wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương GKI CN 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Nghề điện dân dụng hoạt động trong lĩnh vực sử dụng điện năng phục vụ:
a)
Đời sống
b)
Sinh hoạt
c)
Lao động, sản xuất
d)
Cả 3 đáp án trên
2.
Hãy cho biết đâu là đối tượng lao động của nghề điện dân dụng?
a)
Thiết bị bảo vệ
b)
Thiết bị đóng cắt
c)
Thiết bị lấy điện
d)
Cả 3 đáp án trên
3.
Chọn phát biểu sai: đối tượng lao động của nghề điện dân dụng:
a)
Nguồn điện một chiều
b)
Nguồn điện xoay chiều điện áp thấp dưới 380V
c)
Nguồn điện xoay chiều điện áp cao trên 380V
d)
Các loại đồ dùng điện
4.
Những công việc nào thường được tiến hàng trong nhà?
a)
Lắp đặt
b)
Bảo dưỡng
c)
Sửa chữa đồ dùng điện
d)
Cả 3 đáp án trên
5.
Người lao động cần đảm bảo mấy yêu cầu của nghề điện dân dụng?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
6.
Yêu cầu về sức khỏe của người lao động trong nghề điện dân dụng là:
a)
Không mắc bệnh về tim mạch
b)
Không yêu cầu về huyết áp
c)
Không yêu cầu về sức khỏe
d)
Có thể mắc bệnh về thấp khớp
7.
Đâu không phải yêu cầu của nghề điện dân dụng đối với người lao động?
a)
Kiến thức
b)
Sắc đẹp
c)
Thái độ
d)
Sức khỏe
8.
Nội dung lao động của nghề điện dân dụng là:
a)
Lắp đặt mạng điện sản xuất và sinh hoạt
b)
Lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện
c)
Vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện.
d)
Cả 3 đáp án trên
9.
Chọn phát biểu sai về triển vọng của nghề điện dân dụng?
a)
Luôn cần phát triển để phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước
b)
Thợ điện luôn phải cập nhật, nâng cao kiến thức và kĩ năng nghề nghiệp
c)
Nghề điện dân dụng không có điều kiện phát triển ở nông thôn và miền núi
d)
Nghề điện dân dụng có nhiều điều kiện phát triển ở thành phố
10.
Điều kiện làm việc của nghề điện dân dụng:
a)
Công việc nhẹ nhàng
b)
Chỉ làm ngoài trời
c)
Làm việc trên cao
d)
Chỉ làm trong nhà
11.
Vật liệu điện được dùng trong lắp đặt mạng điện gồm:
a)
Dây cáp điện
b)
Dây dẫn điện
c)
Vật liệu cách điện
d)
Cả 3 đáp án trên
12.
Vật liệu nào được dùng để truyền tải và phân phối điện năng đến đồ dùng điện:
a)
Dây cáp điện
b)
Dây dẫn điện
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
13.
Dựa vào lớp vỏ cách điện, dây dẫn điện chia làm mấy loại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
14.
Dựa vào số lõi, dây có vỏ bọc cách điện chia làm mấy loại?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
15.
Dựa vào số sợi của lõi, dây dẫn điện chia làm những loại nào?
a)
Dây lõi 1 sơi
b)
Dây lõi nhiều sợi
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
16.
Theo em, mạng điện trong nhà thường sử dụng loại dây dẫn nào?
a)
Dây trần
b)
Dây bọc cách điện
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
17.
Cấu tạo dây cáp điện gồm mấy phần?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
18.
Đâu không phải là vật liệu cách điện?
a)
Puli sứ
b)
Vỏ cầu chì
c)
Dây đồng
d)
Vỏ đui đèn
19.
Yêu cầu của vật liệu cách điện là:
a)
Cách điện cao
b)
Chịu nhiệt tốt
c)
Chống ẩm tốt và độ bền cơ học cao
d)
Cả 3 đáp án trên
20.
Trong quá trình sử dụng dây dẫn điện cần chú ý những gì?
a)
Thường xuyên kiểm tra vỏ cách điện dây dẫn
b)
Đảm bảo an toàn khi sử dụng dây dẫn điện
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Đáp án khác
21.
Tên một số đồng hồ đo điện là:
a)
Ampe kế
b)
Vôn kế
c)
Ôm kế
d)
Cả 3 đáp án trên
22.
Hãy cho biết V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?
a)
Vôn kế
b)
Công tơ điện
c)
Oát kế
d)
Đáp án khác
23.
Hãy cho biết A là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?
a)
Oát kế
b)
Ampe kế
c)
Ôm kế
d)
Đáp án khác
24.
Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?
a)
Thước
b)
Panme
c)
Đồng hồ vạn năng
d)
Búa
25.
Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:
a)
Đo chiều dài dây điện
b)
Đo đường kính dây điện
c)
Đo chính xác đường kính dây điện
d)
Đo kích thước lỗ luồn dây điện
26.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp
b)
Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện trở
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, không đo điện trở
27.
Công dụng của kìm là:
a)
Cắt dây dẫn
b)
Tuốt dây dẫn
c)
Giữ dây dẫn khi nối
d)
Cả 3 đáp án trên
28.
Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa?
a)
Kìm
b)
Cưa
c)
Khoan
d)
Búa
29.
Cho vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:
a)
3V
b)
3,5V
c)
4,5V
d)
4V
30.
Tên đồng hồ đo điện là:
a)
Ampe kế
b)
Vôn kế
c)
Ôm kế
d)
Cả 3 đáp án trên
31.
Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện thực hiện theo mấy bước?
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
32.
Các bước đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện là:
a)
Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện
b)
Nối mạch điện thực hành
c)
Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện
d)
Cả 3 đáp án trên
33.
Có mấy nguyên tắc cần lưu ý khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
34.
Khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng phải bắt đầu từ thang đo:
a)
Lớn nhất
b)
Nhỏ nhất
c)
Bất kì
d)
Đáp án khác
35.
Chập hai đầu que đo, hiệu chỉnh về 0 thực hiện:
a)
Thỉnh thoảng
b)
Ở mỗi lần đo
c)
2 lần đo thực hiện 1 lần
d)
Đáp án khác
36.
Đồng hồ vạn năng thực hiện chức năng của:
a)
Ampe kế
b)
Vôn kế
c)
Ôm kế
d)
Cả 3 đáp án trên
37.
Nguyên tắc khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng là:
a)
Điều chỉnh núm chỉnh 0
b)
Không chạm tay vào đầu kim đo hoặc phần tử đo
c)
Bắt đầu từ thang đo lớn nhất và giảm dần
d)
Cả 3 đáp án trên
38.
Đồng hồ vạn năng đo:
a)
Dòng điện
b)
Điện áp
c)
Điện trở
d)
Cả 3 đáp án trên
39.
Đại lượng đo của công tơ điện là?
a)
Điện áp
b)
Cường độ dòng điện
c)
Điện năng tiêu thụ
d)
Điện trở mạch điện
40.
Đại lượng đo của Ôm kế là?
a)
Công suất
b)
Cường độ dòng điện
c)
Điện năng tiêu thụ
d)
Điện trở mạch điện