wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí GK1

Total questions: 52

Worksheet time: 4hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa có dạng là

a)
một đường hình sin.
b)
một đường parabol.
c)
một đường tròn.
d)
một đường thẳng.
2.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) (A > 0). Đại lượng A gọi là

a)
biên độ dao động.
b)
pha ban đầu dao động.
c)
pha dao động tại thời điểm t.
d)
tần số góc dao động.
3.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt − π) cm. Pha dao động tại thời điểm t là
a)
2πt − π (rad).
b)
2πt (rad).
c)
π (rad).
d)
−π (rad).
4.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt − π) cm. Pha dao động ban đầu tại thời điểm t = 0 là
a)
2πt − π (rad).
b)
2πt (rad).
c)
π (rad).
d)
−π (rad).
5.
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt − π) cm. Biên độ dao động là
a)
4 cm.
b)
2π cm.
c)
2 cm.
d)
π cm.
6.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt − π) cm. Tần số góc dao động là
a)
4 rad/s.
b)
2π rad/s.
c)
2 rad/s.
d)
π rad/s.
7.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) (A > 0). Vận tốc của vật có phương trình
a)
v = −ωAcos(ωt + ϕ).
b)
v = ωAcos(ωt + ϕ).
c)
v = −ωAsin(ωt + ϕ).
d)
v = ωAsin(ωt + ϕ).
8.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) (A > 0). Gia tốc của vật có phương trình
a)

b)

c)

a = −ω2Asin(ωt + ϕ).

d)

a = ω2Asin(ωt + ϕ).

9.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số là
a)
f = 1/T
b)
f = 2π/T
c)
f = T/2π
d)
f = 2π.T
10.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số là
a)
ω = 1/T
b)
ω = 2π/T
c)
ω = T/2π
d)
ω = 2π.T
11.
Câu 11: Một vật dao động điều hòa, khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động là
a)
chu kì dao động.
b)
tần số dao động.
c)
pha dao động.
d)
pha ban đầu dao động.
12.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa, số dao động mà vật thực hiện được trong một giây là
a)
chu kì dao động.
b)
tần số dao động.
c)
pha dao động.
d)
pha ban đầu dao động.
13.
Câu 13: Hai vật dao động điều hòa với các phương trình x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 = A2cos(ωt + ϕ2) (A1, A2 là các số dương). Biết ϕ1 = ϕ2. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Dao động x1 sớm pha hơn dao động x2.
b)
Dao động x1 trễ pha hơn dao động x2.
c)
Dao động x1 cùng pha với dao động x2.
d)
Dao động x1 ngược pha với dao động x2.
14.
Câu 14: Hai vật dao động điều hòa với các phương trình x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 = A2cos(ωt + ϕ2) (A1, A2 là các số dương). Biết ϕ1 = ϕ2 ± π. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Dao động x1 sớm pha hơn dao động x2.
b)
Dao động x1 trễ pha hơn dao động x2.
c)
Dao động x1 cùng pha với dao động x2.
d)
Dao động x1 ngược pha với dao động x2.
15.
Câu 15: Một vật dao động điều hòa, tần số góc dao động có thể có đơn vị là
a)
rad/s
b)
s
c)
Hz
d)
m
16.
Câu 16: Một vật dao động điều hòa, tần số dao động có thể có đơn vị là
a)
rad/s
b)
s
c)
Hz
d)
m
17.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa, chu kì dao động có thể có đơn vị là
a)
rad/s
b)
s
c)
Hz
d)
m
18.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa, biên độ dao động có thể có đơn vị là
a)
rad/s
b)
s
c)
Hz
d)
m
19.
Câu 19: Hai vật dao động điều hòa với các phương trình x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 = A2cos(ωt + ϕ2) (A1, A2 là các số dương). Biết 0 < ϕ1 − ϕ2 < π. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Dao động x1 sớm pha hơn dao động x2.
b)
Dao động x1 trễ pha hơn dao động x2.
c)
Dao động x1 cùng pha với dao động x2.
d)
Dao động x1 ngược pha với dao động x2.
20.
Câu 20: Hai vật dao động điều hòa với các phương trình x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 = A2cos(ωt + ϕ2) (A1, A2 là các số dương). Biết −π < ϕ1 − ϕ2 < 0. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Dao động x1 sớm pha hơn dao động x2.
b)
Dao động x1 trễ pha hơn dao động x2.
c)
Dao động x1 cùng pha với dao động x2.
d)
Dao động x1 ngược pha với dao động x2.
21.
Câu 21: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) (A > 0). Tốc độ dao động cực đại của vật là
a)

b)

c)

d)

22.
Câu 22: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) (A > 0). Gia tốc dao động của vật có độ lớn cực đại là
a)

b)

c)

d)

23.
Câu 23: Hình vẽ bên biểu sự thay đổi li độ x của một vật dao động điều hòa theo thời gian t. Biên độ dao động của vật là
a)
3cm
b)
6cm
c)
2cm
d)
4cm
24.
Câu 24: Hình vẽ bên biểu sự thay đổi li độ x của một vật dao động điều hòa theo thời gian t. Chu kỳ dao động của vật là
a)
3 s.
b)
6 s.
c)
2 s.
d)
4 s.
25.

