wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu1: nếu biết các nucleotit trên đoạn mạch gốc của gen là:

3'...TXAGGTXAT....5', hãy xác định trình tự các nucleotit trên mạch bổ sung của gen đó

a)

A.3'....AGTXXAGTA...5'

b)

B.5'....AGTXXAGTA...3'

c)

C.3'....AGUXXAGUA...5'

d)

D.5'....AGUXXAGUA...3'

2.

Câu2:nhóm codon nào không mã hoá các axit amin, làm nhiệm vụ tổng hợp protein?

a)

A.UAG,UGA,AUA

b)

B.UAA,UAG,AUG

c)

C.UAG,UGA,UAA

d)

D.UAG,GAU,UUA

3.

Câu3:nguyên tắc bổ sung được thể hiện trông cơ chế nhân đôi của ADN là:

a)

A.A liên kết với T,G liên kết với X

b)

B.A liên kết với U,T liên kết với A

c)

C.A liên kết với U,G liên kết với U

d)

D.A liên kết với X,G liên kết với U

4.

Câu4:mã di truyền có tính phổ biến, có nghĩa là:

a)

A.tất cả các loài điều dùng chung nhiều bộ mã di chuyền

b)

B.nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

c)

C.một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

d)

D.tất cả các loài điiều dùng chung một bộ mã di truyền ,trừ một vài ngoại lệ

5.

Câu 5: phiên mã bán bảo bảo toàn được thể hiện trong cơ chế:

a)

A.phiên mã

b)

B. dịch mã

c)

C..điều hoà hoạt động của gen

d)

D.tự nhân đôi

6.

Câu6:trong quá trình nhân đôi ADN , vì saot trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổnh hợp liên tục còn mạch kia được tổnb hợp gián đoạn?

a)

A.vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'—>3'

b)

B.vì emzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch

c)

C. vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuông 3'—>5'

d)

D. vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuông 5'—>3'

7.

số mã bộ ba mã hoá cho các axut amin là

a)

21

b)

42

c)

64

d)

61

8.

các bộ ba nào sau đây không có tính thái hoá

a)

AUG,UAA

b)

AUG,UGG

c)

UAG,UAA

d)

UAG,UGA

9.

mã di truyền mang tính thoái hoá có nghĩa là

a)

1 bộ ba mã hoá cho 1 axit amin

b)

1 axit amin có thể được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba

c)

có một bộ ba không mã hoá axit amin

d)

có một bộ ba khởi đầu

10.

quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở

a)

tế bào chất

b)

riboxom

c)

ti thể

d)

nhân tế bào

11.

một đoạn polipeptit gồm các axit amin sau:Val;Trp;-Lys-Pro...biết rằng các axit amin được mã hoá bởi các bộ ba sau:Lys;AAG;Val;GUU;pro;XXA;Trp UGG trình tự các nucleotittuowng ứng trên mạch gốc của gen đã mã hoá đoạn polipeptit trên là:

a)

XXA,AXX,UUX,GGU

b)

GGT,TGG,AAG,XXA

c)

GUU,UGG,AAG,XXA

d)

XAA,AXX,TTX,GGT

12.

một phân tử ADN tự nhân đôi 4 lần liên tiếp sẽ tạo được bao nhiêu phân tử ADN con hoàn toàn mới(không mang sợi khuông của ADN ban đầu)

a)

3

b)

7

c)

14

d)

15

13.

một phân tử ADN có 160 cặp bazo nito với 20% là nucleotit adenin.hỏi có bao nhiêu nucleotit xitozin trong phân tử này?

a)

96

b)

48

c)

32

d)

64

14.

vi khuẩn E.coli mang phân tử ADN chi chừa N(mũ 15) được chuyển sang nuôi cấy trong môi trường chi có N(mũ 14).sau 3 lần sao chép . có bao nhiêu phân tử ADN còn chứ N(mũ 15)?

a)

không có phân tử nào mang N(mũ 15)

b)

2 phân tử

c)

1 phân tử

d)

8 phân tử

15.

trong các phát biểu sau , có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mã di truyền?

