WorksheetsKinh tế chính trị Mác-Leenin
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Sự khác nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là gì?
a)
Tính khách quan và chủ quan;
b)
Tuân theo quy luật thị trường;
c)
Tuân theo các chính sách pháp luật
d)
Không có khác biệt.
2.
"BÀN TAY VÔ HÌNH" điều khiển nền KT là gì?
a)
Các quy luật KT khách quan;
b)
Chính sách pháp luật của NN;
c)
Hao mòn hình của máy móc thiết bị;
d)
Cả a, b, c.
3.
Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác Leenin là?
a)
Quan hệ giữa người với người trong sản xuất;
b)
Quan hệ giữa người với người trong SX và trao đổi hàng hóa;
c)
Quan hệ giữa nhà nước và nhân dân, thị trường;
d)
Cả a, b, c.
4.
Lạm phát là do?
a)
Số lượng tiền tệ phát hành ra thị trường quá nhiều so với số lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông;
b)
Cung nhỏ hơn Cầu hàng hóa;
c)
Bội chi trong ngân sách nhà nước;
d)
Tất cả các câu trên
5.
Phương pháp nghiên cứu chính của KTCT Mác Leenin là?
a)
Trừu tượng hóa khoa học;
b)
Phương pháp duy vật biện chứng;
c)
Phương pháp duy vật lịch sử;
d)
Cả a, b, c.
6.
Các tư tưởng (trường phái) KTCT trước Mác gồm:
a)
CN trọng thương;
b)
CN trọng nông;
c)
KTCT tư sản cổ điển Anh;
d)
Cả a. b, c.
7.
Trừu tượng hóa khoa học là phương pháp như thế nào?
a)
Bao gồm phương pháp duy vật biện chứng và duy vật lịch sử;
b)
Nghiên cứu các nhân tố mang tính "hiện tượng" tác động đến quá trình SX và trao đổi hàng hóa;
c)
Nghiên cứu các nhân tố mang tính "bản chất" tác động đến quá trình SX và trao đổi hàng hóa;
d)
Cả a, b, c.
8.
Đặc điểm của chính sách kinh tế?
a)
Mang tính chủ quan;
b)
Mang tính khách quan;
c)
Vừa chủ quan, vừa khách quan;
d)
Không có đáp án đúng
9.
Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ đâu?
a)
Sản xuất hàng hóa;
b)
Từ chủ nghĩa trọng thương;
c)
Từ chủ nghĩa trọng nông;
d)
Cả a, b, c.
10.
Khủng hoảng kinh tế trong CNTB được hiểu như thế nào?
a)
Là khủng hoảng thiếu;
b)
Là khủng hoảng thừa;
c)
Vừa thừa vừa thiếu;
d)
CNTB phải gánh chịu hậu quả
11.
Các chức năng của kinh tế chính trị là gì?
a)
Chức năng tư tưởng;
b)
Chức năng nhận thức;
c)
Chức năng phương pháp luận;
d)
Cả a, b, c.
12.
Giá trị sử dụng là?
a)
Là thuộc tính tự nhiên của vật phẩm;
b)
Là phạm trụ vĩnh viễn;
c)
Tính hữu ích của vật phẩm;
d)
Cả a, b, c.
13.
Yếu tố nào tạo ra giá trị hàng hóa?
a)
Lao động cụ thể;
b)
Lao động giản đơn;
c)
Lao động trừu tượng;
d)
Lao động phức tạp
14.
Lượng giá trị của XH của hàng hóa đo bằng:
a)
Thời gian LĐ xã hội cần thiết;
b)
Thời gian LĐ cá biệt;
c)
Hao phí LĐ xã hội kết tinh trong HH;
d)
Hao phí lao động cá biệt.
15.
Hai HH khác nhau, trao đổi được với nhau là vì:
a)
Trao đổi LĐ;
b)
Chúng đều là SP của LĐ, LĐ chứa đựng trong chúng (tương đương) hoặc bằng nhau;
c)
Chúng có giá trị và GTSD;
d)
Trao đổi GTSD;
16.
Ưu thế của SXHH là?
a)
Khai thác được các lợi thế so sánh từng vùng, miền;
b)
Tạo điều kiện thuận lợi ứng dụng những thành tựu KHKT, công nghệ vào sx
c)
Buộc những người SX phải năng động, linh hoạt;
d)
Cả a, b, c.
17.
Hai điều kiện để SXHH ra đời và tồn tại là?
a)
Có sự tồn tại của CNTB;
b)
Có sự phân công lao động XH;
c)
Có sự biệt lập tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể SX;
d)
Cả b và c
18.
