Font size
WorksheetsTừ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 1. Số đếm (Mai Anh)
Total questions: 20
Worksheet time: 18mins
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 천, 십만, 백, 만
백
천
만
십만
Nối các cặp từ có liên quan đến nhau
이십
스물
삼십
서른
사십
마흔
오십
쉰
Nhìn tranh và cho biết câu sau đúng hay sai:
왼쪽에서 첫 번째 사람이 키가 제일 큽니다.
Đúng
Sai
Nối tranh với số tương ứng
육
칠
팔
구
십
Sắp xếp các từ sau vào bảng thích hợp: Số thuần Hàn - Số Hán Hàn?
하나
둘
셋
넷
다섯
여섯
일
이
삼
사
오
육
Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 십만, 천만, 억만, 백만
억만
천만
백만
십만
Đọc câu sau và ghi âm lại:
상자는 12킬로그램입니다.
Chọn cách phát âm đúng của từ
백만
[백만]
[배만]
[뱅만]
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
여섯째 -> (a) -> (b) -> 아홉째 -> 열번째
Đọc từ sau và ghi âm lại: 억만
Nhìn tranh và cho biết câu sau đúng hay sai:
왼쪽에서 첫 번째 사람은 치마를 입었어요.
Đúng
Sai
Nghe đoạn ghi âm sau và điền số thích hợp vào chỗ trống:
자동차 번호는 39우 (a) 입니다.
Nhìn tranh và cho biết câu sau đúng hay sai:
왼쪽에서 두 번째 사람은 세 번째 사람보다 키가 작습니다.
Đúng
Sai
Nghe đoạn ghi âm sau và chọn từ đúng
스무
선물
스물
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
첫째 -> (a) -> 셋째 -> 넷째 -> (b)
Nghe đoạn ghi âm sau và điền số thích hợp vào chỗ trống:
제 전화번호는 (a) 입니다.
Nối các cặp từ có liên quan đến nhau
육십
예순
칠십
일흔
팔십
예든
구십
아흔
Trả lời câu hỏi sau và ghi âm lại:
올해는 몇 살이에요?
Nhìn tranh và cho biết câu sau đúng hay sai:
왼쪽에서 네 번째 사람은 하늘색 옷을 입었어요.
Đúng
Sai
Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án phù hợp:
과자는 ___원입니다.
890
980
780
870
