wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 - TIN 9

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chất lượng thông tin được đánh giá qua tiêu chí nào?

a)

Tính hiện đại, đầy đủ, chính xác và hữu ích

b)

Tính mới, chính xác, đầy đủ và sử dụng được

c)

Tính đáng tin cậy, đầy đủ, chính xác và hữu ích

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

2.

Thông tin chính xác mô tả như thế nào?

a)

Thông tin có nội dung gốc xác định và nguồn tin đủ thẩm quyền.

b)

Thông tin đúng đắn, có thể kiểm chứng, cụ thể với vấn đề.

c)

Thông tin được cập nhật, thu thập kịp thời để giải quyết vấn đề.

d)

Thông tin về mọi khía cạnh của sự kiện, cho phép nhìn nhận toàn diện.

3.

Thông tin có đáp ứng đúng yêu cầu của triển lãm không?

a)

Tính mới.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính sử dụng được.

4.

Còn điều gì chúng ta chưa biết về vấn đề cần giải quyết? Câu hỏi này nhằm kiểm tra tiêu chí nào của chất lượng thông tin?

a)

Tính mới.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính sử dụng được.

5.

Thông tin có thống nhất với những gì chúng ta đã biết không? Có xảy ra mâu thuẫn nào không? Câu hỏi này nhằm kiểm tra tiêu chí nào của chất lượng thông tin?

a)

Tính mới.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính sử dụng được.

6.

Vì sao thông tin sai lệch gây hại trong giải quyết vấn đề?

a)

Gây lãng phí thời gian

b)

Đưa ra quyết định sai

c)

Tăng chi phí lưu trữ

d)

Làm chậm xử lý thông tin

7.

Khi nào thông tin được coi là có chất lượng cao?

a)

Khi thông tin chính xác, đầy đủ và đúng thời điểm

b)

Khi thông tin thu thập từ nhiều nguồn

c)

Khi thông tin lưu trữ trong cơ sở dữ liệu lớn

d)

Khi thông tin trình bày đẹp mắt

8.

Câu nào đúng về vai trò của thông tin trong giải quyết vấn đề?

a)

Thông tin giúp hiểu đúng nhiệm vụ.

b)

Không có thông tin thì không thể ra quyết định.

c)

Không cần thu thập thông tin đầy đủ khi ra quyết định.

d)

Thông tin chỉ là một phần nhỏ trong ra quyết định.

9.

Câu nào đúng nhất về tính mới của thông tin trong giải quyết vấn đề?

a)

Thông tin thay đổi theo thời gian.

b)

Thông tin được công bố trên truyền thông.

c)

Thông tin đã được cập nhật để gần đúng với thực tại.

d)

Thông tin không trùng lặp với những gì đã biết trước đó.

10.

Câu nào đúng nhất về tính đầy đủ của thông tin trong giải quyết vấn đề?

a)

Thông tin đủ sự kiện và số liệu cần thiết.

b)

Thông tin thể hiện bằng rất nhiều dữ liệu.

c)

Thông tin được tất cả mọi người xác nhận.

d)

Thông tin thể hiện bằng nhiều hình thức (văn bản, ảnh, video).

11.

Trong cuộc thi Rung chuông vàng, câu hỏi là: "Để duy trì sự sống, con người, động vật và thực vật cần những điều kiện gì?". Câu trả lời nào sau đây đúng?

a)

Động vật có thể di chuyển, có hệ thần kinh, có giác quan và tế bào không có thành xenlulo.

b)

Con người, động vật, thực vật đều có cấu tạo từ tế bào, có khả năng l

c)

Con người, động vật, thực vật đều cần không khí, nước, thức ăn, ánh sáng để duy trì sự sống.

d)

Con người, động vật, thực vật đều cần dùng chất hữu cơ để nuôi lớn cơ thể và sinh sản.

12.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến con người, đặc biệt là học sinh. Câu nào dưới đây minh họa cho điều này?

a)

Người dùng dễ dàng làm quen với người lạ qua ứng dụng gọi xe, tăng nguy cơ an toàn.

b)

Mạng xã hội truyền tải tin giả, gây hoang mang và ảnh hưởng đến quyết định.

c)

Mạng xã hội khuyến khích so sánh bản thân, làm giảm tự tin và tăng áp lực.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

13.