(1) là mã bộ ba (2)mã hoá 25 loại axit amin

(3) có 3 mã kết thúc (4)được dùng trong quá trình phiên mã

(5) gồm 61 bộ ba (6)mang tính thái hoá

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

16.

phiên mã là quá trình

a)

tổng hợp chuỗi polipettit

b)

nhân đôi ADN

c)

duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ

d)

tổng hợp ARN

17.

quá trình giải mã kết thúc khi

a)

roboxom tiếp xúc với codon AUG trên mARN

b)

riboxom rời khỏi ARN thông tin và trạng thái trở lại tự do

c)

riboxom tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAA.UAG,UGA

d)

roboxom gắn axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi polipettit

18.

cho các thành phân:(1)mARN của gen cấu trúc ;(2)các loại nucleotit A,U,G,X;(3)ARN polimeraza;(4)ADN ligaza;(5) ADN pilimeraza

có bao nhiêu thành phần tham gia vào quá trình phiên mã

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

trên mạch tổng hợp ARN của gen,enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều

a)

từ 3'—>5'

b)

từ 5'–>3'

c)

từ giữa gen tiến ra hai phía

d)

chiều ngẫu nhiên

20.

axit amin metionin được mã hoá bở mã bộ ba

a)

AUU

b)

AUG

c)

AUX

d)

AUA

21.

trong quá trình dịch mã,phân tử nào sau đây đóng vai trò như"người phiên dịch"

a)

ADN

b)

tARN

c)

rARN

d)

mARN

22.

loại ARN nào mang mã đối

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ARN của virut

23.

sự hình thành chuỗi polipettit luôn luôn diễn ra theo chiều nào?

a)

5'–>3'

b)

3'–>5'

c)

5–>3

d)

cả hai chiều

24.

tổng hợp ARN được thực hiện

a)

theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen

b)

theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen

c)

theo nguyên tắc bán bảo toàn

d)

theo nguyên tắc bảo toàn

25.

sản phẩm của hai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

axit amin hoạt hoá

b)

axit amin tự do

c)

chuỗi polipeptit

d)

phức hợp aa-tARN

26.

quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a)

nhân

b)

tế bào chất

c)

thể gongi

d)

màng tế bào

27.

polixom có vai trò gì?

a)

đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác

b)

làm tăng năng xuất tổng hợp protein khác loại

c)

đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục

d)

làm tăng năng suất tổnb hợp protein cùng loại

28.

ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

a)

nhân đôi ADN

b)

nhân đôi NST

c)

phiên mã

d)

dịch mã

29.

bản chất mối quan hệ của ADN–ARN–Protein là:

a)

trình tự các cặp Nu–>trình tự các ribonu–>trình tự axit amin

b)

trình tự các Nu–>trình tự các ribonu–>trình tự các axitamin

c)

trình tự các bộ ba mã gốc–>trình tự các bộ ba mã sao–>trình tự các axit amin

d)

trình tự các Nu mạch bổ sung–>trình tự các ribonu–>trình tự các axit amin

30.

bộ ba ribonucleotit ở một đầu của phân tử tARN được gọi là

a)

bộ ba đối mã(anticodon)

b)

bộ ba mã sao

c)

bộ ba mã hoá(codon)

d)

bộ ba mật mã

31.

nhận định nào sau đây là đúnb về phân tử ARN?

a)

tất cả các loại ARN điều có cấu tạo mạch thẳng

b)

tARN có chức năng vận chuyển axut amin tới riboxom

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN

d)

trên các tARN có các anticodon giống nhau

32.