Lao động giản đơn là?
a)
Lao động cụ thể;
b)
Lao động chân tay;
c)
LĐ SXHH không qua huấn luyện đào tạo;
d)
Các ý trên đều đúng.
19.
Phân công LĐXH là?
a)
Phân chia NLĐ vào các nhà máy;
b)
Phân chia mọi người vào các ngành khác nhau;
c)
Phân chia LĐXH vào các ngành nghề khác nhau;
d)
Tất cả các ý trên.
20.
LĐ cụ thể?
a)
Tạo ra GTSD của hàng hóa;
b)
Khi KHKT phát triển thì LĐ cụ thể càng đa dạng;
c)
LĐ có ích dưới dạng 1 nghề nghiệp nhất định;
d)
Tất cả các ý trên.
21.
Quan hệ giữa GTSD và GT của HH?
a)
Thể hiện sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt trong hàng hóa;
b)
Thể hiện mâu thuẩn giữa GTSD và GT;
c)
Phải thực hiện GT trước và trong lưu thông (LT), còn GTSD thực hiện sau và bên ngoài LT;
d)
Trước khi thực hiện GT, phải thực hiện GTSD;
22.
Tiền tệ là?
a)
Do nhà nước (NN) quyết định;
b)
Phạm trù vĩnh viễn;
c)
Phương tiện thuận lợi khi mua bán trao đổi HH;
d)
Hàng hóa (HH) đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung khi cố định ở Vàng (bạc).
23.
Khi tăng cường độ LĐ, giá trị của 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
a)
Tăng;
b)
Không đổi;
c)
Giảm;
d)
Tất cả đều sai.
24.
Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt vì?
a)
Là đại lượng đo lường giá trị của HH;
b)
Đóng vai trò vật ngang giá chung để trao đổi;
c)
Vừa là hàng hóa thông thường vừa đóng vai trò là vật ngang giá chung;
d)
Vì nó là vàng nên quý hiếm và đặc biệt.
25.
Mâu thuẫn cơ bản của nền SXHH là mâu thuẫn giữa:
a)
Giá trị sử dụng với giá trị;
b)
Lao động cụ thể với lao động trừu tượng;
c)
Lao động cá biệt (tư nhân) với lao động xã hội;
d)
Lao động giản đơn với lao động phức tạp.
26.
Nội dung, yêu cầu của QLGT:
a)
Giá cả bằng giá trị của hàng hóa (HH);
b)
Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị;
c)
Giá cả hình thành tự phát trên thị trường;
d)
Sản xuất (SX), trao đổi HH phải dựa trên cơ sở hao phí LĐXH cần thiết.
27.
LĐ cụ thể và LĐ trừu tượng là:
a)
Hai mặt của cùng một LĐ SXHH;
b)
Hai mặt của cùng một hàng hóa;
c)
Hai loại lao động khác nhau;
d)
Hai mặt của cùng một sản phẩm
28.
Quan hệ giữa năng suất lao động với giá trị hàng hóa là gì?
a)
NSLĐ tăng lên thì giá trị một đơn vị HH giảm;
b)
NSLĐ tăng lên thì giá trị của đơn vị HH cũng tăng lên;
c)
NSLĐ tăng lên ảnh hưởng đến giá trị sử dụng;
d)
Cả a, b, c đều sai.
29.
Giá cả lớn hơn giá trị khi:
a)
Cung lớn hơn cầu;
b)
Cung bằng cầu;
c)
Cung nhỏ hơn cầu;
d)
Cả a, b, c.
30.
Giá cả của hàng hóa được quyết định, do:
a)
Giá trị của chúng;
b)
Giá trị sử dụng;
c)
Giá trị và quan hệ Cung – Cầu;
d)
Quan hệ cung – cầu.
31.
Tư bản là?
a)
Giá trị của hàng hóa sức lao động;
b)
Giá trị thặng dư (GTTD);
c)
Giá trị sử dụng của HH-SLĐ;
d)
Giá trị tạo nên GTTD.
32.
Loại tiền tệ nào sau đây thực hiện tốt nhất chức năng thước đo giá trị?
a)
Vàng (bạc);
b)
Tiền giấy;
c)
Thóc và Công cụ lao động;
d)
Cả 3.
33.
Mâu thuẫn của công thức chung TB là:
a)
GTTD vừa tạo ra trong lưu thông vừa tạo ra trong SX;
b)
Hàng hóa SLĐ là đặc biệt;
c)
Công thức chung của TB chỉ rõ công nhân tạo nên GTTD;
d)
Cả a, b, c.
34.
Điều kiện để SLĐ trở thành HH là:
a)
Người LĐ không có tư liệu sản xuất (TLSX) & tự do về thân thể;
b)
Người LĐ tự do về thân thể;
c)
Người LĐ không có TLSX.
d)
Người LĐ có TLSX;
35.
