wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển t.Hàn qua tranh|B2. Cơ thể, cơ quan trong cơ thể (M.Anh)

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tim"

a)

신장

b)

심장

2.

Nối tranh với từ thích hợp

a)

1.

상반신

b)

2.

하반신

c)

3.

신체

3.

Điền từ phù hợp vào bức tranh

a)

1.

다리

b)

2.

c)

3.

무릎

4.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ vào chỗ trống:
넓은 바다를 바라보며 그는 가슴을 활짝 (a)   .

5.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
이 환자는 교통사고로 ___가 부러졌어요.

a)

b)

다리

c)

심장

d)

손톱

6.

Điền từ phù hợp vào bức tranh

7.

Đọc câu sau và ghi âm lại:
가슴을 펴고 심호흡을 해 봐요.

4 lines
8.

Điền từ phù hợp vào bức tranh doi chan, tim

a)

1.

b)

2.

c)

3.

심장

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
​ (a)   에 시계를 차요.

Choose from the below words
손등
손목
손가락
10.

Điền từ phù hợp vào bức tranh

11.

Đọc từ sau và ghi âm lại:
새끼손가락

4 lines
12.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ vào chỗ trống:
다리를 (a)   세요.

13.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
승규는 요새 술을 너무 많이 마셔서 ___에 무리가 왔어요.

a)

새끼손가락

b)

어깨

c)

허벅지

d)

14.

Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án đúng:


김 씨는 ___이 마비될 정도로 심한 부상을 당했어요.

a)

상반신

b)

하반신

15.

Điền từ phù hợp vào bức tranh

16.

Nhìn tranh và cho biết đây là hành động gì?

(a)  

17.

Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án đúng:
___이 너무 아파요.

a)

b)

c)

18.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
___에 넥타이를 매요.

a)

b)

c)

손목

19.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ vào chỗ trống:
할머니는 요즘 (a)   .

20.

Điền từ phù hợp vào bức tranh