điều hoà hoạt động của gen chính là

a)

điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra

b)

điều hoài lượng mARN của gen được tạo ra

c)

điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra

d)

điều hoà rARN của gen được tạo ra

33.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự

a)

vùng khởi động–vùng vận hành–nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

gen điều hoà–vùng vận hành–vùng khởi động–nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

c)

gen đièu hoà–vùng khởi động–vùng vận hành-nhóm gen cấu trúc(Z,Y,A)

d)

vùng khởi động–gen điều hoà–vùng vận hành–nhóm gen cấu trúc(Z,Y,A)

34.

trong cơ chế điều hoà biểu hiện của gen ở tê bào nhân sơ vai trò của gen điều hoà R là:

a)

gắn với các protein ức chế làm cản trở hoạt đọng enzim phiên mã

b)

quy định tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng vận hành

c)

tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng điều hoà

d)

tổng hợp protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc

35.

cơ chế điều hoà Operon Lac khi có Lactozo là

a)

Lactose kết hợp với chất ức chế gây bất hoạt vùng chỉ huy Operon không phiên mã

b)

bất hoạt protein ức chế, hoạt hoá cho Operon phiên mã để tổng hợp các enzim phân giải Lactozo

c)

Lactozo làm enzim phân giải tăng hoạt tính lên nhiều lần

d)

Lactozo gây ức chế không cho các enzim cấu trúc phân giải

36.

trong cơ thể điều hoà hoạt động của tế bào nhân sơ ,vai trfo của vùng khởi động là

a)

tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng điều hoà

b)

gắn với ARN-polimeraza để khởi đầu phiên mã

c)

quy định tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng vận hành

d)

gắn với các protein ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã

37.

sự biểu hiện điều hoà hoạt động của gane ở sinh vậy nhâ sơ diễn ra ở cấp độ nào?

a)

diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã

b)

diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã

c)

diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã

d)

diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trước phiên mã

38.

trình tự nucleotit đặc biệt của một operon để enzim ARN-polomeraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

a)

vùng khởi động

b)

gen điều hoà

c)

vùng vận hành

d)

vùng mã hoá

39.

trong cơ chế điều hoà hoạt động operon lac ở e.coli ,lactozo đóng vai trò của chất

a)

xúc tác

b)

ức chế

c)

cảm ứng

d)

trung gian

40.

cơ chế điều hòa hoạt động của gen có ý nghĩa gì?

a)

hạn chế hoạt động của nhóm gen cấu trúc

b)

tiết kiệm năng lượng

c)

phát huy vai trò cuea gen điều hoà

d)

hạn chế hoạt động của enzim

41.

theo mô hình operon lac,vì sao protein ức chế bị mất tác dụng

a)

vì lactozo làm mất cấu hình không gian của nó

b)

vì protein ức chế bị phân huỷ khi có lactozo

c)

vù lactozo làm gen điều hoà không hoạt động

d)

vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bất hoạt

42.

xơ chế điều hoà Operon được phát hiện ở

a)

vi khuẩn e.coli vào năm 1961

b)

vi khuẩn e.coli vào năm 1971

c)

xạ khuẩn vào năm 1971

d)

xạ khuẩn vào năm 1961

43.

vùng khởi động l(P) là

a)

là nơi mà ARN polimeraza ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã

b)

gắn với các protein ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã

c)

quy định tổng hợp của protein ức chế tác động lên vùng vận hành

d)

tổng hợp protein ức chế tác dụng lên vùng điều hoà

44.

theo cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở e.coli, khi có mặt lactozo trong tế bào lactozosex tương tác với

a)

vùng khởi động

b)

enzim phiên mã

c)

protein ức chế

d)

vìng vận hành

45.

không thuộc thành phàn của một operon nhưng có vai trò hoạt đọng của operon là

a)

vùng vận hành

b)

vùng mã hoá

c)

gen điều hoà

d)

gen cấu trúc

46.

trong mội operon ,vùng có trình tự nucleotit đặt biệt để protein bám vào ngắm cản quá trình phiên mã,đó là vùng

a)

khởi động

b)

vận hành

c)

điều hoà

d)

kết thúc

47.

trên sơ đồ cấu tạo operon lac ở e.coli , kí hiệu O (operator) là

a)

vùng khởi động

b)

vùng kết thúc

c)

vùng mã hoá

d)

vùng vận hành

48.

hiện tượng nào sao đây là đột biến

a)

người bị bạch tạng bị da trắng ,tóc trắng,mắt hồng

b)

một số loài thú thay đổi màu sắc , độ dày của bộ long theo mùa

c)

cây sồi rụng lá vào cuối thu và ra lá non vào mua xuân

d)

số lượng hồng cầu tromg máu của người khi tăng đi lên núi cao

49.

