Font size
WorksheetsTỪ VỰNG G3 – UNIT 4 – 1p29; 2,3,4p30; 5,6p31
Total questions: 23
Worksheet time: 23mins
[...] (Cn) /ˈwɔːtəwiːl/: bánh xe nước
(a)
[...] (Cn) /luːm/: khung cửi
(a)
dress in traditional [...] (v.p.) /ˈkɒstjuːm/
mặc trang phục truyền thống
(a)
[...] (Cn) /pəˈɡəʊdə/: chùa
(a)
wear silver [...] (jewelry) /ˈdʒuːəlri/ (v.p.):
đeo đồ trang sức bằng bạc
(a)
[...] the lion dance (v.p.):
biểu diễn múa lân
(a)
sing [...] songs (v.p.): dân ca
(a)
sit around [...] (v.p.) : lò sưởi
(a)
[...] the crop (v.p.): thu hoạch vụ mùa
(a)
a [...] house (Cn): nhà sàn
(a)
the [...] [...] /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/: các dân tộc thiểu số
(a)
a [...] stream (n.p.): một dòng suối chảy xiết
(a)
[...] /ˈhændikrɑːft/ (n): hàng thủ công
(a)
[...] products (n.p.):
sản phẩm tiện dụng
(a)
[...] (phrasal v.): truyền lại
(a)
the central [...] /ˈhaɪlənd/ (n.p.):
vùng cao nguyên miền trung / trung tâm
(a)
[...] /hɜːd/ (n): đàn vật
(a)
a herd of [...] /ˈkætl/ (n.p.): một đàn gia súc
(a)
[...] / [...] cows and buffalos (v.p.) /reɪz/ /rɪə/:
chăn nuôi trâu bò
(a)
the rice spirit [...] /ˈspɪrɪt fiːst/ (n.p.):
lễ cúng thần lúa
(a)
serve something [...] something (v):
phục vụ cái gì với cái gì
(a)
serve something [...] somebody (v): phụ vụ cái gì cho ai
(a)
the [...] air high in the mountains (n.p.):
không khí loãng hơn ở vùng núi cao
(a)
