gió mùa trên núi ở độ cao (m):
A. Từ 2400 trở lên.
B. Từ 2500 trở lên.
C. Từ 2600 trở lên.
D. Từ 2700 trở lên
.
Câu 68: Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa chân núi là:
A. Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình trên 25⁰C.
B. Mùa đông lạnh dưới 18⁰C
C. Tổng nhiệt độ năm trên 4500⁰C.
D. Nhiệt độ trung bình dưới 25⁰C
Câu 69: Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi?
A. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
B. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
C. Hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới phát triển trên đất feralit có mùn.
D. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.
Câu 70: Khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm:
A. Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.
B. Tổng nhiệt độ năm trên 54000C.
C. Lượng mưa giảm khi lên cao.
D. Độ ẩm giảm rất nhiều so với ở chân
Câu 71: Đất chủ yếu ở đai cận nhiệt gió mùa trên núi là:
A. Đất feralit trên đá vôi.
B. Đất feralit trên đá badan.
C. Đất feralit có mùn và đất mùn.
D. Đất xám phù sa cổ
.
Câu 72: Đặc điểm khí hậu của đai ôn đới gió mùa trên núi là :
.
A. Tổng nhiệt độ năm trên 45000C
B. Quanh năm nhiệt độ dưới 150C.
C. Nhiệt độ mùa đông trên 100C.
D. Mưa nhiều, độ ẩm tăng
.
Câu 73: Đặc trưng của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là :
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế.
B. Các dãy núi có hướng tây bắc- đông nam.
D. Đồi núi cao nhất nước
C. Đồng bằng nhỏ hẹp.
Câu 74: Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:
A. Tính chất nhiệt đới tăng dần theo hướng nam.
B. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên mùa đông lạnh.
C. Có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt.
D. Gió fơn Tây Nam hoạt động rất mạnh.
Câu 75: Do địa hình núi trung bình và núi cao chiếm ưu thế, nên sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm:
A. Không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.
B. nhiều thành phần loài cây của cả 3 luồng di cư.
C. Có hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.
D. Không có hệ sinh thái rừng lá kim.
Câu 1. Mặc dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì
A. nạn phá rừng vẫn gia tăng.
B. việc trồng rừng không bù đắp được việc rừng bị phá hoại.
C. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
D. cháy rừng những năm gần đây xảy ra trên qui mô lớn.
Câu 2. Diện tích rừng hiện nay có tăng, nhưng hiện tại phần lớn rừng ở nước ta là
A. rừng giàu.
B. rừng trung bình.
D. rừng non mới phục hồi và rừng mới trồng
C. rừng nghèo.
Câu 3. Khu vực có diện tích rừng che phủ thấp nhất nước ta hiện nay là
A. Tây Bắc
B. Đông Bắc.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 4. Vùng được gọi là “kho vàng xanh của nước ta”
A. Tây Bắc
B. Bắc Trung Bộ
C. Đông Bắc
D. Tây Nguyên.
Câu 5. Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của cả vùng đồng bằng là
A. rừng phòng hộ ven biển.
B. rừng nhân tạo.
C. rừng ngập mặn.
D. rừng đầu nguồn
.
Câu 9. Ba loại rừng nào được sự quản lí của nhà nước về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển, sử dụng?
A. Rừng giàu, rừng phòng hộ, rừng đặc trưng.
B. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.
C. Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng giàu.
D. Rừng sản xuất, rừng giàu, rừng phòng hộ
.
Câu 10. Loại rừng cần có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống đồi trọc:
A. rừng nghèo.
B. rừng phòng hộ.
C. rừng đặc dụng.
D. rừng sản xuất.
Câu 11. Loại rừng cần phải bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên về rừng và khu bảo tồn các loài:
A. rừng giàu
B. rừng phòng hộ
C. rừng đặc dụng
D. rừng sản xuất
Câu 12. Loại rừng cần phải đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng:
A. rừng sản xuất.
B. rừng phòng hộ.
C. rừng giàu.
D. rừng trung bình.
Câu 15. Biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng đặc dụng:
A. trồng cây gây rừng trên đất trống đồi trọc.
B. bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.
C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
D. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.
Câu 18. Nhận định về biến động tài nguyên đất ở nước ta hiện nay là
A. diện tích đất hoang đồi trọc, diện tích đất suy thoái giảm mạnh.
B. diện tích đất hoang đồi trọc giảm mạnh, nhưng diện tích đất suy thoái vẫn còn lớn.
C. diện tích đất hoang đồi trọc tăng nhanh, diện tích đất suy thoái giảm mạnh.
D. diện tích đất hoang đồi trọc, diện tích đất suy thoái tăng nhanh.
Câu 19. Loại đất cần phải cải tạo chiếm diện tích lớn nhất là
A. đất phèn
B. đất mặn và cát biển
C. đất xám bạc màu
D. đất glây, than bùn
Câu 41. Để tránh làm nghèo các hệ sinh thái rừng ngập mặn, cần:
A. quản lí và kiểm soát các chất thải độc hại vào môi trường.
B. bảo vệ nguồn nước sạch chống nhiễm bẩn.
C. quản lí chặt chẽ việc khai thác, sử dụng tiết kiệm tài nguyên sinh vật.
D. quy hoạch và sử dụng hợp lý tự nhiên các ở vùng cửa sông, ven biển.
Câu 21. Vùng thường xảy ra lũ quét là:
A. vùng núi phía Bắc
B. Đồng bằng sông Hồng
D. Đông Nam Bộ
C. Tây Nguyên
Câu 9. Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bảo là
.
B. ven biển Trung Bộ.
D. ven biển Nam Bộ
C.ven biển Nam Trung Bộ.
.
A. ven biển đồng bằng sông Hồng
Câu 4. Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là:
A. ở miền Bắc muộn hơn miền Nam
B. ở miền Trung sớm hơn ở miền Bắc
C. chậm dần từ Bắc vào Nam
D. chậm dần từ Nam ra Bắc
Câu 35. Đồng bằng Duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơn các vùng khác vì
A. lượng mưa ở Duyên hải miền Trung thấp hơn.
B. lượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng nên mưa nhỏ hơn.
C. do địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước.
D. mật độ dân cư thấp hơn, ít có những công trình xây dựng lớn.
Câu 33. Phương hướng phòng chống khô hạn lâu dài
A. xây dựng hệ thống thủy lợi hợp lí.
B. thay đổi cơ cấu giống cây trồng.
C. áp dụng biện pháp kĩ thuật canh tác tiên tiến.
D. thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí.
Câu 32. Nơi khô hạn kéo dài đến 4- 5 tháng là:
A. các thung lũng khuất gió (Sơn La, Bắc Giang)
B. Bắc Trung Bộ
C. các vùng thấp của Tây Nguyên
D. Vùng ven biển cực Nam Trung
Bộ
Câu 6. Mỗi năm trung bình nước ta có bao nhiêu cơn bão trực tiếp từ biển Đông đổ vào:
A. từ 3 đến 4 cơn bão.
B. từ 4 đến 6 cơn bão.
C. từ 5 đến 7 cơn bão.
D. từ 6 đến 8 cơn