Câu 25: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật qua li độ x thì vận tốc là

a)

b)

c)

d)

26.
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật qua li độ x thì gia tốc là
a)

b)

c)

d)

27.
Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g thì tần số góc dao động là
a)

b)

c)

d)

28.
Câu 28: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m dao động điều hòa thì thì tần số góc dao động là
a)

b)

c)

d)

29.
Câu 29: Một vật dao động điều hòa có phương trình động năng 2 W 0,05sin (10t) đ = J. Động năng cực đại là
a)
0,05 J.
b)
10 J.
c)
0,1 J.
d)
5 J.
30.
Câu 30: Một vật dao động điều hòa có phương trình động năng 2 W 0,1sin (5t) đ = J. Động năng cực đại là
a)
0,05 J.
b)
10 J.
c)
0,1 J.
d)
5 J.
31.
Câu 31: Hình vẽ bên biểu diễn sự biến thiên động năng theo li độ của một vật dao động điều hòa. Động năng cực đại của vật là
a)
6 J.
b)
6 mJ.
c)
8 J.
d)
8 mJ.
32.
Câu 32: Hình vẽ bên biểu diễn sự biến thiên động năng theo li độ của một vật dao động điều hòa. Động năng cực đại của vật là
a)
6 J.
b)
6 mJ.
c)
8 J.
d)
8 mJ.
33.
Câu 33: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) (A > 0). Cơ năng dao động của vật là
a)

b)

c)

d)

34.
Câu 34: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa. Khi vật có vận tốc v thì động năng là
a)

b)

c)

d)

35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây về năng lượng của một vật dao động điều hòa là đúng?
a)
Cơ năng dao động không đổi.
b)
Động năng dao động không đổi.
c)
Tổng cơ năng và thế năng dao động không đổi.
d)
Thế năng dao động không đổi.
36.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây về năng lượng của một vật dao động điều hòa là đúng?
a)
Thế năng dao động không đổi.
b)
Động năng dao động không đổi.
c)
Tổng cơ năng và thế năng dao động không đổi.
d)
Tổng động năng và thế năng dao động không đổi.
37.
Câu 37: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật qua li độ x thì thế năng là
a)

b)

c)

d)

38.
Câu 38: Một vật dao động điều hòa. Tại thời điểm t vật có động năng, thế năng và cơ năng lần lượt là Wđ, Wt và W. Hệ thức nào sau đây là đúng?
a)
W = Wđ + Wt.
b)
W = Wđ − Wt.
c)
W = Wt − Wđ.
d)
W = Wđ = Wt.
39.
Câu 39: Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động
a)
cưỡng bức
b)
tự do
c)
tắt dần
d)
điều hòa
40.
Câu 40: Khi một vật dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?
a)
Gia tốc.
b)
Li độ.
c)
Tốc độ.
d)
Biên độ.
41.
Câu 41: Vật dao động tắt dần có
a)
li độ luôn giảm dần theo thời gian.
b)
cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
c)
thế năng luôn giảm theo thời gian.
d)
pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
42.
Câu 42: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
a)
do lực căng của dây treo.
b)
do dây treo có khối lượng đáng kể.
c)
do trọng lực tác dụng.
d)
do lực cản của môi trường.
43.
Câu 43: Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là
a)
dao động riêng.
b)
dao động tắt dần.
c)
dao động điều hòa.
d)
dao động cưỡng bức.
44.
Câu 44: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm
a)
không phụ thuộc lực cản của môi trường.
b)
tăng đến giá trị cực đại.
c)
giảm đến giá trị cực tiểu.
d)
càng lớn khi lực cản môi trường lớn.
45.
Câu 45: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
a)
tần số dao động riêng.
b)
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
c)
tần số ngoại lực tuần hoàn.
d)
biên độ ngoại lực tuần hoàn.
46.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
a)
Biên độ dao động không đổi và tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ dao động không đổi và tần số bằng tần số dao động riêng.
c)
Biên độ dao động thay đổi và tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ dao động thay đổi và tần số bằng tần số dao động riêng.
47.
Câu 47: Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
b)
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
c)
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
d)
với tần số bằng tần số dao động riêng.
48.
Câu 48: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f0. Tác dụng vào con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f thì vật dao động cưỡng bức. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì
a)
f = f0.
b)
f = 2f0.
c)
f = 0,5f0.
d)
f2 = f0.
49.
Câu 49: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng 10 Hz. Con lắc lò xo dao động cưỡng bức dưới tác dụng ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số 30Hz thì con lắc dao động điều hòa với tần số
a)
10 Hz.
b)
20 Hz.
c)
30 Hz.
d)
60 Hz.
50.
Câu 50: Một con lắc đơn có tần số dao động riêng 30 Hz. Con lắc lò xo dao động cưỡng bức dưới tác dụng ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số 10Hz thì con lắc dao động điều hòa với tần số
a)
10 Hz.
b)
20 Hz.
c)
30 Hz.
d)
60 Hz.
51.
Câu 51: Khảo sát thực nghiệm dao động cưỡng bức của một con lắc đơn dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos2πft, với F0 không đổi và f thay đổi được. Hình vẽ bên biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f. Tần số dao động riêng của con lắc đơn là
a)
3 Hz.
b)
6 Hz.
c)
4 Hz.
d)
2 Hz.
52.
Câu 52: Khảo sát thực nghiệm dao động cưỡng bức của một con lắc đơn dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos2πft, với F0 không đổi và f thay đổi được. Hình vẽ bên biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f. Tần số dao động riêng của con lắc đơn là
a)
3 Hz.
b)
6 Hz.
c)
4 Hz.
d)
2 Hz.