wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giữa Kì I

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất là gì ?

a)

Chất được tạo từ 1 nguyên tố hoá học

b)

Chất được tạo từ 2 nguyên tố hoá học

c)

Chất được tạo từ 3 nguyên tố hoá học

d)

Chất được tạo từ 4 nguyên tố hoá học

2.

Số hiệu nguyên tử của 1 nguyên tố là ?

a)
Số hiệu nguyên tử của 1 nguyên tố là số neutron trong hạt nhân của nguyên tử đó.
b)
Số hiệu nguyên tử của 1 nguyên tố là số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó.
c)
Số hiệu nguyên tử của 1 nguyên tố là số proton và neutron trong hạt nhân của nguyên tử đó.
d)
Số hiệu nguyên tử của 1 nguyên tố là số electron trong hạt nhân của nguyên tử đó.
3.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIIA

c)

Nhóm IVA

d)

Nhóm VA

4.

Nguyên tố kim loại  nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)
Gold
b)
Iron
c)
Mercury
d)
Silver
5.

Phân tử calcium carbonate có 1 nguyên tử Ca, 1 nguyên tử C, 3 nguyên tử O. Khối lượng phân tử của calcium carbonate là

a)

50 amu

b)

100 amu

c)

75 amu

d)

125 amu

6.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất cộng hóa trị?

a)

NaCl

b)

Na2O

c)

HCl

d)

KCl

7.

Hoá trị của P trong PH3.

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

8.

Có bao nhiêu nguyên tố hoá học được tìm thấy trong tự nhiên ?

a)

118

b)

98

c)

20

d)

116

9.

Hiện nay có bao nhiêu nhóm A trong bảng tuần hoàn ?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

5

10.

Phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng ?

a)

Bromine

b)

Aluminium

c)

Iron

d)

Carbon

11.

Chất cộng hoá trị là chất được tạo thành từ ?

a)

Phi kim với phi kim

b)

Kim loại với phi kim

c)

Kim loại với kim loại

d)

Khí hiếm và phi kim

12.

Số 20 cho biết điều gì?

a)

Kí hiệu hoá học

b)

Tên nguyên tố

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Khối lượng nguyên tử

13.

Cho các công thức hoá học sau: NH3, BaSi, NaCl, O3, Cl2 có bao nhiêu hợp chất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử ( 1amu) có giá trị bằng?

a)

1/16 khối lượng nguyên tử Oxygen

b)

1/12 khối lượng nguyên tử Carbon

c)

1/32 khối lượng nguyên tử Sulfur

d)

1/10 khối lượng nguyên tử Boron

15.

Số gì là số đặc trưng của nguyên tử ?

a)

Số p

b)

Số e

c)

Số n