WorksheetsVocab (04-11-23)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Sắp xếp từ thành câu
a)
He
b)
gives
c)
up
d)
playing
e)
football.
1)
2)
3)
4)
5)
2.
Triệu chứng (danh từ) là
(a)
3.
Sự nhiễm trùng (danh từ) là (a)
4.
Vết nhơ (danh từ) là (a)
5.
Xảy ra (động từ) là (a)
6.
Bằng chứng (danh từ) là (a)
7.
Cuộc hẹn (danh từ) là (a)
8.
"Sự mệt mỏi" tiếng Anh là ............
a)
Fatigue
b)
Fatiguiqe
c)
Fathigue
d)
Fatigation
9.
"Sự cảm lạnh" là .............
a)
Common cold
b)
Common collision
c)
Comma cold
d)
Comma collision
10.
Dịch bệnh tiếng Anh là .......
a)
Disability
b)
Disease
c)
Disaster
d)
Disposal
11.
Cụm từ nào đúng?
a)
help sb V-ing
b)
help sb to V-ing
c)
help sb V (nt)
d)
help sb to V-ed
12.
Quảng cáo (danh từ) là (a)
13.
Sắp xếp lại từ thành câu hoàn chỉnh
a)
She
b)
is fond
c)
of
d)
make
e)
up
1)
2)
3)
4)
5)
14.
They (a) their interests in common.
Choose from the below words
have
make
get
15.
Lớn lên, trưởng thành là (a)
100 %
