WorksheetsÀ há- đây là bài công nghệ do chính tay thảo như kì công làm
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng phép chiếu nào?
A. Phép chiếu vuông góc.
B. Phép chiếu song song.
C. Phép chiếu xuyên tâm.
D. Phép chiếu khác
Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1: 100, thì 1mm trên bản vẽ tương ứng với kích thước thực tế là bao
nhiêu?
A. 1cm
B. 1dm
C. 1m
D. 100cm
Câu 3: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:
A. 10:1, 1:5
B. 1:2, 1:20
C. 2.1, 1:1
D. 2.1, 5:1
Câu 4: Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:
A. Góc trái phía trên bản vẽ.
B. Góc phải phía dưới bản vẽ.
C. Góc phải phía trên bản vẽ.
D. Góc trái phía dưới bản vẽ
Câu 5: Nét liền đậm dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường bao khuất, cạnh khuất
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 6: Nét liền mảnh dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 7: Nét đứt mảnh dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 8: Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 9: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:
A. Kiểu chữ ngang.
B. Kiểu chữ đứng
C. Kiểu chữ nghiêng
C. Tùy ý
Câu 10: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:
A. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900.
B. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900.
C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên trên 900.
D. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900.
Câu 11: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:
A. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 900.
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 900.
C. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 900.
D. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 900.
Câu 12: Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng :
A. Nét đứt mảnh
B. Nét lượn sóng
C. Nét liền đậm
D. Nét liền mảnh
Câu 13: Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng :
A. Nét đứt mảnh
B. Nét lượn sóng
C. Nét liền đậm
D. Nét liền mảnh
Câu 14: Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
A. Bên trái hình chiếu.
B. Ngay lên hình chiếu.
C. Bên phải hình chiếu.
D. Bên ngoài hình chiếu.
Câu 15: Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
A. Bên trái hình chiếu.
B. Ngay lên hình chiếu.
C. Bên phải hình chiếu.
D. Bên ngoài hình chiếu.
Câu 16: Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:
A. Vật thể đối xứng.
B. Hình dạng bên trong của vật thể.
C. Hình dạng bên ngoài của vật thể.
D. Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu 17: Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:
A. Vật thể đối xứng.
B. Hình dạng bên trong của vật thể.
C. Hình dạng bên ngoài của vật thể.
D. Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu 18: Hình cắt thể hiện:
A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...
B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...
C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.
D. Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,...
Câu 19: Mặt cắt là:
A. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
B. Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.
C. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
D. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 20: Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
B. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
C. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
Câu 21: Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
B. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
C. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
Câu 22: Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết như sau:
A. Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Tô đậm
B. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Tô đậm
C. Vẽ mờ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Ghi phần chữ – Tô đậm
D. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Tô đậm – Ghi phần chữ
Câu 23: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Thiết kế và chế tạo chi tiết
B. Chế tạo và kiểm tra chi tiết
C. Thiết kế và kiểm tra chi tiết
D. Lắp ráp các chi tiết
Câu 24: Công dụng của bản vẽ lắp là:
A. Thiết kế và chế tạo chi tiết
B. Chế tạo và kiểm tra chi tiết
C. Thiết kế và kiểm tra chi tiết
D. Lắp ráp các chi tiết
Câu 25: Nội dung của bản vẽ chi tiết là:
A. Thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
B. Thể hiện hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
C. Thể hiện hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
D. Thể hiện kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
Câu 26: Nội dung của bản vẽ lắp là:
A. Thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
B. Thể hiện hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.
C. Thể hiện hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
D. Thể hiện kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
Câu 27: Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện điều gì?
A. Độ cao của điểm nhìn.
B. Độ xa của vật thể.
C. Độ rộng của vật thể.
D. Độ cao của vật thể.
Câu 28: Khổ giấy A1 có kích thước là bao nhiêu (mm)?
A. 841 x 594.
B. 420 x 297.
C. 594 x 420.
D. 297 x 210.
Câu 29: Cách ghi kích thước nào sau đây là chưa đúng:
A. nâng.
B. lùa.
C. đi đơn 1 cánh.
D. đi đơn 2 cánh.
Câu 32: Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:
A.dvàR.
B. vàR
C. và r
D.dvàr.
Câu 33: Một vật thể có chiều dài thực là 4 cm được vẽ vào bản vẽ với tỉ lệ 2:1, con số ghi kích
thước trên vật thể đó là
A. 80
B. 40
C.20
D.4
Câu 34: Cho vật thể bất kì có: 1: hình chiếu đứng
2: hình chiếu bằng
3: hình chiếu cạnh
Hãy cho biết vị trí các hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 35: Thiết bị nào dùng để nhận dạng đối tượng vẽ và đưa thông tin vào bộ nhớ máy tính?
A. Bàn phím
B. Bút sang
C. Chuột
D. Tất cả các ý trên
Câu 36: Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong quá trình thiết kế và chế tạo?
A. AUTOCAD.
B. Photoshop.
C. 3Dstudio.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 37: Cho p, q, r là hệ số biến dạng theo các trục O’X’, O’Y’, O’Z’. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều các hệ số biến dạng liên hệ với nhau như thế nào?
A.q=r=1, p=0.5.
B. p=q=r=1.
C. p=r=1, q=0.5.
D. p=q=1,r=0.5.
Câu 38: Trong các hình sau, hình nào là hình chiếu hai điểm tụ ?
A. Thảm cỏ
B. Cây xanh
C. Nhà xe
D. Quãng trường
A. Hình A
B. Hình D
C. Hình B
D. Hình C
