Font size
WorksheetsTừ điển t.Hàn qua tranh|B2. Cơ thể, cơ quan trong cơ thể (M.Anh)
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Từ nào sau đây có nghĩa là "tim"
신장
심장
Nối tranh với từ thích hợp
상반신
하반신
신체
Điền từ phù hợp vào bức tranh
다리
목
무릎
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ vào chỗ trống:
넓은 바다를 바라보며 그는 가슴을 활짝 (a) .
Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
이 환자는 교통사고로 ___가 부러졌어요.
팔
다리
심장
손톱
Điền từ phù hợp vào bức tranh
중지
새끼손가락
검지
약지
엄지
Đọc câu sau và ghi âm lại:
가슴을 펴고 심호흡을 해 봐요.
Điền từ phù hợp vào bức tranh doi chan, tim
발
손
심장
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
(a) 에 시계를 차요.
Điền từ phù hợp vào bức tranh
발
등
팔
엉덩이
Đọc từ sau và ghi âm lại:
새끼손가락
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ vào chỗ trống:
다리를 (a) 세요.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
승규는 요새 술을 너무 많이 마셔서 ___에 무리가 왔어요.
새끼손가락
어깨
허벅지
간
Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án đúng:
김 씨는 ___이 마비될 정도로 심한 부상을 당했어요.
상반신
하반신
Điền từ phù hợp vào bức tranh
폐
장
간
뇌
심장
위
Nhìn tranh và cho biết đây là hành động gì?
(a)
Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án đúng:
___이 너무 아파요.
빨
발
팔
Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
___에 넥타이를 매요.
손
목
손목
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ vào chỗ trống:
할머니는 요즘 (a) .
Điền từ phù hợp vào bức tranh
종아리
팔
허리
허벅지
