wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

làm đi cho đỡ phí 2 tiếng của thằng làm cái culon này

Total questions: 36

Worksheet time: 9hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất là

a)

thu nhận các chất từ môi trường

b)

tổng hợp các chất và tích lũy năng

c)

biến đổi các chất

d)

phân giải các chất

2.

Tự dưỡng là quá trình mà sinh vật tự tổng hợp được

a)

chất vô cơ từ các chất hữu cơ

b)

chất hữu cơ từ các chất hữu cơ

c)

chất hữu cơ từ các chất vô cơ

d)

chất vô cơ từ các chất vô cơ

3.

Thành phần còn dịch mạch gỗ bao gồm chủ yếu

a)

Nước và ion khoáng

b)

Các axit amin và vitamin

c)

Xitokinin và Ancaloit

d)

Các axit amin và hoocmon

4.

Nguồn cung cấp đứng tự nhiên chủ yếu cho cây là

a)

phân bón hóa học

b)

đất và nước

c)

khí quyển

d)

xác sinh vật

5.

Vai trò của nguyên tố nitơ trong cơ thể thực vật

a)

(A), là thành phần của acid nucleic, ATP, phospholipid, coenzyme cần cho nở hoa, tạo quả, phát triển rễ

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bảo, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng

c)

tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, lipid, enzyme, coenzyme, acid nucleic, diệp lục, ATP...

d)

là thành phần của thành tể bảo, màng tế bào, hoạt hóa enzyme

6.

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất và cơ trong quá trình nào sau đây

a)

Hóa tổng hợp

b)

Hóa phân li

c)

Quang tổng hợp

d)

Quang phân li

7.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp, (1) và (2) lần lượt là
(l) + H2O + NL ảnh sáng — (2) +O2

a)

O2, (CH₂O)

b)

CO2, (CH2O)

c)

CO2, H2O

d)

O2, CO2

8.

Khi nói về vai trò của quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho y học
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

(5) Điều hòa không khi.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a ở trung tâm phản ứng

b)

diệp lục b ở trung tâm phản ứng

c)

diệp lục a, b ở trung tâm phản ứng

d)

diệp lục a, b và carotenoid

10.

Pha sáng của quang hợp là phu chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong

a)

ATP và NADPH

b)

NADPH

c)

ADP và NADH

d)

ADP

11.

Hô hấp là quá trình oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành

a)

CO2, H2O và năng lượng

b)

O2, H2O và năng lượng

c)

glucose và CO2

d)

glucose và H2O

12.

Khi nói về vai trò của nước với thực có bao nhiêu nhận định sau đây đúng

(1) Là thành phần cấu tạo tế bào thực vật
(2) Là dung môi hoà tan các chất, môi trường cho các phản ứng sinh hóa.
(3) Điều hoà thân nhiệt.
(4) Là phương tiện vận chuyển các chất trong hệ vận chuyển ở cơ thể thực vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Quá trình trao đổi nước trong cây bao gồm

a)

sự hấp thụ nước ở rễ, sự vận chuyển nước ở thân và sự thoát hơi nước ở lá

b)

sự hấp thu nước qua lá, sự vận chuyển nước ở thân và sự thoát hơi nước ở lá

c)

sự hấp thụ nước ở rễ, sự vận chuyển nước ở lá và sự thoát hơi nước ở thân

d)

sự hấp thụ nước ở thân, sự vận chuyển nước ở rễ và sự thoát hơi nước ở lá

14.

Nước xâm nhập vào rễ theo cơ chế

a)

chủ động

b)

thẩm thấu

c)

khuếch tán

d)

ngược chiều gradien nồng độ

15.

Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước)

b)

lực liên kết giữa các phân tử nước

c)

lực hút của trái đất tác động lên thành mạch gỗ

d)

lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước

16.

Sản phẩm quang hợp nào là nguyên liệu tổng hợp nên tinh bột cho cơ thể thực vật

a)

Glyceraldehyde 3 phosphate (G3P)

b)

Ribulose 1-5-bisphosphate

c)

Phosphoenol pyruvate (PEP)

d)

Acid malic (AM)

17.

Sản phẩm quang hợp ở thực vật - Glyceraldehyde 3 phosphate (G3P) – không là nguyên liệu để tổng hợp nên hợp chất nào của sinh giới

a)

nước (H2O)

b)

carbohydrate

c)

protein

d)

lipit

18.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân?

a)

Glucose -> Acid lactic

b)

Glucose -> Coenzyme A

c)

Acid pyruvic -> Coenzyme A

d)

Glucose -> Acid pyruvic

19.

Điều nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cây

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Tạo các sản phẩm trung gian làm nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp

d)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

20.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

25°C - 30°C

b)

30°C - 35°C

c)

20°C - 25°C

d)

35°C - 40°C

21.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất - Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể - Thải các chất vào môi trường - điều hòa

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất - Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào - Thải các chất vào môi trường – Điều hòa

c)

Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất - Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào – Thái các chất vào môi trường - Điều hòa

d)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất – Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng
ở tế hảo - Giữ lại tất cả các chất - Điều hòa

22.

Sinh vật dị dưỡng là

a)

Các sinh vật chỉ có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn

b)

Các sinh vật có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

c)

Sinh vật phân hiểu các acid vô cơ thành chất dinh dưỡng

d)

Sinh vật chuyển hóa năng lượng hóa học trong các hợp chất vô thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ

23.

Hô hấp là quá trình

a)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống
của cơ thể

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và O2, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống
của cơ thể

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

24.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

25.

Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất

b)

sự chênh lệch nồng độ ion

c)

việc cung cấp năng lượng

d)

hoạt động thẩm thấu

26.

Nguồn cung cấp nitrogen chính cho
cây trồng là

a)

đất

b)

nước

c)

không khí

d)

phân bón

27.

tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

a)

nhiệt độ

b)

ánh sáng

c)

hàm lượng nước

d)

ion khoáng

28.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khi khổng

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

29.

Nguyên tố nào sau đây là thành
phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng

a)

nitơ

b)

magiê

c)

clo

d)

sắt

30.

Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

a)

nitrôgenaza

b)

nuclêaza

c)

caboxilaza

d)

amilaza

31.

Bón phân hợp lí là

a)

phải bón phân thường xuyên cho cây

b)

sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

c)

phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K

d)

bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

32.

Các ion khoảng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?.

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Thụ động và chủ động

d)

Thẩm tách

33.

Cầu nào là đúng khi nói về cấu tạo mạch gỗ

a)

Gồm các TB chết là quân bảo và mạch ống

b)

Gồm các TB sống là mạch ống và tế bào kèm

c)

Gồm các TB chết là mạch ống và tế bào kèm

d)

Gồm các TB sống là quản bảo và mạch ống

34.

Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

chỉ đóng vào giữa trưa

c)

chỉ mở ra khi hoàng hôn

d)

đóng vào ban đêm và mở ra vào ban ngày

35.

Khi nói về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Pha sáng là pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải
phóng O2 vào khí quyển

b)

Pha sáng là pha khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

c)

Pha sáng là pha ôxi hóa nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

d)

Pha sáng là pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

36.

Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?

a)

Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất

b)

Có khả năng ăn sâu và rộng

c)

Có khả năng hướng nước

d)

Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút

Similar Resources on Wayground