wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test k7

Total questions: 43

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của công thức hóa học

a)

Nguyên tố nào tạo ra chất

b)

Phân tử khối của chất

c)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

d)

Tất cả đáp án

2.

Cách viết sau chỉ những ý gì: 3 CaCO3 (có 2 ý đúng)

a)

3 phân tử đá vôi

b)

3 nguyên tử đá vôi

c)

3 nguyên tử Ca, 3 nguyên tử C, 9 nguyên tử O

d)

3 phân tử Ca, 3 phân tử C, 9 phân tử O

3.

Khối lượng phân tử tương đối của khí cacbonic (CO2) là: Cho C=12, O=16

a)

28

b)

44

c)

40

d)

56

4.

Hợp chất A có công thức hóa học Na2XO3 có phân tử khối bằng 126đvC. X là nguyên tố nào sau đây:

a)

C

b)

Si

c)

P

d)

S

5.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là

a)

o2, H2O, NaCL, CO2

b)

O2, H2O, NaCl, CO2

c)

O2, H2O, NACL, CO2

d)

O2, h2O, NaCl, cO2

6.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3

a)

1: 1: 1.

b)

1:1:2

c)

1:1:3

d)

2:1:3

7.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

8.

Một hợp chất A có dạng MHSO4, hợp chất B có dạng XSO4 Biết A và B đều có phân tử khối là 136 đvC. M và X là nguyên tố nào?

a)

M: kali - X: canxi

b)

M: Canxi - X: kali

c)

M: Natri - X: kali

d)

M: canxi - X: natri

9.

Khí metan (tạo bởi 2 nguyên tố C và H) có PTK là 16. Công thức hóa học của metan là:

a)

CH2

b)

C2H

c)

CH4

d)

C4H

10.

Lập công thức hóa học của nhôm oxit, biết hợp chất gồm 2 nguyên tử Al và 3 nguyên tử O.

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

11.

GỐC CACBONAT (CO3) CÓ HÓA TRỊ

(Chọn 1 đáp án đúng)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

12.

NHÓM NGUYÊN TỬ NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ II?

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

Cacbonat (CO3).

b)

Photphat (PO4).

c)

Nitrat (NO3).

d)

Sunfat (SO4).

e)

Hidroxit (OH).

13.

CÔNG THỨC HÓA HỌC VIẾT SAI LÀ

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

Ca(CO3)2

b)

BaCl

c)

NaOH

d)

CuCl2

e)

Fe(OH)3

14.

Cách viết nào sau đây đúng để diễn đạt bảy phân tử amoniac?

a)

7NH3

b)

7NH

c)

7N3H

d)

7NH3

15.

Hóa trị của nguyên tố Fe, Cu, Ag trong các hợp chất Fe2O3 , CuO, Ag2O lần lượt là

a)

I, II, III.

b)

II, I, III

c)

I, III, II

d)

III, II, I.

16.

Công thức hóa học của hợp chất hai nguyên tố Fe(III) và O?

a)

Fe3O2

b)

FeO2.

c)

FeO

d)

Fe2O3.

17.

Công thức hóa học của hợp chất hai nguyên tố C(IV) và S(II)?

a)

C2S4

b)

CS2.

c)

CS

d)

C4S2.

18.

Công thức hóa học của hợp chất nhôm sunfat Al(III), SO4(II)?

a)

Al2(SO4)3

b)

Al3(SO4)2

c)

Al (SO4)3

d)

Al2SO4

19.

Hợp chất có phân tử khối 160 đVC là?

a)

Al2(SO4)3

b)

Na2SO4

c)

CuSO4

d)

BaSO4

20.

Công thức và phân tử khối của phân tử có 1 nguyên tử nhôm và 3 nguyên tử clo là:

a)

AlCl3 và 132.

b)

AlCl2 và 132.

c)

AlCl2 và 133.5.

d)

AlCl3 và 133.5.

21.

CTHH của hợp chất P(III) và H là:

a)

PH3.

b)

P2H3.

c)

P2H5.

d)

P3H.

22.

CTHH hợp chất của Pb(IV) và O là:

a)

Pb2O3.

b)

PbO.

c)

PbO2.

d)

Pb2O.

23.

CÂU 6:

Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là

a)

XSO4.  

b)

X(SO4)2.    

c)

X2(SO4)3.  

d)

X3(SO4)2.

24.

CÂU 5:

Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4CH_4  

d)

CCl4CCl_{4_{ }}  

25.

CÂU 7:

Hóa trị của đồng, photpho, silic, sắt trong các hợp chất: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là:

a)

Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III). 

b)

Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III).

c)

Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III).            

d)

Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III).

26.

Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

electron, proton và neutron

27.

Câu 2. Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron.  

b)

neutron.

c)

electron và neutro

d)

proton và electron.

28.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

29.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là:

a)

23

b)

24

c)

43

d)

34

30.

Nguyên tử Y có 16 proton, số electron lớp ngoài cùng của Y là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

31.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 52. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16. Số hạt neutron của nguyên tử X là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

32.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 28. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 4. Số hạt electron của nguyên tử X là

a)

8

b)

9

c)

11

d)

16

33.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số electron trong hạt nhân

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân.

34.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

b)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

c)

Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

d)

Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

35.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại kiềm?

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

36.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại kiềm thổ

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

37.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

38.

Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. 

c)

thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.

d)

thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.

39.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần

d)

tính phi kim tăng dần.

40.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

G

b)

KG

c)

AMU

d)

UMA

41.

Giá trị " 6" được gọi là

a)

kí hiệu hoá học

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Khối lượng nguyên tử

d)

Tên nguyên tố

42.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là:

a)

4 nguyên tử helium.     

b)

4 nguyên tử hydrogen

c)

4 nguyên tố hydrogen.

d)

4 nguyên tố helium.