Guanin dạng hiếm (G*)xuất hiện tạo nên đột biến

a)

mất 1 cặp Nu A–T

b)

thếm 1 cặp Nu A–T

c)

thay thế cặp X–G bằng cặp A–T

d)

thay thế cặp G–X bằng cặp A–T

50.

dạng đột biến không làm thêm hay giảm vật chất di truyền mà chỉ làm tăng lên 1 liên kết hidro là dạng hidro do

a)

cặp G–X bị thay bằng cặp A–T

b)

2 cặp G–X bị thay bằng 2 cặp A–T

c)

cặp A–T bị thay bằng cặp G–X

d)

2 cặp A–T bị thay bằng cặp G–X

51.

dạng đột biến nào sau đây làm giảm

vật cuất di truyền?

a)

đảo cặp nucleotit

b)

mất cặp nucleotit

c)

thay thế cặp nucleotit

d)

thêm cặp nucleotit

52.

loại hoá chất nào sau đây làm thay thế cặp A—T bằng cặp G–X?

a)

coxisin

b)

etyl metan sunfonat

c)

5-Brom Uraxin (5BU)

d)

cả a và b

53.

đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không được thực hiện được ?

a)

đột biến ở bộ giữa gen

b)

đột biến ở mã mở đầu

c)

đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc

d)

đột biến ở mã kết thúc

54.

loại đột biến gen nào sau đây có khả năn nhất không làm thya đổi thành phần axit amin trong chuỗi polipeptit?

a)

thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí thứ ba trong bộ ba mã hoá

b)

mất một cặp nucleotit

c)

thay thế một cặp nucleotit pử vị trí thứ hai trong bộ ba mã hoá

d)

thêm 1 cặp nucleotit

55.

1 gen bị đột biến làm phân tử protein giảm 1 axut amin và có 2 axit amin mới so với protein bình thường . gen đã xảy ra đột biến

a)

mất ba cặp nucleotit ở trong gen

b)

mất 3 cặp nucleotit trong một bộ ba

c)

mất ba cặp nucleotit của ba bộ liên tiếp

d)

mất ba cặp nucleotit ở một bộ ba kết thúc

56.

dạng đột biến gen nào làm biến đổi phân tử protein tương ứng nhiều nhất?

a)

mất một cặp nucleotit ở bộ mã liền sau mã mở đầu

b)

mất một cặp nucleotit ở bộ mã liền trước mã kết thúc

c)

thay thế một cặp nucleotit ở bộ mã liền sau mã mở đầu

d)

mất ba cặp nucleotit ở hai bộ mã liền kề nhau

57.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói đột biến về gen?

a)

tất cả các đột biến gen điều biểu hiện ngay kiểu hình

b)

có nhiều dạng đột biến điểm như mất đoạn,lặp đoạn,đảo đoạn và chyển đoạn

c)

đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

d)

tất cả các đột biến gen điều có hai

58.

gen bị đột biến làm thêm hay mất đi một cặp nucleotit sẽ dẫn đến kết quả gì ?

a)

mã di truyền bị đọc sai kể từ vị trí đột biến và thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit

b)

thay đổi toàn bộ mã di truyền và làm thay đổi chức năng protein

c)

mã di truyền bị đọc sai ngay từ vị trí đột biến và làm thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit

d)

làm thay đổi trình tự 1 axit amin trong chuỗi polipeptit dẫn đến thay đổi chức năng protein

59.

mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhận gây đột biến

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

tổ hợp gen mang đột biến

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

60.

xét đột biến gen do 5BU,thì từ dạng tiền đột biến khi xuất hiện gen đột biến phải qua

a)

1 lần nhân đôi

b)

2 lần nhân đôi

c)

3 lần nhân đôi

d)

4 lần nhân đôi

61.

điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen

b)

đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và biến hoá

c)

đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng,phong phú

d)

đợt biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính

62.

số lượng NST trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh

a)

mức độ tiến hoá của loài

b)

mối quan hệ giữa họ hàng các loài

c)

tình trạng ở bộ NST ở mỗi loài

d)

số lượng gen của mỗi loài

63.

đạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở ng là

a)

mất đoạn NST 21

b)

lặp đoạn NST 21

c)

đảo đoạn NST 21

d)

chyển đoạn NST 21

64.

ngta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chyển đoạn tương hổ hay không tương hỗ

65.

dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện tình trạng

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chuyển đoạn tương hỗ hay kh tương hỗ

66.

những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen tren NST là

a)

mất đoạn và lặp đoạn

b)

đảo đoạn và lặp đoạn

c)

lặp đoạn và chuyển đoạn lkhoong tương hỗ

d)

đảo đoạn và chyển đoạn tương hỗ

67.

những đột biến nào thường gây chết?

a)

mất đoạn và lặp đoạn

b)

đảo đoạn và lặp đoạn

c)

mất đoạn và chuyển đoạn

d)

đảo đoạn và chuyển đoạn

68.

phương pháp phát hiện đột biến cấu trúc NST thấy rõ nhất là

a)

quan sát tế bào kết thúc phân chia

b)

nhuộm băng NST

c)

phát hiện thể đột biến

d)

quan sát kiểu hình

69.

nucleoxom có cấu trúc gồm

a)

một đoạn ADN có 136 cặp nucleotit

b)

8 phân tử histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN gồm 146 nucleotit

c)

phân tử ADN quấn quanh các khối cầu protein

d)

phân tử protein quấn quanh đoạn ADN

70.

trong chu kì phân bào ,NST có hònh dạng kích thước đặt trưng ở

a)

kì sau

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì cuối

71.

trong cấu trúc siêu hiểm vi của NST sinh vật nhân thực ,dạng sợi có chiều ngang 30 nm được gọi là

a)

sợi nhiễm sắc

b)

vùng xếp cuộn

c)

sợi cơ bản

d)

cromatit

72.

trong cấu trúc siêu hiển vi của NST sinh vật nhân thực , dạng sợi có chiều ngang 11 nm được gọi là

a)

sợi nhiễm sắc

b)

sợi cơ bản

c)

vùng xếp cuộn

d)

ctomatit

73.

trình tự nucleotit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở đâu?

a)

tâm động

b)

hai đầu mút NST

c)

eo thứ cấp

d)

điểm khởi sự nhân đôi

74.

cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có mức xoắn theo trật tự

a)

phân tử ADN–nucleoxom–sợi cơ bản–sợi nhiễm sắc–cromatit

b)

phân tử ADN–sợi cơ bản–nucleoxom–sợi nhiễm sắc–cromatit

c)

phân tử ADN–nucleoxom–sợi nhiễm sắc–sợi cơ bản–cromatit

d)

phân tử ADN–sợi cơ bản–sợi nhiễm sắc–nucleoxom–cromatit

75.

hôii chứng nào sau đây ở người do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

hội chứng đao

b)

hội chứng mèo kêu

c)

hội chứng tớc-nơ

d)

hội chứng claiphento

76.

đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở đại mạch thuộc dạng

a)

mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

lặp đoạm nhiễm sắc thể

c)

đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

chuyển đoạn nhuễm sắc thể

77.

hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử bộ biến (n+1) và giqo từ (n) sẽ phát triển thành

a)

thể 3 nhiễm kép

b)

thể ba nhiễm

c)

thể bốn nhiễm

d)

thể ba nhiễm hoặc bốn nhiễm

78.

hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của hai giao tử đột biến (n-1) sẽ phát triển thành

a)

thể ba nhiễm kép

b)

thể một nhiễm kép

c)

thể khuyết nhiễm

d)

thể 1 nhiễm kép hoặc khuyết nhiễm

79.

