NEW
Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì I Môn tin học 9
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Câu 1. Cách dễ dàng nhất để hợp tác và trao đổi thông tin là:
A. Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác xem.
B. Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực.
C. Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác chủ động cập nhật.
D. Sử dụng sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để trình bày trực tiếp.
Câu 2: Khi làm việc theo nhóm, em có thể chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực như thế nào?
A. Sử dụng phần mềm để tạo sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu trực tuyến để các thành viên trong nhóm có thể chủ động chỉnh sửa theo thời gian phù hợp với mình.
B. Gửi sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu cho từng thành viên để làm cùng nhau.
C. Sử dụng phần mềm tạo sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu trực tuyến để tất cả các thành viên cùng chỉnh sửa sản phẩm trực tuyến.
D. Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác xem.
Câu 3: Em có thể tạo bài trình chiếu để trình bày thông tin bằng phần mềm nào?
A. Microsoft Word.
B. Microsoft Outlook.
C. Microsoft PowerPoint.
D. Microsoft OneNote.
Câu 4: Em có thể chia sẻ thông tin bằng:
A. Sơ đồ thuật toán.
B. Sơ đồ tư duy.
C. Sơ đồ khối.
D. Sơ đồ mạch điện.
Câu 5: Nếu trình bày tiến trình lịch sử thì loại sơ đồ nào sẽ phát huy hiệu quả?
A. Sơ đồ dòng thời gian.
B. Sơ đồ quy trình.
C. Sơ đồ vòng đời.
D. Sơ đồ luồng dữ liệu.
Câu 6: Khi tạo sơ đồ tư duy về CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1939 – 1945), em nên đính kèm loại dữ liệu nào ở nhánh Nguyên nhân dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Hình ảnh.
B. Video.
C. Văn bản.
D. Trang tính.
Câu 7 Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sơ đồ tư duy nên được trình bày trong một trang.
B. Để sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video hợp lí trong trình bày thông tin, em cần chú ý đảm bảo chất lượng dữ liệu.
C. Khi chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực, việc mở một kênh hội thoại để các thành viên trao đổi trong quá trình hoàn thiện sản phẩm là rất cần thiết.
D. Em không thể đính kèm trang tính vào sơ đồ tư duy.
Câu 8: Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là phần mềm tạo sơ đồ tư duy?
A. Rhino.
B. Audacity.
C. Yandex.
D. Freeplane.
Câu 9: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?
A. Gây mất ngủ.
B. Ít giao tiếp.
C. Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.
D. Gây nghiện Internet.
Câu 10: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?
A. Nguy cơ thất nghiệp tăng.
B. Tổn hại thị lực.
C. Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.
D. Tạo ra rác thải điện tử.
Câu 11: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?
A. Thúc đẩy các nền kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.
B. Hạn chế những ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.
C. Khiến cho một bộ phận người dân yếu thế như người già, người khuyết tật ngày càng tụt hậu.
D. Tăng nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.
Câu 12: Phương án nào sau đây là tác động tích cực của công nghệ số đến đời sống con người?
A. Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.
B. Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.
C. Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.
D. Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.
Câu 13: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?
A. Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.
B. Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.
C. Dễ có những cảm xúc tiêu cực.
D. Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.
Câu 14: Công nghệ kĩ thuật số giúp tạo ra một nền giáo dục hiện đại và tiên tiến như thế nào?
A. Cải thiện quy trình tuyển dụng, thu thập và phân tích dữ liệu kinh doanh chính xác hơn.
B. Các nguồn tài nguyên trực tuyến không giới hạn phục vụ cho việc nghiên cứu.
C. Tạo điều kiện cho việc mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến.
D. Tạo ra lợi nhuận cho các doanh nghiệp.
Câu 15: Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là:
A. Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.
B. Lừa đảo qua mạng.
C. Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.
D. Gia tăng ô nhiễm môi trường.
Câu 16: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?
A. Gây ra các vấn đề về cột sống.
B. Suy giảm sự sáng tạo.
C. Thách thức về an ninh dữ liệu.
D. Nguy cơ trầm cảm và lo lắng.
Câu 17: Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?
A. Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.
B. Tài khoản bị mạo danh.
C. Thay đổi thói quen sinh hoạt.
D. Hình thành thói quen thích được chú ý.
Câu 18: Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?
A. Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.
B. Ăn uống lành mạnh.
C. Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…
D. Nằm khi dùng điện thoại.
Câu 19: Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?
A. Internet Banking.
B. Mua sắm trực tuyến.
C. Học online.
D. Tổ chức đánh bạc trực tuyến.
Câu 20: Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?
A. Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.
B. Sử dụng phần mềm không có bản quyền.
C. Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.
D. Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.
Câu 21: Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?
A. Luật An ninh mạng.
B. Luật An toàn thông tin.
C. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
D. Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.
