wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 3B

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

a)

I'm happy.

b)

I'm scared.

2.

a)

a witch

b)

a monster

3.

a ghost

a)
b)
4.

a mummy

a)
b)
5.
a)

a cowboy

b)

a pirate

6.

a ballerina

a)
b)
7.
a)

a pirate

b)

a witch

8.

a mummy

a)
b)
9.

a witch

a)
b)
10.

a ballerina

a)
b)
11.

Halloween costumes. ( trang phục Halloween- chọn nhiều đáp án )

a)
b)
c)
d)
12.

Which is the witch's hat?

Đâu là nón của bà phù thủy?

a)
b)
c)
d)
13.

Which is the superman's mask?

Đâu là mặt nạ của Siêu anh hùng người nhện?

a)
b)
c)
d)
14.

Which is Halloween lantern?

Loại đèn lồng nào vào dịp lễ Halloween?

a)
b)
c)
d)
15.

Whose is this broom?

Cây chổi bay này của ai?

a)
b)
c)
16.

What animals do you see in Halloween?

Con nhìn thấy những động vật nào vào lễ Halloween? (chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
17.

They say…....... (Các bạn nhỏ nói gì?)

a)

Trick or treat?

b)

How are you?

18.

When is Halloween?

Halloween vào ngày nào?

a)

October 30 th ( 30/10 )

b)

October 31st ( 31/10 )

19.

Which one is Halloween?

Đâu là hình ảnh Halloween?

a)
b)
c)
20.

A ghost

a)
b)
21.

Sắp xếp:

is/ what/ this/?

a)

Is what this?

b)

What is this?

c)

This is what?

22.

This is a .........................

a)

ruler

b)

pencil

c)

school bag

23.
a)

That is a school bag.

b)

This is a school bag.

24.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

25.
a)

That is a ruler.

b)

This is a ruler.

26.

Điền từ:

...................... is that?

a)

What

b)

How

27.

That is a .................

a)

book

b)

pencil

c)

pencil case

28.

What is this?

a)

This is a book.

b)

That is a book .

c)

This is a notebook.

d)

That is a notebook.

29.

This is pencil.

a)
b)
30.

That is a book.

a)
b)
31.

What colour is it?

a)

orange

b)

yellow

c)

purple

d)

brown

32.

Tìm từ khác loại:

a)

Eight

b)

Four

c)

Red

d)

Seven

33.

Chọn đáp án đúng:

a)

This is a umbrella.

b)

This is an umbrella

34.

Chọn chữ cái còn thiếu:

Wed_esday

a)

v

b)

n

c)

b

d)

s

35.

Thứ 5

a)

wednesday

b)

tuesday

c)

friday

d)

thursday

36.

Điền nghĩa Tiếng Anh:

màu tím

(a)  

37.

A or an :

I can see....... igloo.

a)

a

b)

an

38.

What number is it?

(a)  

39.

What colour is it?

(a)  

40.

What day is it today?

( hôm nay là thứ mấy )

(a)  

41.

Tìm từ khác loại:

a)

Monday

b)

Black

c)

Thursday

d)

Sunday

42.

What colour is it?

(a)  

43.

a/ an :

This is .................school bag.

a)

a

b)

an

44.

Viết nghĩa Tiếng Anh thích hợp :

Thứ 7

(a)  

45.

What colour is it?

a)

Blue

b)

Green

c)

Yellow

d)

Black

46.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

Monday

b)

Sunday

c)

Today

d)

Friday

47.

Nghe và chọn đáp án đúng :

a)

Thursday

b)

Wednesday

c)

Today

d)

Tuesday

48.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

Tuesday

b)

Three

c)

Two

d)

Today

49.

Chọn từ khác loại:

a)

Numbers

b)

Six

c)

Ten

d)

Eight

50.

What number is it?

(a)  

51.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

erazer

b)

ruber

c)

rubber

d)

erasor

52.

từ nào dưới đây nghĩa là "quyển vở"

a)

notebuk

b)

book

c)

notbook

d)

notebook

53.

từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"

a)

ruler

b)

ruller

c)

runner

d)

rule

54.

từ nào dưới đây nghĩa là "cặp sách"

a)

schol bag

b)

schul bag

c)

school baf

d)

school bag

55.

từ nào dưới đây nghĩa là "cái bàn"

a)

tabel

b)

table

c)

thable

d)

taber

56.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

rubber

b)

ruber

c)

ruper

d)

rupper

57.

từ nào dưới đây nghĩa là "gọt bút chì"

a)

pen sharpener

b)

pencil shapenner

c)

pencil sharpener

d)

pen sharpener

58.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

59.

từ "hộp bút" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

60.

what is it?

a)

pencil case

b)

pencil sharpener

c)

pencil

d)

sharpener

61.

what is it?

a)

rubber

b)

ruler

c)

eraser

d)

table

62.

what is it?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

63.

what is it?

a)

table

b)

ruler

c)

rubber

d)

notebook

64.

cách viết của từ "thước kẻ" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

65.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

rubber

b)

ruber

c)

ruper

d)

rupper

66.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

67.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

68.

rubber

a)

bút

b)

tẩy

c)

sách

d)

thước kẻ

69.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

70.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

71.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

72.

từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"

a)

ruler

b)

ruller

c)

runner

d)

rule

73.

từ nào dưới đây nghĩa là "cặp sách"

a)

schol bag

b)

schul bag

c)

school baf

d)

school bag

74.

what is it?

a)

rubber

b)

ruler

c)

eraser

d)

table

75.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "cái kéo"

a)

sissor

b)

siccors

c)

scissors

d)

scisors

76.

____________ is a board.

a)

That

b)

This

77.

....................... dogs.

a)

That is

b)

Those are

c)

These are

d)

This is

78.

This is

a)

1 vật, ở gần

b)

1 vật, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

79.

Those are

a)

1 vật, ở xa

b)

1 vật, ở gần

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

80.

These are

a)

2 vật trở lên, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở gần

c)

1 vật, ở gần

d)

1 vật, ở xa

81.

That is

a)

1 vật, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

1 vật, ở gần

82.

What's this?

a)

It's a window

b)

It's a door

c)

It's a board

83.

What's this?

a)

It's a bag

b)

It's a pencil

c)

It's a pencil case

84.

................... my school.

a)

this is

b)

these are

85.

................... my friends.

a)

that is

b)

these are

86.

................... her teachers.

a)

this is

b)

those are

87.

Kia là bút chì của tôi

(a)  

88.

chỉ vật ở xa , số ít , ta dùng :

a)

this is

b)

that is

c)

these are

89.

chỉ vật ở xa , số nhiều , ta dùng :

a)

this is

b)

those are

c)

these are

90.

chỉ vật ở gần , số ít , ta dùng :

a)

this is

b)

that is

c)

these are

91.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

92.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

93.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

94.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

95.

Sắp xếp:

is/ what/ this/?

a)

Is what this?

b)

What is this?

c)

This is what?

96.

This is a .........................

a)

ruler

b)

pencil

c)

school bag

97.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

98.
a)

That is a ruler.

b)

This is a ruler.

99.

Điền từ:

...................... is that?

a)

What

b)

How

100.

Điền vào chỗ trống

.........are my chairs.

a)

These

b)

This

101.

Điền vào chỗ trống

..... are his pens with notebooks.

a)

These

b)

This