wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GIỮA KÌ TIN

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

3.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

4.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện cửa sổ

5.

Bước phát triển vượt bậc của các hệ điều hành hiện nay so với trước những năm 1985 là

a)

Sử dụng giao diện đồ họa

b)

Dễ dàng sử dụng

c)

Có nhiều Hệ điều hành

d)

Sử dụng được chuột

6.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)

Cửa sổ

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

7.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Đáp án khác

8.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

9.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản WIndows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái ( Status bar)

c)

Thanh công việc ( Taskbar)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

10.

Hệ điều hành cho các thiết bị di động ưu tiên cao cho vấn đề nào?

a)

Dễ dàng kết nối mạng di động

b)

Màu sắc hài hòa, đẹp

c)

Dành cho máy cấu hình máy phải tốt

d)

Tất cả đều đúng

11.

Điểm khác biệt giữa hệ điều hành cho các thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân là?

a)

Giao diện thân thiện

b)

Dễ dàng kết nối mạng di động

c)

Nhiều tiện ích cá nhân

d)

Tất cả đều đúng

12.

Hệ điều hành trên các thiết bị di động có giao diện thân thiện nhờ?

a)

Dễ dàng nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến

b)

Màu sắc, hình ảnh đẹp, sống động

c)

Nhiều tiện ích khi sử dụng

d)

Tất cả đều đúng

13.

Hệ điều hành đóng vai trò gì để các phần mềm khác hoạt động

a)

Hệ điều hành là môi trường cho các phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

b)

Cung cấp các dịch vụ tiện ích cho các phần mềm ứng dụng

c)

Quản lý các thiết bị phần cứng

d)

Quản lý việc lưu trữ dữ liệu

14.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

16.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

17.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

18.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

19.

Vai trò của phần mềm thương mại là?

a)

Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức,các nhân làm phần mềm chuyên nghiệp

b)

Góp phần tao thị trường phần mèm phong phú

c)

Đáp ứng được nhu cầu riêng của cá nhân, tổ chức và các nhu cầu chung của xã hội

d)

Tất cả đều đúng

20.

Phần mềm mã nguồn mở có vai trò gì?

a)

Giúp những người có nhu cầu sử dụng phần mềm dùng chung chất lượng tốt, ổn định có chi phí thấp

b)

Làm cho thị trường phần mềm nói chung bị mất thu nhập

c)

Thay thế hoàn toàn phần mềm thương mại

d)

Tất cả đều đúng

21.

Phần mềm mã nguồn mở nào có thể thay thế được Word, Excel, Powerpoint

a)

Writer, Calc, Impress

b)

Linux, Ubuntu, Red Hat

c)

Inkscape, Gimp, Python

d)

Tất cả đều đúng

22.

Phần mềm thương mại khác với phần mềm mã nguồn mở ở điểm nào

a)

Mất chi phí mua phần mềm và chi phí chuyển giao

b)

Khó kiểm soát những gì cài cắm bên trong

c)

Bị phụ thuộc vào nhá cung cấp về giải pháp và hỗ trợ ký thuật

d)

Tất cả đều đúng

23.

Phần mềm nguồn mở khác với phần mềm thương mại ở điểm nào?

a)

Mất chi phí chuyển giao nếu có

b)

Được hỗ trợ từ cộng đồng về vấn đề lỹ thuật

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Tất cả đều đúng

24.

Theo em chức năng tốt nhất khi sử dụng bảng tính ở trên Google Sheets là?

a)

Giúp nhiều người có thể nhập dữ liệu một cách nhanh chóng

b)

Chi một người nhập được

c)

Người này nhập xong thì người khác mới nhập được

d)

Không khác gì với Excel

25.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

26.

Thiết bị này là?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Đĩa cứng

d)

ROM

27.

Chức năng của thiết bị này là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi dữ liệu được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Dữ liệu sẽ bị mất khi tắt nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Màn hính

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và lôgic

b)

Bộ điều khiển

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

31.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

A.  Bộ điều khiển

b)

A. Bộ nhớ trong

c)

A. Bộ số học và logic

d)

A.  Bộ nhớ ROM

32.

Câu 33: Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

A.  Bộ điều khiển

b)

A. Bộ số học và logic

c)

A. Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

33.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

A.  MB, GB

b)

A. GB, TB

c)

A. Hz

d)

A.  Đáp án khác

34.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

A.  AND

b)

A. OR

c)

A. NOT

d)

A.  Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

A.     Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

A.     Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

A.     Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

A.     Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

36.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

A.     Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

A.     Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

A.     Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

37.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

A.  Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

A. Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

A. Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

A.  Đáp án khác

38.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

A.  Hz

b)

A.  kHz

c)

A.  GHz

d)

A.  Đáp án khác

39.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

A.  MB, GB

b)

A. GB, TB

c)

A. Hz

d)

A.  Đáp án khác

40.