Câu 22: Môi trường kinh doanh toàn cầu được tạo ra bởi cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư và công nghiệp 4.0. Dưới sự phát triển bùng nổ của thời đại Internet, công nghiệp 4.0 trong thời đại này đã tạo ra những phát minh thay đổi hoàn toàn cách các doanh nghiệp vận hành. Em hãy tìm hiểu thông tin trên Internet và cho biết công nghệ nào cho phép người dùng có thể sử dụng các dịch vụ lưu trữ thông tin nhờ vào các nhà cung cấp như Facebook, Office 365, YouTube,…?
A. Trí tuệ nhân tạo (AI).
B. Điện toán đám mây (Cloud Computing).
C. Khai phá dữ liệu (Data Mining).
D. Internet vạn vật (Internet of Things).
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Internet là một kho thông tin khổng lồ.
B. Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.
C. Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.
D. Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề.
Câu 24: Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?
A. Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.
B. Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.
C. Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.
D. Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thông tin là cơ sở để ra quyết định.
B. Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.
C. Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.
D. Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích.
Câu 26: Nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?
A. Ý kiến của người thân.
B. Các loại sách tham khảo phổ biến trên thị trường.
C. Những chia sẻ cá nhân trên Internet.
D. Sách giáo khoa do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.
Câu 27: Khi em thấy một quảng cáo trên YouTube, em sẽ ứng xử như thế nào?
A. Chia sẻ thông tin với người thân, bạn bè vì YouTube là một trang web nổi tiếng.
B. Báo cáo quảng cáo với YouTube vì nội dung không phù hợp với video.
C. Tìm hiểu, đánh giá chất lượng thông tin nếu có hứng thú với sản phẩm trong quảng cáo.
D. Sử dụng sản phẩm vì quảng cáo trên YouTube rất đáng tin cậy.
Câu 28: Chất lượng thông tin được đánh giá thông qua mấy tiêu chí?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 29: Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính sử dụng được.
B. Tính hấp dẫn.
C. Tính cập nhật.
D. Tính đầy đủ.
Câu 30: Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là
A. mạng xã hội.
B. trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.
C. trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.
D. thông tin từ bạn bè.
Câu 31: Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?
A. Tính đầy đủ.
B. Tính chính xác.
C. Tính mới.
D. Tính sử dụng được.
Câu 32: Có thể sử dụng bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác bằng cách nào?
A. Trình bày trực tiếp
B. Chia sẻ để các thành viên khác xem độc lập
C. Chia sẻ để cộng tác theo thời gian thực
D. Tất cả các phương án trên
Câu 33: Trong sơ đồ tư duy của em có một nhánh là Tổng hợp thu chi. Theo em, nên đính kèm tệp gì để giúp trình bày thông tin nhánh này đầy đủ hơn?
A. Bảng tính
B. Video
C. Hình ảnh
D. Phần mềm
Câu 34: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Có thể đính kèm tệp ……………… vào sơ đồ tư duy để minh họa chi tiết cho nội dung cần trình bày
A. văn bản và hình ảnh
B. văn bản, hình ảnh và video
C. văn bản, hình ảnh, video và trang tính
D. văn bản, hình ảnh, video, trang tính và phần mềm
Câu 35: Để sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video hợp lý, em cần chú ý điều gì?
A. Sử dụng đúng công cụ trực quan
B. Đảm bảo chất lượng dữ liệu
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 36: Tỉ lệ vàng giữa các đoạn thẳng có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu?
A. 1
B. 1,36
C. 1,62
D. 1,86
Câu 37: Phần mềm nào được sử dụng để tìm hiểu tỷ lệ cắt đoạn thẳng xuất hiện trong một ngôi sao có 5 cánh cách đều nhau?
A. PhET
B. Crocodile Physics
C. Chemlab
D. Geometer’s Sketchpad
Câu 38: Để đo cường độ dòng điện, cần nối thiết bị đo với mạch điện như thế nào?
A. Thiết bị được nối song song với mạch điện
B. Thiết bị được nối nối tiếp với mạch điện
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 39: Trong phần mềm mô phỏng, ta cần dùng thiết bị nào để đo cường độ dòng điện?
A. Bóng đèn
B. Vôn kế
C. Ampe kế
D. Nhiệt kế
Câu 40: Phần mềm PhET không mô phỏng thí nghiệm nào dưới đây?
A. Chuyển hóa năng lượng
B. Đo cường độ dòng điện
C. Quan sát hình dạng các phân tử
D. Pha màu
Câu 41: Địa chỉ của phần mềm mô phỏng PhET là?
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mọi phần mềm mô phỏng đều miễn phí sử dụng
B. Cần lưu ý sử dụng các phần mềm mô phỏng có chất lượng cao
C. Người sử dụng cần chú ý đến bản quyền phần mềm mô phỏng
D. Có nhiều loại phần mềm mô phỏng phục vụ tìm hiểu các nội dung khác nhau
Câu 43: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Lợi ích của phần mềm mô phỏng là …………… nghiên cứu đối tượng một cách toàn diện, sinh động và an toàn với chi phí thấp hơn nghiên cứu trực tiếp trong thực tế
A. trực tiếp
B. hỗ trợ
C. hạn chế
D. tạo ra
Câu 44: Đâu không phải là lợi ích của phần mềm mô phỏng:
A. Hạn chế những tình huống có thể làm hỏng thiết bị hoặc gây nguy hiểm cho con người
B. Tạo ra nhiều tình huống để luyện tập hoặc nghiên cứu đối tượng một cách đầy đủ
C. Giúp người sử dụng nghiên cứu những nội dung lý thuyết một cách trực quan, sinh động bằng cách tương tác với phần mềm
D. Cho phép người sử dụng tiếp xúc trực tiếp với các thiết bị thí nghiệm thực tế.
Câu 45: Thí nghiệm nào dưới đây chỉ có thể quan sát thông qua phần mềm mô phỏng:
A. Pha màu
B. Lắp mạch điện đơn giản
C. Chuyển hóa năng lượng
D. Sự tương tác của các nguyên tử
Câu 46: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Phần mềm mô phỏng thể hiện ………… sự vận động của một đối tượng, cho phép người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó
A. sinh động
B. trực quan
C. hết mình
D. sáng tạo
Câu 47: Việc sử dụng phần mềm mô phỏng pha màu sẽ giúp em điều gì?
A. Nâng cao giá thành sản phẩm
B. Tiết kiệm thời gian
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 48: Hành động nào sau đây không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa?
A. Tải về hình ảnh trên Internet khi chưa có sự cho phép của chủ sở hữu và sử dụng như là của mình
B. Sử dụng ngôn ngữ phản cảm khi giao tiếp trên mạng xã hội
C. Chúc mừng sinh nhật bạn trên mạng xã hội
D. Đăng hình ảnh, video bôi nhọ, xúc phạm tập thể hoặc cá nhân lên mạng.
Câu 49: Để chuẩn bị tốt cho việc học Tin học lớp 9, bạn An tìm hiểu thông tin về lớp lập trình Scratch trực tuyến. Tuy nhiên do không đọc kỹ thông tin, bạn An lại đăng ký vào lớp học ngôn ngữ Python. Sơ suất này của bạn An là do vi phạm vào tiêu chí nào khi đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính mới
B. Tính sử dụng được
C. Tính phổ biến
D. Tính đầy đủ
Câu 50: Bạn An tìm kiếm thông tin về giá cả một chiếc máy tính, bạn ấy tập trung vào các thông tin được đăng ở thời điểm gần nhất. Bạn An đang cố gắng đảm bảo tiêu chí nào của chất lượng thông tin?
A. Tính chính xác
B. Tính phổ biến
C. Tính thời điểm
D. Tính mới
Câu 51: Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính mới
B. Tính chính xác
C. Tính phổ biến
D. Tính sử dụng được
Câu 52: Nguồn thông tin nào sau đây về tuyển sinh là đáng tin cậy nhất?
A. Trang web của ca sĩ nổi tiếng
B. Video review trên Tiktok
C. Trang web của Sở GD&ĐT
D. Facebook của một số bạn học sinh
Câu 53: Khi em thấy một Youtuber nổi tiếng quảng cáo sản phẩm trên mạng, em sẽ ứng xử như thế nào?
A. Chia sẻ thông tin với người thân vì Youtuber là một nguồn thông tin đáng tin cậy
B. Sử dụng sản phẩm vì Youtuber là một bảo đảm cho sản phẩm đã qua kiểm định
C. Cân nhắc, đánh giá chất lượng thông tin trước khi sử dụng sản phẩm
D. Không sử dụng vào cảnh báo người thân về nguồn tin kém chất lượng
Câu 54: Phát biểu nào không đúng?
A. Thông tin là cơ sở để đưa ra quyết định
B. Thông tin trên Internet hoàn toàn có thể tin tưởng
C. Cần quan tâm đến chất lượng thông tin
D. Chất lượng thông tin thì quan trọng hơn số lượng
Câu 55: Những từ nào còn thiếu trong chỗ trống?
Máy tính có khả năng tính toán ……, bền bỉ, chính xác; lưu trữ dữ liệu với dung lượng ….…; kết nối toàn cầu với tốc độ …….
A. nhanh – lớn – cao
B. lớn – vô hạn - nhanh
C. nhanh – vô hạn – lớn
D. cao – nhanh – lớn
Câu 56: Khi nói: “Máy tính không cần nghỉ ngơi!”, ta đang nhắc đến khả năng nào của máy tính?
A. Khả năng tính toán nhanh
B. Khả năng tính toán bền bỉ
C. Khả năng quyết tâm
D. Khả năng trung thành với mệnh lệnh
Câu 57: Điền từ vào chỗ trống để có được phát biểu đúng nhất?
Các thiết bị gắn bộ xử lý thông tin giúp con người……
A. tự động hóa các hoạt động
B. tiết kiệm điện năng
C. tiết kiệm chi phí mua thiết bị
D. nâng cao khả năng lập trình
Câu 58: Máy chụp cắt lớp là một thiết bị được gắn bộ xử lý. Thiết bị này được sử dụng trong lĩnh vực nào?
A. Y tế.
B. Giáo dục
C. Nông nghiệp
D. Truyền thông.