Hành vi nào không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá?

a)

Giả danh người khác để thu hút sự chú ý.

b)

Sử dụng phần mềm không bản quyền.

c)

Viết bài giới thiệu trường học.

d)

Tham gia đánh bạc trực tuyến.

14.

Chị B sử dụng mạng xã hội nhiều và kết bạn với người lạ. Chị B có thể gặp nguy cơ gì?

a)

Máy bị nhiễm virus

b)

Bị đánh cắp thông tin

c)

Bị lừa đảo, đe dọa bắt nạt trên mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

15.

Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa trong môi trường số?

a)

Phân biệt dân tộc thiểu số

b)

Chia sẻ đường link lạ trên mạng xã hội

c)

Chia sẻ thông tin kế hoạch năm học

d)

Đăng hình ảnh người khác lên mạng xã hội khi chưa xin phép.

16.

Việc sử dụng phần mềm trực tuyến miễn phí để sản phẩm cá nhân có vi phạm bản quyền không?

a)

b)

Không

17.

Đâu là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Thanh thiếu niên bị ảnh hưởng bởi nội dung xấu trên mạng.

b)

Sử dụng máy tính hay điện thoại gần giờ ngủ có thể gây khó ngủ.

c)

Trẻ em nghiện game làm sao nhãng thể thao, ảnh hưởng tới phát triển.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

18.

Khi làm việc với máy tính, quy tắc 20-20-20 yêu cầu sau 20 phút nhìn màn hình, ta nên nghỉ 20 giây để nhìn ra xa ít nhất 20 feet (khoảng 6 mét). Mục đích của quy tắc này là gì?

a)

Để cho mắt được nghỉ ngơi, tránh bệnh về mắt do sử dụng màn hình máy tính lâu.

b)

Để cho máy tính được nghỉ ngơi.

c)

Để cho tay nghỉ ngơi, không phải gõ phím.

d)

Để cho lưng không mỏi, tránh bệnh về cột sống.

19.

Em sẽ làm gì để tránh ảnh hưởng tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số:

a)

Sử dụng thiết bị số và Internet một cách có hiểu biết

b)

Tham gia các câu lạc bộ như văn nghệ, bóng đá, bóng chuyền, cầu lông,..

c)

Không chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Trong chương trình Tin học 9, em được tìm hiểu các luật nào khi sử dụng dịch vụ Internet?

a)

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11

b)

Luật An ninh mạng năm 2018

c)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

21.

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 quy định các hành vi bị cấm ở điều nào?

a)

Điều 5

b)

Điều 12

c)

Điều 10

d)

Điều 6

22.

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP quy định các hành vi bị cấm ở điều nào?

a)

Điều 5

b)

Điều 12

c)

Điều 10

d)

Điều 6

23.

Khi cảm thấy mệt mỏi hoặc đau mắt sau khi sử dụng thiết bị công nghệ, bạn nên làm gì?

a)

Tiếp tục sử dụng thiết bị.

b)

Để thiết bị ở chế độ sáng tối đa.

c)

Nghỉ ngơi, thực hiện bài tập mắt hoặc đi dạo.

d)

Sử dụng thêm nhiều thiết bị khác.

24.

Em sẽ làm gì nếu mạng xã hội làm em mất tập trung vào việc học?

a)

Hạn chế sử dụng mạng xã hội trong giờ học.

b)

Tắt thông báo mạng xã hội khi học.

c)

Chỉ dùng mạng xã hội sau khi làm bài tập.

d)

Cả các đáp án đều đúng.

25.

Bảo vệ thông tin cá nhân khi sử dụng ứng dụng kỹ thuật số như thế nào?

a)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè.

b)

Sử dụng mật khẩu đơn giản.

c)

Kích hoạt bảo mật hai lớp và hạn chế chia sẻ thông tin cá nhân.

d)

Công khai toàn bộ thông tin cá nhân.