ở 1 loài có bộ NST 2n=24 thì đa bội chẵn có thể là

a)

48 NST

b)

60 NST

c)

24 NST

d)

12 NST

80.

ở một loài có bộ NST 2n=24 thì đa bội lẻ có thể là

a)

48 NST

b)

60 NST

c)

24 NST

d)

12 SNT

81.

cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có bộ NST giảm đi 1 chiếc được gọi là

a)

thể đơn bội

b)

thể khuyết nhiễm

c)

thể một

d)

thể đa bội

82.

lai xa kết hợp với gây đa bội thể có thể tạo ra dạng

a)

thể tam nhiễm

b)

thể không nhiễm

c)

thể một

d)

thể đa bội

83.

ở cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n=24 NST . số NST ở thể ba nhiễm là

a)

36 NST

b)

48 NST

c)

26 NST

d)

25 NST

84.

đột biến lệch bội ( dị bội ) là những biến đổi về

a)

cấu trúc NST chỉ xảy ra ở 1 hay 1 số cặp NST

b)

số lượng NST chỉ xảy ra ở toàn bộ số cặp NST

c)

số lượng NST chỉ xảy ra ở 1 hay 1 số cặp NST

d)

số lượng NST chỉ xảy ra ở 1 cặp NST

85.

cơ chế gây đột biến đa bội của consixin là do

a)

tsch sớm tâm động của các nhiễm sắc thể (NST) kép

b)

cản trở sự hình thành thôi vô sắc

c)

ngăn cản kh cho các NST trượt trên thoi vô sắc

d)

cản trở sự phá vỡ màng nhân ở cuối kì đầu

86.

đột biến thể đa bội là đamg đột biến

a)

NST bị thay đổi cấu trúc

b)

bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST

c)

bội NST tăng lên theo bội số của n và >_2n

d)

bộ NST tăng lên theo bội số của n và >2n

87.

ở người , loại bệnh,tật nào sau đây điều do đột biến lệch bội gây ra?

a)

bệnh bạch tạng ,loạn sắc

b)

bệnh đao ,tocno,claiphento

c)

bệnh đao ,hồng cầu hình liềm

d)

bàn tay 6 ngón, sức môi

88.

môi phụ nữ có 45 NST trong đó cặp NST giới tính là XO ng đó bị họiio chứng

a)

tocno

b)

đao

c)

siêu nữ

d)

claophento

89.

ở người,các triệu chứnng :cổ nhắn, mắt một mí,khe mắt xết,lưỡi dày và dài,ngónn tay ngắn,chậm phát triển ,si dần và thường vô sinh là hậu quả của đột biến

a)

lệch đội ở cặp NST sối 21

b)

mất đoạn NST số 21

c)

dị bội thể ở cặp NST giới tính

d)

chuyển đoạn nhở ở NST số 21

90.

một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=14 .một cá thể của loài trong tế bào có 21 NST cá thể thuộc thể đột biến nào ?

a)

dị bội

b)

tam nhiễm

c)

tam bội

d)

đa bội lệch

91.

thể đa bội được hình thành do trong phân bào

a)

một số cặp NST không phân li

b)

tất cả các cặp NST không phân li

c)

một cặp NST không phân li

d)

một nữa số cặp NST không phân li

92.

ở cà độc dược . số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là

a)

12

b)

24

c)

25

d)

23

93.

khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể ,phát biểu nào sau đây sai?

a)

đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể

b)

đột biến mất đoạn là giảm chiều dài của nhiễm sắc thể

c)

đột biến chuyển đoạn có thể làm cho gen chuyển từ nhiễm sắc thể sang nhiễm sắc thể khác

d)

đột biến đảo đoạn làm tăng số lượng gen trên nhuễm sắc thể