HH – Sức lao động là:
a)
Hàng hóa (HH) được mua bán trao đổi trên thị trường như những HH khác;
b)
Hàng hóa đặc biệt
c)
Có hai thuộc tính giống như các hàng hóa khác
d)
Cả a,b,c đúng
36.
Nền kinh tế thị trường là?
a)
Nền KT vận động theo cơ chế thị trường;
b)
Nền kinh tế có sự quản lý của nhà nước;
c)
Nền kinh tế có sự quản lý của nhà nước và tác động của các QLKT khách quan;
d)
Do nhà nước XHCN quyết định.
37.
Đặc điểm của nền SX TBCN là:
a)
Sự thống nhất giữa quá trình tạo ra GTSD với quá trình tạo ra GT và GTTD;
b)
Người công nhân (CN) làm việc dưới sự điều hành kiểm soát của nhà TB;
c)
Hàng hóa do CN làm ra thuộc sở hữu của nhà TB;
d)
Tất cả các câu trên.
38.
Chi phí sản xuất, xét về lượng:
a)
Chi phí SX nhỏ hơn chi phí thực tế;
b)
Chi phí SX lớn hơn chi phí thực tế;
c)
Chi phí SX bằng với chi phí thực tế;
d)
Chi phí SX có thể nhỏ hơn, lớn hơn, hoặc bằng với chi phí thực tế;
39.
Nhà tư bản CN là:
a)
Người có tiền và tài sản khác;
b)
Người cho vay tiền;
c)
Người chủ của tiền (tài sản) tham gia sx;
d)
Không theo trường phái MARXIST.
40.
Giá trị hàng hóa- sức LĐ được đo bởi:
a)
Tiền công - tiền lương;
b)
Giá trị mới do SLĐ tạo ra;
c)
GTTD;
d)
Giá trị HH tiêu dùng cần thiết để tái SX
41.
Tái sản xuất mở rộng là?
a)
Mở rộng nhà xưởng;
b)
Mở rộng phạm vi mua bán;
c)
Mở rộng SX nhờ tăng thêm tư bản;
d)
Cả a, b, c.
42.
Tư bản cho vay là?
a)
Cho vay không lấy lãi để phát triển SX;
b)
Cho vay trong tiêu dùng;
c)
Một loại lao động đặc biệt;
d)
Hàng hóa đặc biệt, được sùng bái nhất.
43.
Chi phí sản xuất TBCN (k):
a)
Bao gồm cả (v) Và (m) → (k=m+v)
b)
Bao gồm cả (c) và m→ k=c+m).
c)
Bao gồm cả (c) và (v) → (k = c + v).
d)
Bao gồm cả (c), (v) và (m) → (k = c +v + m).
44.
Biểu hiện của tư bản bất biến (c):
a)
Biểu hiện là giá trị tư liệu sản xuất;
b)
Biểu hiện là giá trị sức lao động;
c)
Biểu hiện là lao động;
d)
Biểu hiện là công cụ lao động.
45.
Ba giai đoạn tuần hoàn của TB là:
a)
Sản xuất – lưu thông – lưu thông;
b)
Lưu thông – sản xuất – lưu thông;
c)
Lưu thông – trao đổi – lưu thông;
d)
Lưu thông – lưu thông – sản xuất.
46.
Các nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy TB:
a)
Tỷ lệ phân chia trong GTTD thu được;
b)
Quy mô tư bản đầu tư vào SX;
c)
Sự phát triển và ứng dụng những thành tựu KHKT, công nghệ, quản lý vào SX;
d)
Cả a, b, c.
47.
Thời gian chu chuyển của TB bằng:
a)
Thời gian mua hàng + TG tiếp thị;
b)
Thời gian mua hàng + TG bán hàng;
c)
Thời gian tiếp thị + TG lưu thông;
d)
Thời gian sản xuất + TG lưu thông.
48.
Giá cả của TB cho vay (z) được quyết định bởi:
a)
GTSD của TB cho vay;
b)
Người đi vay;
c)
Quan hệ Cung - Cầu về TB cho vay;
d)
Giá trị của TB cho vay.
49.
Xét về lượng giữa GTTD với lợi nhuận:
a)
Lợi nhuận có thể lớn hơn GTTD;
b)
Lợi nhuận có thể nhỏ hơn GTTD;
c)
Lợi nhuận có thể bằng GTTD;
d)
Lợi nhuận có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng GTTD.
50.
Nếu G là giá trị hàng hóa thì:
a)
G=C+(V+m)
b)
G=C+V
c)
G=K+Z
d)
G=K+m+R
100 %