26.

Lợi ích của phần mềm mô phỏng là:

a)

Giúp người sử dụng làm quen và nghiên cứu hoạt động của đối tượng một cách trực quan với chi phí thấp

b)

Tạo ra nhiều tình huống để luyện tập hoặc nghiên cứu

c)

Hạn chế tình huống có thể làm hỏng thiết bị hoặc gây nguy hiểm cho con người   

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

27.

Khi truy cập vào phần mềm mô phỏng https://phet.colorado.edu/, phát biểu nào SAI?

a)

Phần mềm có mục mô phỏng thí nghiệm hóa học

b)

Phần mềm chỉ có ngôn ngữ Tiếng Việt

c)

Phần mềm có mục mô phỏng thí nghiệm vật lí

d)

Phần mềm có mục mô phỏng bài tập toán

28.

Phần mềm nào hỗ trợ dựng hình học và giải toán?

a)

Crocodile Physics.

b)

ChemLab.

c)

Geometer's Sketchpad.

d)

Flowgorithm.

29.

Phần mềm nào mô phỏng thí nghiệm vật lí?

a)

Crocodile Physics.

b)

ChemLab.

c)

Geometer's Sketchpad.

d)

Flowgorithm.

30.

Phần mềm nào mô phỏng thí nghiệm hóa học?

a)

Crocodile Physics.

b)

ChemLab.

c)

Geometer's Sketchpad.

d)

Flowgorithm.

31.

Phần mềm nào cho phép em chạy thử thuật toán sơ đồ khối?

a)

Crocodile Physics.

b)

ChemLab.

c)

Geometer's Sketchpad.

d)

Flowgorithm.

32.

Để mở tệp trong Geometer's Sketchpad, em chọn lệnh nào?

a)

File--> Open

b)

File--> New

c)

File--> Save

d)

File--> Save As

33.

Trong Geometer's Sketchpad, để đo độ dài một đoạn thẳng đã chọn, em chọn:

a)

File -->Open

b)

Measure--> Length

c)

File -->Save

d)

Measure--> Calculate

34.

Trong Geometer's Sketchpad, tỉ lệ vàng của ngôi sao 5 cánh là:

a)

1,1416

b)

1,618

c)

1,234

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

35.

Chọn phương án đúng:

a)

Không nên sử dụng hình ảnh, video trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu.

b)

Nên sử dụng hợp lí hình ảnh, video trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu.

c)

Các hình ảnh trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu không cần đảm bảo chất lượng.

d)

Màu sắc của hình ảnh không quan trọng.

36.

Em có thể sử dụng bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác như thế nào?

a)

Trình bày trực tiếp

b)

Chia sẻ để các thành viên khác xem và cập nhật

c)

Chia sẻ để các thành viên cùng chỉnh sửa trực tuyến

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

37.

Trong sơ đồ tư duy, em không thể đính kèm tệp nào?

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Phần mềm

d)

Bảng tính

38.

Chọn phương án đúng:

a)

Chỉ sử dụng bài trình chiếu để trình bày.

b)

Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để người khác xem.

c)

Không thể chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác.

d)

Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu cho người khác xem.

39.

Chọn phương án sai:

a)

Sơ đồ tư duy trình bày thông tin.

b)

Bài trình chiếu trình bày thông tin.

c)

Tệp văn bản trao đổi thông tin.

d)

Tệp chương trình Scratch dùng trong trao đổi thông tin.

40.

Các đối tượng đa phương tiện trên trang chiếu nên được trình bày như thế nào?

a)

Sắp xếp ở bên trên, bên phải và ở dưới.

b)

Sắp xếp ở giữa trang chiếu.

c)

Sắp xếp hợp lý với màu sắc hài hòa.

d)

Màu sắc phong phú và sặc sỡ.

41.

Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác nhằm mục đích gì?

a)

Cùng nhau thảo luận để giải quyết vấn đề.

b)

Cùng nhau trao đổi nội dung bài học.

c)

Cùng nhau chia sẻ kiến thức từ Internet.

d)

Cùng nhau tạo bài thuyết trình.

