Worksheets第26課
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
みます
a)
kiểm tra, khám bệnh
b)
ngủ
c)
nằm
2.
いつでも
a)
lúc nào cũng
b)
ở đâu cũng
c)
khi nào
3.
やります
a)
đi
b)
gọi
c)
làm
4.
ちょくせつ
a)
gián tiếp
b)
trực tiếp
c)
tiếp xúc
5.
こんど
a)
lần tới
b)
hôm nay
c)
trưa nay
6.
うんどうかい
a)
vận động
b)
sân vận động
c)
hội thi thể thao
7.
まにあいます
a)
muộn
b)
kịp
c)
trễ
8.
ずいぶん
a)
khá, tương đối
b)
đại thể
c)
gần như
9.
だれでも
a)
ai
b)
là ai
c)
ai cũng
10.
さがします
a)
tìm kiếm
b)
tham gia
c)
trả lại
11.
れんらくします
a)
trao đổi
b)
hỏi thăm
c)
liên lạc
12.
おくれます
a)
trễ
b)
kịp
c)
gửi
13.
へいじつ
a)
ngày lễ
b)
hòa bình
c)
ngày thường
14.
なんでも
a)
cái gì
b)
bằng cái gì
c)
cái gì cũng
15.
ごみ
a)
ngô
b)
rác
c)
cà phê
16.
さいふ
a)
thiên tài
b)
ví
c)
von
17.
きぶんがいい
a)
cảm thấy mệt
b)
cảm thấy mỏi
c)
cảm thấy thoải mái
18.
きぶんがわるい
a)
cảm thấy không thoải mái
b)
cảm thấy thoải mái
c)
không khí xấu
19.
ばしょ
a)
chỗ, nơi
b)
nhà
c)
sông
20.
ぼんおどり
a)
điệu nhảy bon
b)
lễ hội
c)
khiêu vũ
21.
フリーマーケット
a)
siêu thị
b)
thị xã
c)
chợ đồ cũ
22.
ボランティア
a)
tình nguyện viên
b)
bóng đá
c)
bóng chuyền
23.
ひろいます
a)
rơi
b)
nhặt
c)
vứt
24.
こっかいぎじどう
a)
hội nghị quốc tế
b)
tòa nhà quốc hội
c)
sân vận động
25.
こんな
a)
~ như thế kia
b)
~ như thế đó
c)
~ như thế này
26.
そんな
a)
~ như thế đó
b)
~ như thế kia
c)
~ như thế này
27.
あんな
a)
~ như thế này
b)
~ như thế đó
c)
~ như thế kia
28.
nơi để
a)
おきば
b)
はなば
c)
まなか
29.
trạm vũ trụ
a)
ちきゅう
b)
うちゅうステーション
c)
ちゅうきゅう
30.
khác
a)
ちがいます
b)
そうです
c)
ちからます
31.
nhà du hành vũ trụ
a)
ちきゅうひこうし
b)
ちきゅひこうし
c)
うちゅうひこうし
32.
rác cháy được
a)
もえるごみ
b)
もえないごみ
c)
なまごみ
33.
được dọn dẹp
a)
おきます
b)
つきます
c)
かたづきます
34.
sợ
a)
かわい
b)
わかい
c)
こわい
35.
ga
a)
カラス
b)
ガラス
c)
ガス
36.
chai
a)
かん
b)
びん
c)
よこ
37.
lon
a)
びん
b)
かん
c)
よこ
38.
bên cạnh
a)
よこ
b)
そこ
c)
あんな
39.
suy nghĩ
a)
かんかえます
b)
かえます
c)
かんがえます
40.
nghĩ
a)
いいます
b)
おもいます
c)
だします
41.
chuẩn bị
a)
じゅんびします
b)
しゅんびします
c)
じゅびします
42.
nói
a)
いいます
b)
おもいます
c)
かんがえます
43.
đại sứ quán
a)
たしかん
b)
だいしかん
c)
たいしかん
44.
đen tín hiệu
a)
しんこう
b)
しんごう
c)
あんごう
45.
đổi
a)
かえます
b)
かえします
c)
かります
46.
trả lại
a)
かします
b)
かえします
c)
かります
47.
mua cho
a)
あげます
b)
うってあげます
c)
かってあげます
48.
được mua
a)
かってもらいます
b)
かってあげます
c)
かってくれます
49.
cho (tôi)
a)
あげます
b)
くれます
c)
もらいます
50.
đừng lo lắng
a)
しんぱいします
b)
しんぱいして
c)
しんぱいしないでください
51.
giới thiệu
a)
しょうかいします
b)
しょかいします
c)
そうかいします
100 %
