wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 74

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ để xác định chiều rộng và giới hạn phạm vi của lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế, thềm lục địa là
a)
các đảo ven bờ.
b)
biên giới trên biển.
c)
đường đẳng sâu.
d)
đường cơ sở.
2.
Việt Nam vừa gắn liền với lục địa Á – Âu, vừa tiếp giáp với Biển Đông và thông ra
a)
Đại Tây Dương
b)
Thái Bình Dương.
c)
Ấn Độ Dương.
d)
Đại Dương rộng lớn.
3.
Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là
a)
vùng tiếp giáp lãnh hải
b)
. nội thủy
c)
vùng đặc quyền về kinh tế
d)
lãnh hải
4.
Tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là vùng
a)
tiếp giáp lãnh hải
b)
lãnh hải.
c)
đặc quyền kinh tế
d)
. nội thủy.
5.
Nước Việt Nam nằm ở
a)
rìa ở rìa phía Đông của châu Á, trong khu vực cận nhiệt đới gió mùa.
b)
phía Đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
c)
. rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
d)
ven Biển Đông, nằm trong khu vực khí hậu cận xích đạo gió mùa.
6.
Lãnh thổ Việt nam là khối thống nhất, toàn vẹn bao gồm
a)
vùng đất, vùng biển, vùng trời.
b)
vùng đất, vùng biển, vùng núi.
c)
vùng đất liền, hải đảo, vùng trời
d)
vùng đất, hải đảo , thềm lục địa.
7.
Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên
a)
có nền nhiệt độ cả nước cao.
b)
. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
c)
tổng lượng bức xạ trong năm lớn.
d)
khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
8.
Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là
a)
. lãnh hải.
b)
thềm lục địa
c)
vùng tiếp giáp lãnh hải
d)
. vùng đặc quyền kinh tế.
9.
Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là
a)
quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước.
c)
. tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới.
10.
. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên
a)
khí hậu có hai mùa rõ rệt.
b)
nền nhiệt độ cao, bức xạ mặt trời lớn.
c)
có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
d)
. có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.
11.
. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương, nên Việt Nam có nhiều
a)
tài nguyên sinh vật quý giá
b)
tài nguyên khoáng sản.
c)
bão và lũ lụt.
d)
. vùng tự nhiên khác nhau
12.
Nhờ tiếp giáp biển và có các khối khí di chuyển qua biển vào nước ta nên nước ta có
a)
nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.
b)
khí hậu có hai mùa rõ rệt.
c)
thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.
d)
nhiều tài nguyên khoáng sản .
13.
So với diện tích lãnh thổ, vùng đồi núi nước ta chiếm
a)
3/4 diện tích.
b)
2/3 diện tích
c)
1/2 diện tích
d)
1/3 diện tích.
14.
Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
thấp dần từ Bắc xuống Nam
b)
thấp dần từ Tây sang Đông
c)
thấp dần từ Đông Bắc xuống Tây Nam
d)
thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam
15.
Cấu trúc địa hình nước ta gồm 2 hướng chính là
a)
Tây - Đông và vòng cung.
b)
Vòng cung và Đông Bắc - Tây Nam.
c)
. Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung
d)
Bắc – Nam và Tây Bắc – Đông Nam.
16.
Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện rõ nhất ở
a)
vùng núi Tây Bắc, Trường Sơn Nam.
b)
vùng núi Đông Bắc, Trường Sơn Nam.
c)
vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam
d)
vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
17.
Biểu hiện rõ nét nhất của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
a)
đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ.
b)
xâm thực ở miền núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng.
c)
địa hình vùng núi đa dạng, gồm núi, cao nguyên.
d)
địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.
18.
Ở đồi núi nước ta, những nơi đá dễ thấm nước, dễ hòa tan thường hình thành dạng địa hình nào sau đây?
a)
Bán bình nguyên xen đồi
b)
Hang động, suối cạn, thung khô.
c)
Cao nguyên ba dan .
d)
Thung lũng sông.
19.
Cấu trúc địa hình với “ Bốn cánh cung núi lớn, chụm lại ở Tam Đảo” thuộc vùng núi
a)
Đông Bắc
b)
Tây Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Trường Sơn Nam
20.
Cấu trúc địa hình “ Gồm ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam và cao nhất nước ta” là của vùng núi
a)
Đông Bắc
b)
Tây Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Trường Sơn Nam
21.
Cấu trúc địa hình “ gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam” là của vùng núi
a)
Đông Bắc
b)
Tây Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Trường Sơn Nam
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đồng bằng châu thổ ở nước ta?
a)
Do phù sa sông bồi tụ thành.
b)
Chủ yếu đất phù sa màu mỡ.
c)
Đa số hẹp ngang, bị chia cắt.
d)
Địa hình thấp và bằng phẳng.
23.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long nước ta?
a)
Là đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất
b)
Bề mặt bị chia cắt mạnh bởi hệ thống đê sông
c)
Có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
d)
Bồi đắp bởi phù sa của sông Tiền và sông Hậu
24.
Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình của đồng bằng sông Hồng nước ta?
a)
Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
b)
Vùng ngoài đê có các khu ruộng cao bạc màu.
c)
Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển
d)
Trong đê không được bồi đắp phù sa hàng năm
25.
Dải đồng bằng miền Trung không liên tục bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do
a)
thềm lục địa ở khu vực này thu hẹp
b)
sông ở đây có lượng phù sa nhỏ
c)
có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển
d)
. có nhiều cồn cát, đầm phá.
26.
: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là
a)
đồi núi thấp chiếm ưu thế .
b)
. nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
c)
có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
d)
có nhiều khối núi cao đồ sộ
27.
Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm là
a)
. do phù sa sông bồi tụ lên
b)
có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chịt
c)
diện tích 40.000km2
d)
có hệ thống đê sông và đê biển
28.
Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là
a)
địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi
b)
địa hình được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại
c)
địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.
d)
trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.
29.
Nguyên nhân làm cho địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích ở nước ta là
a)
trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động của ngoại lực.
b)
địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.
c)
nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
d)
được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại địa hình.
30.
Hướng vòng cung của vùng núi Đông Bắc ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu của vùng
a)
Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
b)
Khí hậu có tính chất cận xích đạo gió mùa, có 2 mùa rõ rệt
c)
. Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh nhất.
d)
. Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng nhất về mùa hạ.
31.
Quá trình xâm thực ở khu vực đồi núi nước ta không dẫn đến kết quả nào sau đây?
a)
Xảy ra hiện tượng đá lở, đất trượt
b)
Tạo thành các các dãy núi ở phía Tây.
c)
Bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
d)
. Hình thành hang động ở vùng núi đá vôi
32.
Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các yếu tố tự nhiên khác.
a)
Chạy dài suốt lãnh thổ từ bắc đến nam
b)
. Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối.
c)
Núi nước ta có địa hình hiểm trở.
d)
Núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
33.
Tác động tích cực của địa hình miền núi đối với đồng bằng của nước ta là
a)
mang vật liệu bồi đắp đồng bằng, cửa sông
b)
chia cắt đồng bằng thành các châu thổ nhỏ.
c)
thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ lụt
d)
ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa tây nam gây khô nóng
34.
Nguyên nhân hình thành nên các dãy núi có hướng vòng cung ở phía Bắc là do
a)
khối nền cổ Việt Bắc khá lớn và có hình dáng tương đối tròn.
b)
. sông ngòi ở vùng núi Đông Bắc chảy theo hướng vòng cung
c)
. hướng địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống phía Đông Nam
d)
. hiện tượng sụt lún, đứt gãy địa hình theo hướng vòng cung.
35.
: Đặc điểm cơ bản nhất của Biển Đông là
a)
là vùng biển kín.
b)
độ mặn của nước biển cao.
c)
dòng hải lưu chạy thành vòng tròn.
d)
nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
36.
Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là
a)
. làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.
b)
làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.
c)
làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.
d)
làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn
37.
Trong biển đông có trên
a)
2.000 loài cá, hơn 100 loài tôm
b)
2.000 loài cá, hơn 200 loài tôm
c)
100 loài cá, trên 2000 loài tô
d)
100 loài cá, trên 1000 loài tôm
38.
Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương
a)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
b)
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
c)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
d)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
39.
. Điểm nào sau đây không đúng với biển Đông
a)
. Là biển tương đối kín
b)
Phía bắc và phía tây là lục địa
c)
. Phần đông và đông nam là vòng cung đảo
d)
Nằm trong vùng nhiệt đới khô
40.
. Biển Đông ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của khí hậu?
a)
Mang lại cho nước ta nhiệt độ cao, nóng quanh năm
b)
Mang lại cho nước ta một lượng mưa và độ ẩm lớn
c)
. Mang lại cho nước ta các loại gió hoạt động theo mùa
d)
Mang lại tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng
41.
Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng ven biển?
a)
Rừng thưa nhiệt đới khô
b)
Rừng kín thường xanh
c)
Rừng ngập mặn.
d)
Rừng cận xích đạo gió mùa
42.
Biểu hiện nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển đông đến khí hậu nước ta?
a)
Tăng độ ẩm của các khối khí khi di chuyển qua biển
b)
Giảm bớt tính khác nghiệt của thời tiết trong mùa đông
c)
Góp phần làm điều hòa khí hậu vùng ven biển nước ta
d)
. Tăng cường tính đa dạng của sinh vật nước ta
43.
Đâu không phải là dạng địa hình ven biển nước ta?
a)
. Bờ biển mài mòn, vịnh cửa sông, rạn san hô
b)
Tam giác châu thổ, bài triều rộng lớn.
c)
đá trán cừu, máng băng, phi – o
d)
. Các vịnh nước sâu, bãi cát phẳng, đảo ven bờ.
44.
Sự đang dạng và giàu có của hệ sinh thái ven biển nước ta không bao gồm sự đa dạng và giàu có của
a)
hệ sinh thái rừng ngập mặn.
b)
hệ sinh thái trên đất phèn.
c)
hệ sinh thái rừng trên núi cao.
d)
. hệ sinh thái rừng trên các đảo.
45.
Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta?
a)
Có nhiều loài gỗ quý.
b)
Cho năng suất sinh vật cao.
c)
Giàu tài nguyên động vật.
d)
Phân bố ở ven biển.
46.
Rừng ngập mặn ven biển phát triển mạnh nhất ở
a)
Bắc Bộ.
b)
Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Nam Trung Bộ.
47.
Vùng có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta là
a)
Đồng Bằng Sông Cửu Long .
b)
Đồng Bằng Sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Duyên Hải Nam Trung Bộ.
48.
Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của nước ta là
a)
Muối.
b)
. Sa khoáng
c)
Cát.
d)
. Dầu khí.
49.
. Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển, là nơi thuận lợi cho nghề
a)
làm muối.
b)
. khai thác thủy hải sản.
c)
nuôi trồng thủy hải sản.
d)
chế biển thủy hải sản.
50.
Hai bể dầu khí lớn hiện đang được thăm dò và khai thác ở thềm lục địa nước ta là
a)
Nam Côn Sơn, Cửu Long.
b)
Thổ Chu- Mã Lai, Cửu Long.
c)
Sông Hồng, Cửu Long.
d)
Nam Côn Sơn, Thổ Chu-Mã Lai
51.
. Điểm nào sau đây không đúng với sinh vật biển Đông?
a)
Giàu thành phần loài
b)
Năng suất sinh học cao.
c)
Tiêu biểu cho vùng biển nhiệt đới.
d)
Không phong phú về loài.
52.
Các thiên tai diễn ra nhiều ở vùng biển nước ta là
a)
Bão, sạt lở bờ biển, động đất
b)
cát bay cát chảy, động đất, sạt lở bờ biển
c)
sạt lở bờ biển, bão, sóng thần
d)
bão, sạt lở bờ biển, cát bay cát chảy
53.
Đâu không phải là điều thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển của nước ta
a)
Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
b)
Có nhiều vụng biển nước sâu, kín gió.
c)
Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu tốt.
d)
. Có nhiều cửa sông rộng.
54.
: Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo ở nước ta?
a)
Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
b)
Có nhiều vụng biển nước sâu, kín gió.
c)
Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu tốt.
d)
Có tài nguyên khoáng sản phong phú.
55.
Cảng nào sau đây là cảng nước sâu của nước ta?
a)
Cái Lân.
b)
Kiên Lương
c)
Hải Phòng.
d)
. Sài Gòn.
56.
: Tỉnh Quảng Ninh có các huyện đảo nào sau đây
a)
Vân Đồn và Cô Tô.
b)
Cát Hải và Bạch Long Vĩ.
c)
Cồn Cỏ và Cát Hải.
d)
Vân Đồn và Cát Hải
57.
Vùng thuận lợi nhất để xây dựng cảng nước sâu ở nước ta là
a)
ven biển Bắc Bộ.
b)
ven biển Bắc Trung Bộ.
c)
ven biển Nam Trung Bộ.
d)
ven biển Nam Bộ.
58.
: Nguồn lợi tổ chim yến của nước ta phân bố chủ yếu ở các đảo đá ven bờ thuộc vùng biển khu vực nào sau đây?
a)
. Vịnh Bắc Bộ.
b)
Vịnh Thái Lan.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
59.
: Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thuỷ tinh pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Quảng Ninh, Quảng Bình.
b)
Ninh Thuận, Bình Thuận.
c)
Khánh Hoà, Ninh Thuận.
d)
Quảng Ninh, Khánh Hoà.
60.
Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới cả Trung Quốc và Lào?
a)
Quảng Ninh.
b)
Sơn La.
c)
Lai Châu.
d)
Điện Biên.
61.
. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết thành phố nào sau đây là tỉnh lị của Phú Thọ?
a)
Phủ Lý.
b)
Việt Trì.
c)
Hạ Long.
d)
Vĩnh Yên.
62.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm ở cao nguyên Đắk Lắk?
a)
Braian.
b)
Nam Decbri.
c)
Lang Bian
d)
. Chư Pha.
63.
Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp biển vừa giáp Cam-pu-chia?
a)
Kiên Giang.
b)
An Giang.
c)
Cà Mau.
d)
Đồng Tháp.
64.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trang các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có độ chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII cao nhất?
a)
Cần Thơ.
b)
. Đà Lạt.
c)
Sa Pa.
d)
Cà Mau.
65.
. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?
a)
Sông Chảy.
b)
Sông Cầu.
c)
Sông Gâm.
d)
Sông Luộc.
66.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây
a)
Đà Nẵng
b)
Vũng Tàu
c)
C. Quảng Nam
d)
Khánh Hoà
67.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây chạy theo hướng vòng cung?
a)
A. Tam Đảo.
b)
B. Hoàng Liên Sơn.
c)
C. Con Voi
d)
D. Đông Triều.
68.
: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong 4 địa điểm có lượng mưa trung bình năm lớn nhất
a)
Hà Nội.
b)
Huế.
c)
. Nha Trang.
d)
Phan Thiết
69.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết hướng gió mùa hạ thổi vào khu vực Đồng bằng Bắc Bộ là hướng
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
Đông Nam
d)
Tây Nam
70.
Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết lượng mưa cao nhất ở Đồng Hới vào tháng
a)
Tháng 6
b)
tháng 10
c)
Tháng 11
d)
Tháng 8
71.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
a)
Sông Hồng
b)
Sông Cả
c)
Sông Đồng Nai.
d)
Sông Thái Bình
72.
Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 6 và 7 – hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh nào
a)
Thanh Hóa
b)
. Sơn La
c)
C. Phú Yên.
d)
Nghệ An
73.
Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng TB – ĐN?
a)
Cánh cung Đông Triều.
b)
Hoàng Liên Sơn.
c)
Cánh cung sông Gâm.
d)
Cánh cung Ngân Sơn.
74.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường Sơn Nam là
a)
Vọng Phu.
b)
. Chư Yang Sin.
c)
Ngọc Linh.
d)
. Kon Ka Kinh.