42.

Phát biểu nào đúng về việc đính kèm tệp và chèn nội dung tệp vào sơ đồ tư duy?

a)

Đính kèm tệp là đưa tệp vào một ô của sơ đồ tư duy nhưng không hiện nội dung.

b)

Đính kèm tệp là đưa nội dung của tệp vào ô sơ đồ tư duy.

c)

Chèn nội dung tệp là đưa nội dung của tệp vào ô sơ đồ tư duy.

d)

Chèn nội dung tệp vào sơ đồ tư duy chính là đính kèm tệp vào sơ đồ tư duy.

43.

Chọn phương án đúng:

a)

Không nên sử dụng hình ảnh, video trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu.

b)

Nên sử dụng hợp lí hình ảnh, video trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu.

c)

Các hình ảnh trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu không cần đảm bảo chất lượng.

d)

Màu sắc của hình ảnh không là mối quan tâm.

44.

Đính kèm đường liên kết vào nhánh đã chọn của sơ đồ tư duy:

a)

Chọn Insert/Clip Art.

b)

Chọn Insert/Picture.

c)

Chọn Insert/Bookmark.

d)

Chọn Insert/Hyperlink.

45.

Để sử dụng các công cụ trực quan hợp lí trong trình bày thông tin, em cần chú ý:

a)

Sử dụng đúng công cụ và đảm bảo chất lượng dữ liệu

b)

Nếu trình bày tiến trình lịch sử, em sử dụng sơ đồ tư duy

c)

Sử dụng nhiều hình ảnh trên một trang chiếu

d)

Chèn video để minh họa, không cần chèn văn bản

46.

Công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) trong phần mềm bảng tính có tác dụng gì?

a)

Hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá trị nhập vào ô tính

b)

Giúp nhập dữ liệu chính xác

c)

Thỏa mãn yêu cầu bài toán

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Trong phần mềm bảng tính, công cụ xác thực dữ liệu nằm ở đâu?

a)

Data Tools

b)

Data

c)

Home

d)

Insert

48.

Phần mềm bảng tính, công cụ xác thực dữ liệu nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Data Tools

b)

Data

c)

Home

d)

Insert

49.

Trong hộp thoại Data Validation, để chọn kiểu dữ liệu danh sách, em chọn:

a)

Whole number

b)

Any value

c)

List

d)

Date

50.

Trong hộp thoại Data Validation, để chọn kiểu dữ liệu số nguyên, em chọn:

a)

Whole number

b)

Any value

c)

List

d)

Date

51.

Trong hộp thoại Data Validation, để chọn kiểu dữ liệu ngày tháng, tại ô Allow em chọn:

a)

Whole number

b)

Any value

c)

List

d)

Date

52.

Phần mềm tạo sơ đồ tư duy sử dụng trong chương trình là MindMaple Lite:

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đính kèm tệp văn bản vào nhánh của sơ đồ tư duy: chọn Insert-->Attachment--> Attachment:

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Không thể chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Không thể chèn dữ liệu tệp chương trình Scratch vào sơ đồ tư duy.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi hoạt động trong môi trường số, em chia sẻ đường link nhận quà trúng thưởng từ người không quen biết cho bạn bè của em.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Việc chơi trò chơi điện tử quá nhiều có thể gây nghiện, khiến mất ngủ, ít giao tiếp, học hành mất tập trung, ảnh hưởng sức khỏe,...

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nói chuyện bất lịch sự, thiếu lễ phép với thầy cô, bạn bè, đăng bài nói xấu, bôi nhọ danh dự người khác trên mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Bạn Chiến khoe với em bạn làm bài tập bằng cách sử dụng trí tuệ nhân tạo nên rất nhanh, không cần suy nghĩ tư duy, chỉ cần ghi lại bài giải là xong. Cách học của Chiến như vậy Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Việc sử dụng đúng công cụ trực quan và các hình ảnh đảm bảo chất lượng giúp cho khả năng hiển thị thông tin được cải thiện và việc trình bày được thuận lợi, hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai