wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa giữa kì I 9

Total questions: 41

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của rừng sản xuất là?

a)

Phát triển loại hình du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

b)

Phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường tự nhiên.

c)

Bảo vệ hệ sinh thái và bảo tồn các giống loài quý hiếm.

d)

Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến gỗ và xuất khẩu

2.

Những vùng kinh tế trọng điểm nước ta là?

a)

Phía Bắc, miền Trung, phía Nam và Đồng bằng Sông Cửu Long.

b)

Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam và Đồng bằng Sông Hồng.

c)

Bắc Bộ, Trung bộ và Đông Nam bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Bộ, Duyên Hải và Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

3.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì?

a)

Có ba mặt giáp biển, nhiều ngư trường lớn.

b)

Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của các thiên tai.

4.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là do?

a)

Tài nguyên thiên nhiên ở nông thôn rất ít.  

b)

Chất lượng đời sống ở nông thôn còn thấp.

c)

Lđộng  nông thôn chủ yếu là thuần nông.    

d)

Cơ sở hạ tầng của nông thôn kém phát triển

5.

Đổi mới nền kinh tế biểu hiện qua việc tăng mạnh tỷ trọng ngành?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp – xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Công nghiệp.

6.

Hạn chế của tài nguyên nước ở nước ta là?

a)

Phân bố đồng đều giữa các khu vực và lãnh thổ.

b)

Phân bố không đồng đều giữa các vùng lãnh thổ.

c)

Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

d)

Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có.

7.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân bố dân cư nước ta?

a)

Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước.

b)

Phần lớn dân cư sinh sống ở khu vực thành thị.

c)

Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển.

d)

Mật độ dân số ở miền núi thấp hơn ở đồng bằng.

9.

Trong điều kiện nền kinh tế của nước ta hiện nay, số dân đông và gia tăng nhanh sẽ?

a)

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

b)

Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Tài nguyên thiên nhiên bị khai thác quá mức.

d)

Phát triển kinh tế, đời sống của nhân dân được cải thiện.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa của nước ta?

a)

Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn so với thế giới.

b)

Trình độ đô thị hóa nước ta còn thấp.

c)

Các đô thị chủ yếu thuộc loại vừa và nhỏ.

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn so với thế giới.

11.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của cây công nghiệp lâu năm?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Tận dụng tài nguyên, phá thế độc canh.

c)

Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu có giá trị.

d)

Cung cấp thức ăn cho ngành chăn nuôi.

12.

Cho biểu đồ:

Biểu đồ tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của một số nhóm cây trồng giai đoạn 1990 - 2005

Nhận xét nào sau đây không đúng:

a)

Giá trị sản xuất của các nhóm cây trồng đều tăng lên liên tục, ổn định

b)

Cây công nghiệp có tốc độ tăng nhanh nhất.

c)

Cây lương thực có tốc độ tăng nhanh và cao hơn mức trung bình chung.

d)

Cây rau đậu có tốc độ tăng khá nhanh và cao hơn mức trung bình chung

13.

Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là?

a)

Đặc điểm khí hậu

b)

Đặc điểm địa hình

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Sự phân bố điện năng

14.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Kinh tế-xã hội

b)

Dân cư-xã hội

c)

Tài nguyên khoáng sản

d)

Dân cư và nguồn lao động

15.

Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ, chiếm tỷ trọng lớn nhất là?

 

a)

Dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ sản xuất

c)

Dịch vụ công cộng

d)

Ba loại hình ngang bằng nhau

16.

Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số:

a)

85%

b)

86%

c)

87%

d)

88%

17.

Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc:

a)

Mông

b)

Dao

c)

Thái

d)

Mường

18.

Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm:

a)

Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.

c)

Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.

19.

Ở vùng thấp từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả là địa bàn cư trú chủ yếu của:

a)

Dân tộc Tày; Nùng.

b)

Dân tộc Thái, Mường.

c)

Dân tộc Mông.

d)

Dân tộc Ê-đê, Gia rai

20.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm:

a)

0,5 triệu lao động

b)

gần hai triệu lao động

c)

Hơn 1 triệu lao động

d)

0,7 triệu lao động

21.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Có nhiều diện tích đất phù sa.

c)

Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.

d)

Có nguồn sinh vật phong phú.

