wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A- KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Trong Access để tạo một cơ sở dữ liệu mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
a)
Chọn lệnh Create Table in Design View
b)
Chọn lệnh File > Open rồi chọn tệp cần mở
c)
Chọn lệnh Create Table by using wizrd
d)
Chọn lệnh File > New > Blank Database
2.
Trong Access, nếu một bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn chuyển sang chế độ thiết kế, ta chọn lệnh
a)
Record/Filter/ Filter by Form
b)
View/ Design view
c)
Record/Sort/Sort Decending
d)
Record/Filter/ Filter by selection
3.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép 1 Khai thác dữ liệu (tìm kiếm, kết xuất dữ liệu) 2 Cập nhật dữ liệu (nhập, sửa, xoá dữ liệu) 3 Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
a)
12
b)
23
c)
123
d)
1
4.
Microsof Access là
a)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
b)
Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu
c)
Phần mềm bảng tính
d)
Hệ điều hành
5.
Trong Access, ta có thể sử dụng đối tượng biểu mẫu để
a)
Lập báo cáo
b)
Sửa cấu trúc bảng
c)
Tính toán cho các trường
d)
Nhập dữ liệu
6.

Các đối tượng chính của Access là

a)

Table, Form, Field, Query

b)

Field, Record, Table, Query

c)

Table, Query, Form, Report

d)

Query, Table, Wizard, Form

7.
Trong Access, đối tượng giúp nhập thông tin thuận tiện là:
a)
Table.
b)
Form.
c)
Report.
d)
Query.
8.
Hệ quản trị CSDL là
a)
Phần mềm lưu trữ một CSDL
b)
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật và khai thác thông tin trong một CSDL.
c)
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
d)
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng thông tin trong CSDL
9.
Trong Access, đối tượng cơ sở chứa thông tin về một chủ thể xác định là
a)
Table.
b)
Report.
c)
Query.
d)
Form.
10.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng học phí
a)
Memo.
b)
Number.
c)
Currency.
d)
Query.
11.
Trong Access, để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, ta thực hiện thao tác
a)
Create Table by using Wizard
b)
Save | <tên bảng>
c)
File | Save | <tên bảng>
d)
File | New | Blank Database
12.
Trong Access, mỗi cột của một bảng được gọi là
a)
tiêu đề bảng
b)
bản ghi
c)
Trường
d)
Mẫu hỏi
13.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng Số Thứ Tự
a)
Yes/No
b)
Currency
c)
Number
d)
AutoNumber
14.
Trong Access, mỗi hàng của một bảng được gọi là.
a)
tiêu đề bảng
b)
bản ghi
c)
Trường
d)
Mẫu hỏi
15.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Chọn Edit => Primary key

b)

Chọn biểu tượng hình Eke thước kẻ

c)

Chọn View => Primary key

d)

Chọn Table => Design View

16.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

17.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Ascending

b)

Edit/ Sort Ascending

c)

Insert/New Record

d)

Record/Sort/Sort Descending

18.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

19.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert => ...........

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

20.

Các bước xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

b)

Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

c)

Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát

d)

Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

21.

Đối tượng nào dùng để lưu dữ liệu, chưa thông tin về một chủ thể xác định và bao gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của chủ thể đó?

a)

Bảng (table)

b)

Mẫu hỏi (query)

c)

Biểu mẫu (form)

d)

Báo cáo (report)

22.

Trường nào dưới đây có thể được dùng làm khoá chính?

a)

Địa chỉ

b)

Điểm trung bình

c)

Mã học sinh

d)

Ngày sinh

23.

Tính chất nào sau đây quy định cách hiển thị và in dữ liệu?

a)

Format

b)

Field Size

c)

Default Value

d)

Caption

24.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): là cột của bảng, thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí.

b)

Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí.

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

25.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

26.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

27.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

b)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

c)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

d)

Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

28.

Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào nêu dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?

a)

Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất

b)

Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp

c)

Đưa ra danh sách 10 học sinh có điểm cao nhất

d)

Đưa ra danh sách 10 học sinh có điểm thấp nhất

29.

Trong cơ sở dữ liệu quản lí học sinh trong trường học, ai là người có quyền thêm hồ sơ mới?

a)

GVCN

b)

Người quản trị

c)

GVBM

d)

Ai cũng có thể làm được việc đó

30.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

31.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

32.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

33.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

34.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

35.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

36.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

37.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Datasheet view

b)

Design view

c)

New

d)

Open

38.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text 

d)

Date/time

39.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Nhấp đúp tên bảng

b)

Chọn Create table

c)

Table Design

d)

Design View

40.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ thiết kế

b)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

c)

Nhập trực tiếp vào mẫu hỏi

d)

Nhập trực tiếp vào báo cáo

41.

Trong Access có CSDL bài toán quản lí học sinh. Muốn hiển thị các học sinh có tên là “Nam” và điểm Toán: >=6,5 thì ta chọn phương pháp nào sau đây?

a)

Lọc theo mẫu

b)

Tìm kiếm

c)

Sắp xếp

d)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

42.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Trong access không có nút lệnh phục hồi (undo) lại bản ghi đã xóa

b)

Khi cần lọc với rất nhiều điều kiện ta dùng thao tác lọc theo giá trị trong ô

c)

Ta có thể bỏ trống dữ liệu ở trường làm khóa chính

d)

Trong access không thể in một phần dữ liệu của bảng

43.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Home/Sort&Filter/Selection

b)

Home/Sort&Filter/Ascending

c)

Home/Sort&Filter/Advanced

d)

Home/Sort&Filter/ Descending

44.

Khi sử dụng chức năng tìm kiếm: ta gõ cụm từ cần tìm trong ô Find What; còn mục Look in được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Chọn vùng dữ liệu cần tìm

b)

Chọn từ cần tìm

c)

Chọn từ cần thay thế

d)

Chọn điều kiện

45.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

46.

Muốn tìm kiếm đơn giản trong access ta làm gì?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + F

b)

Chọn File - Find

c)

Chọn start - search

d)

Bấm tổ hợp phím Alt + S

47.

NÚt lệnh trên có chức năng gì?

a)

Thoát khỏi access

b)

Đóng cửa sổ CSDL

c)

Xóa trường

d)

Xóa bản ghi được chọn

48.

NÚt lệnh trên có chức năng gì?

a)

Lọc nhanh.

b)

Lọc/hủy bỏ lọc.

c)

Trở về dữ liệu ban đầu.

d)

Chức năng khác ba chức năng kia.

49.

Hãy chọn nút lệnh sắp xếp giảm.

a)
b)
50.

a)

(2) - (3) - (1)

b)

(3) - (2) - (1)

c)

(1) - (2) - (3)

d)

(1) - (3) - (2)