Chỉ số Dpi của máy in là?

a)

Số điểm ảnh trên 1 Inch theo cả chiều ngang và dọc

b)

Số điểm ảnh trên toàn khổ giấy

c)

Số điểm ảnh trên 1Cm vuông

d)

Số điểm ảnh trên đường chéo

41.

Câu 46: Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

A.     Có môi trường trung gian kết nối

b)

A.     Dễ dàng kết nối

c)

A.     Trao đổi tham số kết nối

d)

A.     Đáp án khác

42.

Một thư điện tử được đánh dấu là quan trọng các dấu hiệu nào?

a)

A.     Người gửi và tần suất gửi cho một người

b)

A.     Thư điện tử được mở và trả lời

c)

A.     Thư điện tử thường xuyên đọc, gắn dấu sao ..

d)

A.     Tất cả đều đúng

43.

Dấu hiệu thư quan trọng được chuyển thành màu sau khi chọn

a)

A.     Xanh

b)

A.     Đỏ

c)

A.     Tím

d)

A.     Vàng

44.

Để biết được do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

A.     Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

A.     Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

A.     Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

A.     Đáp án khác

45.

Để biết được do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

A.     Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

A.     Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

A.     Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

A.     Đáp án khác

46.

Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

A.     is: early

b)

A.     is: delete

c)

A.     is: important

d)

A.     Đáp án khác

47.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

A.     Dấu quan trọng

b)

A.     Dấu sao

c)

A.     Nhãn (Label)

d)

A.     Đáp án khác

48.

Sử dụng nhãn (label) giúp?

a)

A.     Tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm lại các thư

b)

A.     Tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ

c)

A.     Quản lý việc nhận thư từ các địa chỉ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Để tạo nhãn thì em cần?

a)

A.     Truy cập Gmail

b)

A.     Nháy chuột vào Danh sách mở rộng ở bên trái cửa sổ

c)

A.     Nháy chuột vào Tạo nhãn mới

d)

A.     Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Để gán nhãn cho các thư trong hộp thư đến thì?

a)

A.     Em chọn thư cần gán nhãn

b)

A.     Nháy chuột mở danh sách nhãn

c)

A.     Chọn nhãn muốn gán

d)

A.     Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng thể?

a)

A.     Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyế

b)

A.     Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

A.     Chia sẻ thư mục và tệp

d)

A.     Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Đâu là dịch vụ lưu trữ chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

A.     One Drive

b)

A.     iCloud

c)

A.     Dropbox

d)

A.     Google Drive

53.

Câu 57: Một trong các bước bắt buộc để lưu trữ tệp trên ổ đĩa trực tuyến của Google

a)

A.     Tải tệp lên

b)

A.     Đăng nhập tài khoản Google

c)

A.     Mua dung lượng ổ đĩa trực tuyến

d)

A.     Tệp phải ở dạng ảnh

54.

Câu 58: Để cả nhóm bạn bè, đồng nghiệp cùng làm việc chung trên 1 file dữ liệu trực tuyến. Điều nào sau đây là đúng?

a)

A.     Chỉ cần tải file lên google drive là có thể thực hiện được.

b)

A.     Bạn tải file lên google drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file có phân quyền sửa đổi.

c)

A.     Bạn tải file lên google drive, chia sẻ cho mọi người và phân quyền sửa đổi

d)

Bạn tải file lên google drive và chia sẻ cho mọi người là có thể thực hiện được

55.

Câu 59: Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thể?

a)

A.     Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh

b)

A.     Tìm kiếm thông tin dưới dạng tin tức

c)

A.     Tìm kiếm thông tin dưới dạng video

d)

A.     Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?

a)

A.     Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

A.     Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

A.     Sử dụng video để tìm kiếm

d)

A.     Đáp án khác

57.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

A.     Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

A.     Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

A.     Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

A.     Đáp án khác

58.

Câu 62: Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

A.     Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

A.     Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

A.     Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

A.     Rút gọn từ khóa

59.

Câu 63: Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép có tác dụng?

a)

A.     Thu hẹp phạm vi tìm kiếm

b)

A.     Cho kết quả tìm kiếm chính xác hơn

c)

A.     Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

A.     Cả hai đáp án trên đều sai

60.

Câu 64: Xây dựng từ khóa tìm kiếm làm?

a)

A.     Tăng độ chính xác của kết quả

b)

A.     Tăng hiệu quả tìm kiến

c)

A.     Tiết kiệm thời gian tìm kiếm

d)

A.     Cả ba đáp án trên đều đúng