Font size
WorksheetsNLKT_L03 - Nhóm 8 Chương 6
Total questions: 15
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Giá trị công cụ dụng cụ (thuộc loại phân bổ nhiều kỳ) xuất kho đưa vào phân xưởng sản xuất được kế toán ghi nhận vào:
a. Bên Nợ TK 153 – Công cụ dụng cụ
b. Bên Nợ TK 242 – Chi phí trả trước
c. Bên Nợ TK 335 – Chi phí phải trả
d. Tất cả đều sai
Câu 2. Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý tại doanh nghiệp được ghi vào:
a. TK TK 627 - Chi phí sản xuất chung
b. TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
c. TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp
d. Tất cả đều sai
Câu 3. Các khoản trích theo lương thực hiện đúng chế độ quy định tính vào chi phí và khấu trừ lương người lao động từ bảng phân bổ tiền lương sau:
- Tiền lương nhân viên bộ phận bán hàng: 52.000
- Tiền lương nhân viên quản lý DN: 39.000
a.Nợ TK 641: 12.220
Nợ TK 642: 9.165
Nợ TK 334: 9.555
Có TK 338: 30.940
b.Nợ TK 641: 12.220
Nợ TK 642: 9.165
Nợ TK 338: 9.555
Có TK 334: 30.940
c.Nợ TK 641: 17.680
Nợ TK 642: 9.165
Nợ TK 334: 9.555
Có TK 338: 30.940
d.Nợ TK 641: 12.220
Nợ TK 642: 9.555
Nợ TK 334: 9.165
Có TK 338: 30.940
Câu 4. Kế toán tập hợp các khoản mục chi phí nào sau đây để tính giá thành sản phẩm:
a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp; Chi phí bán hàng; Chi phí sản xuất chung
b. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp; Chi phí nhân công trực tiếp; Chi phí sản xuất chung
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp; Chi phí bán hàng; Chi phí sản xuất chung
d. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp; Chi phí nhân công trực tiếp; Chi phí bán hàng; Chi phí sản xuất chung
Câu 5. Trích thông tin tập hợp chi phí cuối kỳ của doanh nghiệp sản xuất như sau:
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ: 100 triệu đồng
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ: 20 triệu đồng
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 900 triệu đồng
- Chi phí nhân công trực tiếp: 350 triệu đồng
- Chi phí sản xuất chung: 200 triệu đồng
- Chi phí bán hàng: 220 triệu đồng
- Chi phí quản lý doanh nghiệp: 310 triệu đồng
Vậy tổng giá thành của sản phẩm nhập kho là
a. 1.530 triệu đồng
b. 1.570 triệu đồng
c. 2.060 triệu đồng
d. Tất cả đều sai
Câu 6. Các khoản trích nộp theo lương thuộc nghĩa vụ của doanh nghiệp tính trên tiền lương của nhân viên bán hàng được tính vào:
a. Chi phí khác
b. Chi phí quản lý doanh nghiệp
c. Chi phí sản xuất chung
d. Chi phí bán hàng
Câu 7. Chi phí sản xuất chung được hiểu là:
a. Là chi phí phục vụ cho hoạt động sản xuất và hoạt động khác.
b. Là tổng chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
c. Là chi phí phục vụ cho hoạt động sản xuất, hoạt động tài chính và hoạt động khác.
d. Là chi phí phục vụ cho quá trình sản xuất phát sinh ở phân xưởng, bộ phận sản xuất.
Câu 8. Định khoản nào sau đây phù hợp với bút toán ghi sổ của nghiệp vụ “Thành phẩm sản xuất trong tháng nhập kho trị giá 500.000.000 đồng”?
a.
Nợ TK 155 – thành phẩm: 500.000.000
Có TK 632 – Giá vốn hàng bán: 500.000.000
b.
Nợ TK 155 - thành phẩm: 500.000.000
Có TK 154 – chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 500.000.000
c.
Nợ TK 154 – chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 500.000.000
Có TK 155 – thành phẩm: 500.000.000
d.
Nợ TK 632- Giá vốn hàng bán: 500.000.000
Có TK 155 – thành phẩm: 500.000.000
Theo quy định, tỷ lệ tính vào chi phí doanh nghiệp là ... và tính lệ trích lương người lao động là ... cho quỹ BHXH:
(a)
Câu 10. Khấu hao tài sản cố định sử dụng cho bộ phận phân xưởng sản xuất được kế toán ghi nhận vào
a. Bên Nợ TK 211 – Nguyên giá TSCĐ
b. Bên Nợ TK 214 – Hao mòn TSCĐ
c. Bên Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung
d. Tất cả đều sai
Câu 11. Chi phí nhân công trực tiếp là:
a. Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.
b. Các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo tỷ lệ quy định của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.
c. Các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo tỷ lệ quy định được tính vào chi phí của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.
d. Cả a và c
Câu 12. Định khoản tiền lương phải trả NLĐ trong tháng trích từ bảng phân bổ tiền lương sau:
- Tiền lương nhân viên bộ phận bán hàng: 52.000
- Tiền lương nhân viên quản lý DN: 39.000
a. Nợ TK 641: 39.000
Nợ TK 642: 52.000
Có TK 334: 91.000
b. Nợ TK 641: 52.000
Nợ TK 642: 39.000
Có TK 334: 91.000
c. Nợ TK 641: 52.000
Nợ TK 642: 39.000
Có TK 335: 91.000
d. Nợ TK 334: 52.000
Nợ TK 642: 39.000
Có TK 641: 91.000
Câu 13. Chi phí vận chuyển phát sinh khi doanh nghiệp mua tài sản cố định để sản xuất sử dụng được kế toán ghi nhận vào
a. Bên Nợ TK 211 – Nguyên giá TSCĐ
b. Bên Nợ TK 214 – Hao mòn TSCĐ
c. Bên Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung
d. Bên Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu 14. Doanh thu bán hàng là:
a. Số tiền thu được khi bán hàng hóa, sản phẩm, cung cấp dịch vụ cho khách hàng.
b. Là tổng số tiền ghi trên hóa đơn bán hàng.
c. Là giá thực tế của lượng hàng hóa, sản phẩm xuất kho tiêu thụ.
d. Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kì phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường.
Câu 15. Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nghiệp vụ “Chuyển khoản mua dây chuyền sản xuất dùng ở phân xưởng sản xuất, giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là 440.000. Chi phí vận chuyển, chạy thử: 3.600 (chưa thuế GTGT) thanh toán bằng tiền mặt”, kế toán phản ánh nguyên giá TSCĐ là (Đvt: 1.000đ)
a. Nợ TK 627- Chi phí sản xuất chung 403.600
b. Nợ TK 211-Tài sản cố định 403.600
c. Nợ TK 627-Chi phí sản xuất chung 443.600
d. Nợ TK 211-Tài sản cố định 443.600