22.

Việc phtriển nông - lâm - thủy sản tạo cơ sở nguyên liệu cho việc ptriển ngành công nghiệp?

a)

Hóa chất

b)

Năng lượng

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Chế biến lương thực,thực phẩm

23.

Đặc điểm nào của tài nguyên khoáng sản là cơ sở để nước ta phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Chủng loại đa dạng.

b)

Phân bố rộng khắp.

c)

Chất lượng tốt.

d)

Trữ lượng lớn

24.

Vẽ biểu đồ nào cho thích hợp?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ cột

25.

Vai trò quan trọng nhất của giao thông vận tải nước ta là?

a)

Đào tạo và nâng cao trình độ lao động trong nước.

b)

Thực hiện các mối liên kết kinh tế trong nước và ngoài nước.

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị lớn để xuất khẩu.

d)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, ổn định.

26.

Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây không đúng:

a)

Đường bộ có số lượt hành khách vận chuyển lớn nhất, gấp nhiều lần các loại hình vận tải còn lại.

b)

Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ và đường hàng không có xu hướng tăng.

c)

Tốc độ tăng trưởng của số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ tăng nhanh hơn đường hàng không.

d)

Đường sắt và đường thủy có số lượng hành khách vận chuyển còn biến động.

27.

Để phát triển các ngành dịch vụ ở nước ta, cần phải có các điều kiện:

a)

Trình độ công nghệ cao, nhiều lao động lành nghề, cơ sở hạ tầng kĩ thuật tốt.

b)

Lao động lành nghề, cơ sở hạ tầng kĩ thuật tốt, tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật tốt, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, giao thông phát triển.

d)

Tài nguyên thiên nhiên đa dạng, giao thông phát triển, thu hút nhiều vốn đầu tư.

28.

Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta:

a)

Dồi dào,tăng nhanh

b)

Tăng chậm

c)

Hầu như không tăng

d)

Dồi dào,tăng chậm

29.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về :

a)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

b)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

Kinh nghiệm sản xuất

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

30.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỷ trọng lao động trong tất cả các ngành .

b)

Tăng tỉ trọng lao động ngành nông, lâm , ngư nghiệp, giảm tỉ trọng lao động các ngành công nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ .

d)

Tăng tỷ trọng lao động trong tất cả các ngành

31.

Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm:

a)

1975

b)

1986

c)

1996

d)

1981

32.

Sự đổi mới nền kinh tế biểu hiện qua việc tăng mạnh tỷ trọng:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp – xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Công nghiệp.

33.

Tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp trong cơ câu GDP giảm và chiếm tỉ trọng thấp nhất chứng tỏ :

a)

Nước ta đang rơi vào tình trạng khủng hoảng kinh tế.

b)

Nước ta đang chuyển từng bước từ nông nghiệp sang công nghiệp.

c)

Nông, lâm, ngư nghiệp có vị trí không quan trọng trong nền kinh tế nước ta.

d)

Nước ta đã hoàn thành sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa .

34.

Cơ cấu ngành dịch vụ là:

a)

40,1%

b)

42,6%

c)

45%

d)

43,5%

35.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

Phù sa

b)

Feralit

c)

Mùn núi cao

d)

Đất cát ven biển

36.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là :

a)

Các vùng trung du và miền núi

b)

Vùng Đồng bằng Sông Hồng

c)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Các đồng bằng ở duyên hải miền trung.

37.

Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với:

a)

Các đồng cỏ tươi tốt.

b)

Vùng trồng cây hoa màu.

c)

Vùng trồng cây công nghiệp.

d)

Vùng trồng cây lương thực.

38.

Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

39.

Các tỉnh dẫn đầu sản lượng nuôi trồng thủy sản nước ta là :

a)

Cà Mau, An Giang, Bến Tre

b)

Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận

c)

Hải Phòng – Quảng Ninh.

d)

Hải Phòng – Quảng Ninh.

40.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

a)

Địa hình

b)

Vị trí địa lý

c)

Khí hậu

d)

Tài nguyên khoáng sản

41.

Quan sát biểu đồ sau cho biết trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2002, ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Chế biến lương thực,thực phẩm

b)

Hóa chất

c)

Khai thác nhiên liệu

d)

Cơ khí điện tử